Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2023 - Đề 11 - Sở GD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)

doc 8 trang ThuyPT 24/09/2025 1610
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2023 - Đề 11 - Sở GD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_mon_hoa_hoc_nam_2023_de_11_so_gdd.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Hóa học năm 2023 - Đề 11 - Sở GD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)

  1. ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN HỘI ĐỒNG BỘ MƠN Mơn thi thành phần: HĨA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kể thời gian phát đề Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra khơng tan trong nước. Câu 41. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh? A. Axit fomic. B. Lysin. C. Anilin. D. Saccarozơ. Câu 42. Cơng thức của sắt(II) nitrat là A. Fe(NO3)3. B. FeSO 4. C. Fe(NO3)2. D. Fe(NO 3)3. Câu 43. Kim loại đứng đầu về độ phổ biến trong lớp vỏ Trái Đất là A. Al. B. Cu. C. Fe. D. Au. Câu 44. Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của A. N2. B. P 2O5. C. K 2O. D. CO2. Câu 45. Phân tử polime nào sau đây cĩ chứa nguyên tố clo? A. Nilon-6,6. B. Poli (vinyl clorua). C. Poli (metyl metacrylat). D. Poliacrilonitrin. Câu 46. Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng? A. C3H4 và C2H4. B. CH 4 và C3H8. C. C 2H4 và C4H10. D. C 3H4 và C4H8. Câu 47. Kim loại cĩ độ cứng lớn nhất là A. sắt. B. thủy ngân. C. bạc. D. crom. Câu 48. Cho một mẫu kim loại X (nhỏ) vào nước, sau đĩ nhỏ 1-2 giọt dung dịch phenolphtalein vào thấy chuyển sang màu hồng. Kim loại X là A. Na. B. Al. C. Mg. D. Fe. Câu 49. Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại Mg với khí oxi là A. Mg(OH)2. B. MgCl 2. C. MgO. D. Mg(NO 3)2. Câu 50. Nhiên liệu được coi là sạch và ít gây ơ nhiễm mơi trường là A. than đá, than cốc. B. xăng, dầu. C. Củi, gỗ. D. khí thiên nhiên. Câu 51. Hợp chất C17H33COOH cĩ tên gọi là A. axit stearic. B. triolein. C. axit oleic. D. tristearin. Câu 52. Bằng phương pháp thủy luyện cĩ thể điều chế được kim loại nào sau đây? A. Vàng. B. Kali. C. Nhơm. D. Magie. Câu 53. Cho dãy các ion: Fe2+, Zn2+, Cu2+, Al3+. Trong cùng điều kiện, ion cĩ tính oxi hĩa mạnh nhất trong dãy là A. Fe2+. B. Cu2+. C. Zn 2+. D. Al 3+. Câu 54. Kim loại Fe khơng tan trong dung dịch nào sau đây? A. HCl lỗng. B. HNO 3 đặc, nguội. C. Fe(NO3)3. D. H 2SO4 lỗng. Câu 55. Muối nào sau đây dễ bị phân huỷ khi đun nĩng? A. CaCl2. B. NaCl. C. Na 2SO4. D. Ca(HCO 3)2. Câu 56. Chất nào sau đây là polisaccarit? A. Glucozơ. B. Saccarozơ. C. Fructozơ. D. Xenlulozơ. Câu 57. Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được C2H3COONa và CH3OH. Chất X là A. CH3COOH. B. CH3COOC2H5. C. C 2H3COOH. D. C 2H3COOCH3. Câu 58. Trong hợp chất FeS, sắt cĩ số oxi hĩa là Trang 1
  2. A. +2. B. +3. C. +5. D. +1. Câu 59. Số nguyên tử hiđro trong phân tử metylamin là A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 60. Phèn chua được dùng trong ngành cơng nghiệp thuộc da, cơng nghiệp giấy, chất cấm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước . Cơng thức hố học của phèn chua là A. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. B. Na 2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. C. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. D. (NH 4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. Câu 61. Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, dư). Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 15,54 gam muối khan. Giá trị của m là A. 11,160. B. 12,500. C. 8,928. D. 13,950. Câu 62. Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Fructozơ cĩ phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ cĩ nhĩm chức CHO. B. Thủy phân hồn tồn xenlulozơ thu được glucozơ. C. Thủ phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ. D. Cả xenlulozơ và tinh bột đều cĩ phản ứng tráng bạc. Câu 63. Thủy phân 68,4 gam saccarozơ với hiệu suất 75% thu được m gam glucozơ. Giá trị của m là A. 54. B. 27. C. 72. D. 36. Câu 64. Thủy phân khơng hồn tồn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau? A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 65. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa 0,1 mol NaAlO2, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 7,8. B. 3,9. C. 15,6. D. 2,7. Câu 66. Phát biểu nào sau đây sai? A. Cao su lưu hĩa cĩ cấu trúc mạng khơng gian. B. Tơ nilon-6,6 thuộc loại polime bán tổng hợp. C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. D. Tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên. Câu 67. Cho từ từ đến dự kim loại X vào dung dịch Fe(NO 3)3, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được dung dịch Y. Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch Y thu lấy kết tủa đem nung trong khơng khi đến khối lượng khơng đổi thu được chất rắn gồm hai oxit kim loại. X là kim loại nào sau đây? A. Fe. B. Al. C. Na. D. Cu. Câu 68. Hịa tan hồn tồn 36,7 gam hỗn hợp Al, Mg và Fe trong dung dịch H 2SO4 lỗng dư, thu được 10,08 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 75,1. B. 85,5. C. 84,7. D. 79,9. Câu 69. Cho các phát biểu sau: (a) Độ dẫn điện của sắt tốt hơn so với nhơm. (b) Hỗn hợp gồm Al và Na2O (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong nước dư. (c) Dùng dung dịch NaOH để làm mềm nước cĩ tính cứng vĩnh cửu. (d) Tráng lên bề mặt đồ vật bằng sắt một lớp thiếc là phương pháp bảo vệ điện hĩa. (e) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch FeCl3 thu được kết tủa trắng. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 70. Oxit kim loại X tác dụng với dung dịch H 2SO4 đặc nĩng, dư sinh ra khí SO2 và bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao. Chất X là A. CuO. B. Al 2O3. C. FeO. D. Fe 2O3. Trang 2
  3. Câu 71. Đốt cháy hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z cần vừa đủ 8,31 mol O 2, thu được 5,82 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa 94,56 gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat. Khối lượng của Z trong X là A. 8,52. B. 5,68.C. 5,12.D. 5,60. Câu 72. Trong phịng thí nghiệm, người ta đun rượu etylic với chất xúc tác là H2SO4 đặc, ở nhiệt độ 170°C để điều chế khí X. Từ chất X ta thực hiện sơ đồ chuyển hĩa sau: dung dịch KMnO X      4loãng Y   CH3COOHù Z   CH3COOH T xt:H 2SO 4 đặc , t  xt:H 2SO 4 đặc , t  Biết: X, Y, Z, T là các chất hữu cơ, mạch hở khác nhau. Cho các phát biểu sau: (a) T là hợp chất hữu cơ no, đa chức. (b) Z là hợp chất hữu cơ tạp chức. (c) Chất Y hịa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. (d) Phần trăm khối lượng oxi trong Z là 43,84%. (e) Khí X kích thích sự hơ hấp của tế bào trái cây làm cho quả xanh mau chín. Trong các phát biểu trên, số phát biểu sai là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 73. Cho khí CO đi qua m gam oxit Fe 2O3 nung nĩng, thu được 6,69 gam hỗn hợp X (gồm 4 chất rắn). Hịa tan X vào dung dịch HNO3 dư, thu được 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và NO 2 (khơng cĩ sản phẩm khử khác). Tỉ khối của Y đối với H2 bằng 21,8. Giá trị của m là A. 8,00. B. 10,20. C. 9,60. D. 7,73. Câu 74. Cho các phát biểu sau: (a) Glucozơ bị thủy phân trong mơi trường axit. (b) Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) cĩ 2 liên kết peptit. (c) Metylamin tan trong nước cho dung dịch cĩ mơi trường bazơ. (d) Độ tan của các protein trong nước tăng lên khi đun nĩng. (e) Để giảm độ chua của mĩn sấu ngâm đường, cĩ thể thêm một ít vơi vào. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 75. Thực hiện thí nghiệm phản ứng màu biure theo các bước sau: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lịng trắng trứng 10%. Bước 2: Nhỏ tiếp vào ống nghiệm 1 ml dung dịch NaOH 30%. Bước 3: Cho tiếp vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO 4 2% rồi lắc nhẹ ống nghiệm, sau đĩ để yên vài phút. Cho các phát biểu sau: (a) Ở bước 1 cĩ thể thay 1 ml dung dịch lịng trắng trứng bằng 1 ml dầu ăn. (b) Ở bước 3 cĩ xảy ra phản ứng màu biure. (c) Ở bước 2 cĩ thể thay 1 ml dung dịch NaOH 30% bằng 1 ml dung dịch KOH 30%. (d) Sau bước 3 thu được dung dịch đồng nhất cĩ màu xanh lam. Trong số các phát biểu trên, cĩ bao nhiêu phát biểu đúng? A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 76. Hỗn hợp X gồm bột nhơm và bột oxit sắt (A). Thực hiện phản ứng nhiệt nhơm hồn tồn hỗn hợp X được hỗn hợp Y. Để hịa tan hồn tồn Y cần dùng vừa đủ dung dịch lỗng chứa 0,225 mol H2SO4, sau phản ứng thu được 2,352 lít (đktc) khí H 2. Mặt khác, hịa tan hồn tồn X bằng dung dịch H2SO4 đặc nĩng, thu được 3,36 lít (đktc) khí SO 2, dung dịch Z chứa muối và axit dư. Biết rằng nếu cho Y tác dụng với dung dịch NaOH thì thấy cĩ sủi bọt khí. Thành phần phần trăm theo khối lượng của (A) trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 72. B. 28. C. 74. D. 26. Trang 3
  4. Câu 77. Hỗn hợp E gồm ba este đều đơn chức X, Y, Z (M X < MY < MZ). Cho 0,09 mol hỗn hợp E tác dung với một lượng vừa đủ tối đa 0,11 lít dung dịch NaOH 1M, cơ cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được hỗn hợp hơi G gồm một anđehit, một ancol và phần rắn chứa 9,7 gam 2 muối. Chia G thành 2 phần bằng nhau: Phần một cho vào dung dịch AgNO 3 dư/NH3 thu được 4,32 gam Ag. Đốt cháy hồn tồn phần 2, thu được 0,07 mol CO2. Phần trăm khối lượng của este Y trong E là A. 40,24%. B. 30,00%. C. 36,25%. D. 32,00%. Câu 78. Cho m gam hỗn hợp (KHCO3, CaCO3) vào dung dịch HCl dư, tồn bộ khí CO2 thốt ra được hấp thụ hết vào dung dịch X chứa (KOH 1M, K 2CO3 2M) thu được dung dịch Y. Chia dung dịch Y thành 2 phần bằng nhau: - Cho từ từ dung dịch HCl vào phần 1 thu được thu được 4,48 lít CO 2 (đktc) và dung dịch Z. Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch Z thu được 15 gam kết tủa. - Cho phần 2 vào dung dịch BaCl2 dư thu được 29,55 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 30,00. B. 20,00. C. 28,00. D. 32,00. Câu 79. Cho 3,2 gam hỗn hợp etan, axetilen, propan, buta-1,3-đien và H 2 đi qua bột Ni nung nĩng, sau một thời gian, thu được hỗn hợp khí X. Dẫn X qua bình đựng dung dịch AgNO 3 trong NH3 dư, thu được 2,4 gam kết tủa và hỗn hợp khí Y. Đốt cháy hồn tồn Y cần vừa đủ V lít khí O 2, thu được 0,18 mol CO2. Giá trị của V là A. 9,744.B. 8,512.C. 8,960.D. 8,400. Câu 80. Để tráng một số lượng gương soi cĩ diện tích bề mặt 0,35 m 2 với độ dày 0,1 μm người ta đun nĩng dung dịch chứa 30,6 gam glucozơ với một lượng dung dịch bạc nitrat trong amoniac. Biết rằng khối lượng riêng của bạc là 10,49 g/cm 3, hiệu suất phản ứng tráng gương là 80% (tính theo glucozơ) và thể tích lớp bạc trên một tấm gương được tính theo cơng thức V = S.d (S là diện tích bề mặt, d là độ dày của lớp bạc). Số lượng gương soi tối đa sản xuất được là A. 70. B. 80. C. 100. D. 90. -------------------HẾT------------------- Trang 4
  5. I. MA TRẬN ĐỀ: CẤP ĐỘ NHẬN THỨC Lớp CHUYÊN ĐỀ Vận dụng TỔNG Biết Hiểu Vận dụng cao Este – lipit 2 1 2 1 6 Cacbohidrat 1 1 1 3 Amin – Aminoaxit - Protein 2 1 1 4 Polime và vật liệu 1 1 2 12 Đại cương kim loại 5 2 1 8 Kiềm – Kiềm thổ - Nhơm 4 1 1 1 7 Crom – Sắt 3 3 Thực hành thí nghiệm 1 1 Hố học thực tiễn 1 1 Điện li 0 Phi kim 1 1 11 Đại cương - Hiđrocacbon 1 1 2 Ancol – Anđehit – Axit 0 Tổng hợp hố vơ cơ 1 1 Tổng hợp hố hữu cơ 1 1 II. ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT: - Số lượng câu hỏi tập trung chủ yếu ở các phần kiến thức: + Este, lipit. + Đại cương về kim loại. + Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhơm và hợp chất. + Amin, amino axit, protein. + Sắt - Crom và hợp chất. + Tổng hợp nội dung kiến thức hố học vơ cơ và hữu cơ. - Về sự phân bổ kiến thức theo lớp: + Lớp 11: Chiếm khoảng 10%. + Lớp 12: Chiếm khoảng 90%. - Các câu hỏi cơ bản trải dài tồn bộ chương trình lớp 12 và hầu hết các phần của lớp 11. - Các chuyên đề cĩ câu hỏi khĩ: + Bài tốn hỗn hợp Este. + Bài tốn chất béo. + Biện luận hợp chất hữu cơ. + Bài tốn hợp chất cĩ chứa N. + Bài tốn vơ cơ tổng hợp. + Thí nghiệm thực hành hĩa hữu cơ. Trang 5
  6. III. ĐÁP ÁN: Mã đề thi 014 41-B 42-C 43-A 44-B 45-B 46-B 47-D 48-A 49-C 50-D 51-C 52-A 53-B 54-B 55-D 56-D 57-D 58-A 59-B 60-C 61-A 62-B 63-B 64-B 65- A 66-B 67-D 68-D 69-A 70-C 71-C 72-D 73-D 74-B 75-C 76-C 77-B 78-A 79-D 80-B HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 69. Chọn A. (a) Sai, độ dẫn điện của sắt kém hơn so với nhơm. (b) Đúng, Na2O + H2O 2NaOH và Al + NaOH + H2O NaAlO2 + 3/2H2 (c) Sai, dùng muối Na2CO3 hoặc Na3PO4 để làm mềm nước cứng. (d) Sai, phương pháp bảo vệ bề mặt. (e) Sai, cho NH3 tác dụng FeCl3 thu được kết tủa Fe(OH)3 màu nâu đỏ. Câu 71. Chọn C. Đặt x, y, z là số mol của Y, Z và H2O. BTKL  m 8,31.32 5,82.44 18z x 0,1 BT: O  6x 2y 8,31.2 5,82.2 z y 0,02 k  (3 1).x (1 1).y 5,82 z z 5,62 BTKL m 91,32  m 40.(3x y) 94,56 92x 18y Dùng BT C: 0,1.CY + 0,02.CZ = 5,82 (1) Z cĩ thể là C15H31COOH hoặc C17H35COOH với CZ = 16 hoặc 18 Thay vào (1) CZ = 16 thì CY = 55. Vậy Z: C15H31COOH: 0,02 mol cĩ mZ = 5,12g Câu 72. Chọn D. H2SO4đặc,170C C2H5OH  CH2=CH2 + H2O 3CH2=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O 3HO-CH2-CH2-OH (Y) + 2MnO2 + 2KOH H2SO4đặc,t HO-CH2-CH2-OH(Y) + CH3-COOH  CH3-COO-CH2-CH2-OH (Z) + H2O H2SO4đặc,t CH3-COO-CH2-CH2-OH + CH3COOH  CH3-COO-CH2-CH2-OOC-CH3 (T) + H2O (d) sai vì %O = 46,15%. Câu 73. Chọn D. Quy đổi X thành Fe (a mol) và O (b mol) mX = 56a + 16b = 6,69 (1) n n 0,1 NO NO2 Giải hệ NO (0,015 mol) và NO2 (0,085 mol) 30n 46n 0,1.21,8.2 NO NO2 Bảo tồn electron: 3a = 2b + 0,015.3 + 0,085.1 (2) Từ (1), (2) suy ra: a = 773/8000; b = 1279/16000 Vậy m = 160a/2 = 7,73 gam. Câu 74. Chọn B. (a) Sai, glucozơ khơng cĩ phản ứng thủy phân. (b) Sai, Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) cĩ 1 liên kết peptit. (c) Đúng. (d) Sai, khi đun nĩng protein bị đơng tụ nên độ tan trong nước giảm. (e) Đúng, nước vơi trung hịa lượng axit cĩ trong sấu để làm giảm bớt vị chua. Câu 75. Chọn C. (a) Sai, dầu ăn khơng cĩ phản ứng màu biure. Trang 6
  7. (b) Đúng, CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4 sau đĩ Cu(OH)2 tham gia phản ứng màu biure. (c) Đúng. (d) Sai, dung dịch cĩ màu tím. Câu 76. Chọn C. Vì Y tác dụng với NaOH cĩ khí nên Al cịn dư. Bảo tồn H: n n – n 0,12 mol H2O H2SO4 H2 Quy đổi X thành Al (a mol), Fe (b mol) và O (0,12 mol) Bảo tồn electron: Với H2SO4 lỗng: 3a + 2b = 0,12.2 + 0,105.2 Với H2SO4 đặc: 3a + 3b = 0,12.2 + 0,15.2 a = b = 0,09 Vậy %mFexOy = (mFe + mO).100%/mX = 74,12%. Câu 77. Chọn B. Đặt nEste cuả phenol = a mol và nEste cịn lại = b mol nE = a + b = 0,09 và nNaOH = 2a + b = 0,11 a = 0,02; b = 0,07 Ta cĩ: nAg = 0,08 mol nAnđehit = nAg/2 = 0,04 mol nAncol = 0,07 – 0,04 = 0,03 mol Đặt n, m là số C của anđehit và ancol 0,04n + 0,03m = 0,14 n = m = 2 là nghiệm duy nhất. Hỗn hợp G gồm CH3CHO (0,04 mol) và C2H5OH (0,03 mol) E gồm: RCOOCH=CH2 (0,04 mol), RCOOC2H5 (0,03 mol), RCOOR’ (0,02 mol) Muối gồm RCOONa (0,09 mol) và R’ONa (0,02 mol) mmuối = 0,09(R + 67) + 0,02(R’ + 39) = 9,7 9R + 2R’ = 289 Với R ≥ 1 và R’ ≥ 77 R = 15; R’ = 77 là nghiệm duy nhất X là CH3COOCH=CH2: 0,04 mol Y là CH3COOC2H5: 0,03 mol %mY = 30% Z là CH3COOC6H5: 0,02 mol Câu 78. Chọn A. Phần 1: n = 0,2 mol và n = 0,15 mol n = 0,35 mol CO2 CaCO3 C (Y) Phần 2: n 2 nBaCO = 0,15 mol BT C: n = 0,35 – 0,15 = 0,2 mol CO3 3 HCO3 2- - + Dung dịch Y chứa CO3 (0,3 mol) và HCO3 (0,4 mol) và K Bảo tồn điện tích: n = 0,3.2 + 0,4 = 1 mol K Đặt nKOH = x mol và n = 2x mol n = x + 2.2x = 1 x = 0,2 K2CO3 K Bảo tồn C: n = 0,3 + 0,4 – 2x = 0,3 mol (= n ) m = 0,3.100 = 30 gam CO2 hỗn hợp muối (Hỗn hợp hai muối ban đầu đều cĩ M = 100) Câu 79. Chọn D. Khí C2H2 cịn dư tác dụng với AgNO3/NH3 thu được C2Ag2: 0,01 mol Theo BTKL: m = 0,01.26 + mY = 3,2 mY = 2,94 (g) BT: O mà mY = 12nCO2 2n H2O n H2O 0,39 mol  nO2 0,375 mol VO2 8,4 (l) Câu 80. Chọn B. Đổi đơn vị: 0,35 m2 = 3500 cm2; 0,1 μm = 10-5 cm. - Xét 1 gương: + Thể tích lớp bạc trên 1 gương là: V = S.d = 3500.10-5 = 0,035 cm3. + Khối lượng bạc trên 1 gương là: m = D.V = 10,49.0,035 = 0,36715 gam. nglucozơ (ban đầu) = 0,17 mol và nglucozơ (phản ứng) = 0,17.80% = 0,136 mol nAg = 2.0,136 = 0,272 mol mAg = 29,376 gam Trang 7
  8. Số lượng gương sản xuất được là 29,376/0,36715 = 80 chiếc. -------------------HẾT------------------- Trang 8