Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Hóa hoc - Đề số 4 - SGD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Hóa hoc - Đề số 4 - SGD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_nam_2020_mon_hoa_hoc_de_so_4_sgdd.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Hóa hoc - Đề số 4 - SGD&ĐT Bình Phước (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THƠNG NĂM 2020 BÌNH PHƯỚC BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN ĐỀ THI THAM KHẢO SỐ 4 MƠN THI THÀNH PHẦN: HĨA HỌC (Đề gồm cĩ 4 trang) Thời gian làm bài: 50 phút • Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; C1 = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65. • Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra khơng tan trong nước. Câu 41: Kim loại nào sau đây khơng tác dụng với dung dịch HCl? A. Cu. B. Mg. C. Fe. D. Al. Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? A. Ag. B. Na. C. Ca. D. K. Câu 43: Chất khí Z sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu của các nhà máy, khí thải của các phương tiện giao thơng gây hiệu ứng nhà kính. Khí Z là A. CO. B. CO2. C. NH3. D. N2. Câu 44: Xà phịng hĩa este CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH, thu được muối là A. CH3ONa. B. CH3COONa. C. C2H5COONa. D. C2H5ONa. Câu 45: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HNO3 lỗng dư, thu được muối là A. Fe(NO3)3. B. Fe(NO3)2. C. Fe(NO3)3 và HNO3 dư. D. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3. Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hĩa đỏ? A. Glucozo. B. Glixerol.C. Axit glutamic. D. Glyxin. Câu 47: Chất phản ứng với dung dịch Al(NO3)3 tạo kết tủa là A. Na2SO4. B. MgCl2.C. NH 3. D. AgNO3. Câu 48: Hợp chất cĩ hàm lượng sắt cao nhất là A. FeS2. B. Fe2O3.C. Fe 3O4. D. FeCO3. Câu 49: Chất nào sau đây cĩ phản ứng trùng ngưng? A. Etan. B. Alanin. C. Etylamin. D. Axit axetic. Câu 50: Kim loại nhơm cĩ thể khử được dãy các oxit nào dưới đây? A. FeO, CaO, CuO. B. ZnO, Fe2O3, K2O. C. Fe3O4, CuO, PbO. D. Ag2O, BaO, PbO. Câu 51: Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ là A. 12. B. 11. C. 6. D. 22. Câu 52: Phản ứng nào sau đây khơng thu được kết tủa? A. Fe(NO3)2 (dd) + AgNO3 (dd) B. Zn + CuSO 4 (dd) C. NaOH (dd) + NaHCO3 (dd) D. NaHSO 4 (dd) + BaCl2 (dd) Câu 53: Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2. Hiện tượng xảy ra là A. bọt khí và kết tủa trắng. B. bọt khí bay ra. C. kết tủa trắng xhiện. D. kết tủa trắng, sau đĩ kết tủa tan dần. Câu 54: Oxit nào sau đây bị oxi hĩa khi phản ứng với dung dịch HNO3 lỗng? A. Al2O3.B. Fe(OH) 2. C. Na2O.D. Fe 3O4. 1
- Câu 55: Dãy gồm các ion cĩ thể tồn tại trong cùng một dung dịch là - + 2+ 2- - 2+ - 3+ A. OH , K , Fe , SO4 . B. OH , Ba , CH3COO , Al . + + 2- - + 2+ + - C. K , NH4 , CO3 , OH . D. K , Ba , NH4 , NO3 . Câu 56: Xà phịng hĩa chất nào sau đây thu được glixerol? A. Isoamyl axetat.B. Đimetyl oxalat.C. Tripanmitin.D. Benzyl axetat. Câu 57: Cho phản ứng: NaHCO3 + X Na2CO3 + H2O. Chất X là A. KOH B. NaOH C. K2CO3 D. HCl Câu 58: Chất nào sau đây chứa vịng benzen trong phân tử? A. Axit axetic. B. Buta-1,3-dien.C. Toluen. D. But-1-en. Câu 59: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai? A. Isopropylamin.B. Trimetylamin.C. Phenylamin.D. Etylmetylamin. Câu 60: Dùng dung dịch KOH, cĩ thể phân biệt được dãy các chất là A. Mg, Al2O3, Al. B. Mg, K, Na. C. Zn, Al2O3, Al. D. Fe, Al2O3, Mg. Câu 61: Cho 22,2 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu vào 200 ml dung dịch CuSO 4 1M. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X chứa một muối duy nhất và m gam một kim loại duy nhất. Giá trị của m là A. 14,8.B. 12,6.C. 23,8.D. 19,2. Câu 62: Hịa tan hồn tồn 5,4 gam Al bằng một lượng dư dung dịch H2SO4 thu được V lít H2. Giá trị của V là A. 7,84. B. 5,60. C. 4,48. D. 6,72. Câu 63: Cho thí nghiệm điều chế và thu khí X. Khí X là A. etilen. B. axetilen. C. propilen. D. metan. Câu 64: Phát biểu nào sau đây sai? A. Các polipeptit thường là chất rắn, rất ít tan trong nước. B. Oligopeptit gồm các peptit cĩ từ 2 đến 10 gốc -amino axit. C. Các polipeptit đều cho phản ứng màu biure. D. Axit -aminocaproic cĩ khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime. Câu 65: Cho 200 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% vào lượng dư dung dịch AgNO 3 trong amoniac, đun nĩng thu được 25,92 gam Ag. Giá trị của a là A. 10,8.B. 18,0.C. 9,0.D. 21,6. Câu 66: Cho 60,2 gam tetrapeptit (Ala-Gly-Val-Val) tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 99,40.B. 88,20.C. 96,25.D. 85,05. Câu 67: Dãy các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là: A. Saccarozơ, xenlulozơ, Gly-Gly-Gly, anilin. B. Saccarozơ, triolein, glucozơ, Gly-Gly-Gly. 2
- C. Glucozơ, fructozơ, Gly-Gly-Gly, axit acrylic. D. Glucozơ, fructozơ, saccarozo, tinh bột. Câu 68: Cho các phát biểu sau: (a) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa H2SO4 và CuSO4, xảy ra ăn mịn điện hĩa. (b) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại dưới dạng hợp chất. (c) Các kim loại kiềm tác dụng với nước ngay ở điều kiện thường. (d) NaHCO3 cĩ tính lưỡng tính. Số phát biểu đúng là A. 4.B. 2.C. 1.D. 3. Câu 69: Cho hỗn hợp gồm: FeO, Fe 2O3 và FeCO3 tác dụng với HNO3 đặc, nĩng thu được khí Y. Thành phần của khí Y là A. NO2. B. CO2 và NO2. C. N2 và CO2.. D. NO và CO2. Câu 70: Cho các loại tơ: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang (nilon-7). Số tơ cĩ nguồn gốc từ xenlulozơ là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 71: Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch CuSO4 xM, sau khi kết thúc phản ứng, thấy khối lượng thanh Fe tăng 1,28 gam. Giá trị của x là A. 0,80.B. 0,60.C. 0,75.D. 0,45. Câu 72. Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau : điện phân X1 + H2O có màng ngăn X2 + X3↑ + H2↑ X2 + X4 → BaCO3↓ + K2CO3 + H2O. Chất X2, X4 lần lượt là A. NaOH, Ba(HCO3)2. B. KOH, Ba(HCO3)2. C. KHCO3, Ba(OH)2. D. NaHCO3, Ba(OH)2. Câu 73. Đun nĩng m gam hỗn hợp X gồm các chất cĩ cùng một loại nhĩm chức với 600 ml dung dịch NaOH 1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam hơi Z gồm các ancol. Cho tồn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,04 lít khí H 2 (đktc). Cơ cạn dung dịch Y, nung nĩng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 7,2 gam một chất khí. Giá trị của m là A. 34,51. B. 22,60. C. 34,30. D. 40,60. Câu 74. Hỗn hợp E gồm chất X (C4H9NO2, là este của α – amino axit) và tripeptit Y (C8H15N3O4). Thủy phân hồn tồn E trong dung dịch chứa 4a mol NaOH (vừa đủ, đun nĩng); cơ cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn khan Z và a mol chất hữu cơ T. Đun nĩng T với o dung dịch H2SO4 đặc ở 170 C, thu được anken. Nhận định nào sau đây là đúng? A. X là este của alanin. B. Z chứa hai muối cĩ cùng số mol. C. Y chứa hai gốc glyxin. D. T là etylen glicol. Câu 75. Hỗn hợp X gồm Mg, MgCO 3 và MgO. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 8,4 lít hỗn hợp khí (đktc) và dung dịch chứa 2,375m gam muối. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 lỗng dư thu được dung dịch Y, hỗn hợp khí Z gồm CO 2 và NO cĩ tỉ khối so với H 2 là 17,8. Cơ cạn dung dịch Y thu được 68,34 gam muối khan. Giá trị của m là A. 18,2. B. 16,5. C. 19,0. D. 20,5. Câu 76. Tiến hành phản ứng xà phịng hĩa theo các bước sau: Bước 1: Cho vào bát sứ: 1 gam mỡ lợn và 2,5 ml dung dịch NaOH 40%. Bước 2: Đun hỗn hợp sơi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh (quá trình đun, cĩ cho vào hỗn hợp vài giọt nước cất) trong thời gian 8 – 10 phút. 3
- Bước 3: Rĩt vào hỗn hợp 5 ml dung dịch NaCl bão hịa nĩng, khuấy nhẹ, sau đĩ để nguội hỗn hơp. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Ở bước 1, khơng thể thay mỡ lợn bằng dầu thực vật. B. Mục đính chính của việc cho nước cất vào hỗn hợp để làm xúc tác phản ứng. C. Mục đính chính của việc cho dung dịch NaCl vào hỗn hợp để tránh phân hủy sản phẩm. D. Sau bước 3, hỗn hợp tách thành hai lớp: phía trên là chất rắn màu trắng, phía dưới là chất lỏng. Câu 77. Cho 30,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, FeCO 3, Mg, MgO và MgCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 lỗng, thu được 7,84 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm CO 2, H2 và dung dịch Z chỉ chứa 60,4 gam hỗn hợp muối sunfat trung hịa. Tỉ khối của Y so với He là 6,5. Khối lượng của MgSO4 cĩ trong dung dịch Z là A. 38,0 gam. B. 36,0 gam. C. 30,0 gam. D. 33,6 gam. Câu 78. Điện phân 300 mL (khơng đổi) dung dịch gồm NaCl, HCl và CuCl2 0,04M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dịng điện bằng 0,965A. Mối liên hệ giữa thời gian điện phân và pH của dung dịch điện phân được biểu diễn dưới đây. Giá trị của t trên đồ thị là A. 4500. B. 5400. C. 3000. D. 5700. Câu 79. Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (MX < MY); T là este hai chức tạo bởi X, Y và một ancol no mạch hở Z. Đốt cháy hồn tồn 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa đủ O2, thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 3,24 gam nước. Nếu cho 6,88 gam E tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nĩng, kết thúc phản ứng thu được 12,96 gam bạc. Mặt khác, nếu lấy 6,88 gam E tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với A. 14,0. B. 11,0. C. 13,0. D. 12,0. Câu 80. Cho hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 400ml dung dịch KHSO4 0,4M. Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 29,52 gam muối trung hịa và 0,448 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì cĩ 8,8 gam NaOH phản ứng. Dung dịch Y hịa tan tối đa m gam bột Cu. Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn. Giá trị của m là A. 1,92. B. 2,40. C. 2,24. D. 0,96. .HẾT 4
- ĐÁP ÁN Câu 41: Kim loại nào sau đây khơng tác dụng với dung dịch HCl? A. Cu. B. Mg. C. Fe. D. Al. Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? A. Ag. B. Na. C. Ca. D. K. Câu 43: Chất khí Z sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu của các nhà máy, khí thải của các phương tiện giao thơng gây hiệu ứng nhà kính. Khí Z là A. CO. B. CO2. C. NH3. D. N2. Câu 44: Xà phịng hĩa este CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH, thu được muối là A. CH3ONa. B. CH3COONa. C. C2H5COONa. D. C2H5ONa. Câu 45: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HNO3 lỗng dư, thu được muối là A. Fe(NO3)3. B. Fe(NO3)2. C. Fe(NO3)3 và HNO3 dư. D. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3. Câu 46: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hĩa đỏ? A. Glucozo. B. Glixerol.C. Axit glutamic. D. Glyxin. Câu 47: Chất phản ứng với dung dịch Al(NO3)3 tạo kết tủa là A. Na2SO4. B. MgCl2.C. NH 3. D. AgNO3. Câu 48: Hợp chất cĩ hàm lượng sắt cao nhất là A. FeS2. B. Fe2O3.C. Fe 3O4. D. FeCO3. Câu 49: Chất nào sau đây cĩ phản ứng trùng ngưng? A. Etan. B. Alanin. C. Etylamin. D. Axit axetic. Câu 50: Kim loại nhơm cĩ thể khử được dãy các oxit nào dưới đây? A. FeO, CaO, CuO. B. ZnO, Fe2O3, K2O. C. Fe3O4, CuO, PbO. D. Ag2O, BaO, PbO. Câu 51: Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ là A. 12. B. 11. C. 6. D. 22. Câu 52: Phản ứng nào sau đây khơng thu được kết tủa? A. Fe(NO3)2 (dd) + AgNO3 (dd) B. Zn + CuSO 4 (dd) C. NaOH (dd) + NaHCO3 (dd) D. NaHSO 4 (dd) + BaCl2 (dd) Câu 53: Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2. Hiện tượng xảy ra là A. bọt khí và kết tủa trắng. B. bọt khí bay ra. C. kết tủa trắng xhiện. D. kết tủa trắng, sau đĩ kết tủa tan dần. Câu 54: Oxit nào sau đây bị oxi hĩa khi phản ứng với dung dịch HNO3 lỗng? A. Al2O3.B. Fe(OH) 2. C. Na2O.D. Fe 3O4. Câu 55: Dãy gồm các ion cĩ thể tồn tại trong cùng một dung dịch là - + 2+ 2- - 2+ - 3+ A. OH , K , Fe , SO4 . B. OH , Ba , CH3COO , Al . + + 2- - + 2+ + - C. K , NH4 , CO3 , OH . D. K , Ba , NH4 , NO3 . Câu 56: Xà phịng hĩa chất nào sau đây thu được glixerol? A. Isoamyl axetat.B. Đimetyl oxalat.C. Tripanmitin.D. Benzyl axetat. Câu 57: Cho phản ứng: NaHCO3 + X Na2CO3 + H2O. Chất X là A. KOH B. NaOH C. K2CO3 D. HCl Câu 58: Chất nào sau đây chứa vịng benzen trong phân tử? A. Axit axetic. B. Buta-1,3-dien.C. Toluen. D. But-1-en. Câu 59: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai? 5
- A. Isopropylamin.B. Trimetylamin.C. Phenylamin.D. Etylmetylamin. Câu 60: Dùng dung dịch KOH, cĩ thể phân biệt được dãy các chất là A. Mg, Al2O3, Al. B. Mg, K, Na. C. Zn, Al2O3, Al. D. Fe, Al2O3, Mg. Câu 61: Cho 22,2 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu vào 200 ml dung dịch CuSO 4 1M. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X chứa một muối duy nhất và m gam một kim loại duy nhất. Giá trị của m là A. 14,8.B. 12,6.C. 23,8.D. 19,2. Câu 62: Hịa tan hồn tồn 5,4 gam Al bằng một lượng dư dung dịch H2SO4 thu được V lít H2. Giá trị của V là A. 7,84. B. 5,60. C. 4,48. D. 6,72. Câu 63: Cho thí nghiệm điều chế và thu khí X. Khí X là A. etilen. B. axetilen. C. propilen. D. metan. Câu 64: Phát biểu nào sau đây sai? A. Các polipeptit thường là chất rắn, rất ít tan trong nước. B. Oligopeptit gồm các peptit cĩ từ 2 đến 10 gốc -amino axit. C. Các polipeptit đều cho phản ứng màu biure. D. Axit -aminocaproic cĩ khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime. Câu 65: Cho 200 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% vào lượng dư dung dịch AgNO 3 trong amoniac, đun nĩng thu được 25,92 gam Ag. Giá trị của a là A. 10,8.B. 18,0.C. 9,0.D. 21,6. Câu 66: Cho 60,2 gam tetrapeptit (Ala-Gly-Val-Val) tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 99,40.B. 88,20.C. 96,25.D. 85,05. Câu 67: Dãy các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là: A. Saccarozơ, xenlulozơ, Gly-Gly-Gly, anilin.B. Saccarozơ, triolein, glucozơ, Gly-Gly-Gly. C. Glucozơ, fructozơ, Gly-Gly-Gly, axit acrylic.D. Glucozơ, fructozơ, saccarozo, tinh bột. Câu 68: Cho các phát biểu sau: (a) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa H2SO4 và CuSO4, xảy ra ăn mịn điện hĩa. (b) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại dưới dạng hợp chất. (c) Các kim loại kiềm tác dụng với nước ngay ở điều kiện thường. (d) NaHCO3 cĩ tính lưỡng tính. Số phát biểu đúng làA. 4.B. 2.C. 1. D. 3. Câu 69: Cho hỗn hợp gồm: FeO, Fe 2O3 và FeCO3 tác dụng với HNO3 đặc, nĩng thu được khí Y. Thành phần của khí Y là 6
- A. NO2. B. CO2 và NO2. C. N2 và CO2.. D. NO và CO2. Câu 70: Cho các loại tơ: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang (nilon-7). Số tơ cĩ nguồn gốc từ xenlulozơ là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 71: Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch CuSO4 xM, sau khi kết thúc phản ứng, thấy khối lượng thanh Fe tăng 1,28 gam. Giá trị của x là A. 0,80.B. 0,60.C. 0,75.D. 0,45. Câu 72: Đáp án B X2 + X4 thu sản phẩm khơng cĩ Na nên loại A và D. X2 là sản phẩm điện phân X1 + H2O (cĩ màng ngăn) nên X2 là KOH. Theo đĩ, quá trình: điện phân (1) (X1) 2KCl + 2H2O có màng ngăn 2KOH + Cl2↑ + H2↑ (2) 2KOH + Ba(HCO3)2 → BaCO3↓ + K2CO3 + H2O. Câu 73: Đáp án D Nhận xét: X là hợp chất este. Phản ứng xà phịng hĩa: –COO– + NaOH → –COONa (muối) + –OH (chức ancol) (*). Sau đĩ: –OH + Na → –ONa + ½H2↑. Theo đĩ, nNaOH phản ứng = 2nH2↑ = 0,45 mol. Axit đơn chức nên muối dạng RCOONa: 0,45 mol; nNaOH dư = 0,24 mol. Chất rắn thu được gồm muối và xút dư, trộn cùng CaO → thực hiện phản ứng vơi tơi xút: RCOONa + NaOH → RH + Na2CO3. Theo tỉ lệ và lượng tham gia ⇒ nRH = 0,24 mol (tính theo số mol NaOH). Lại cĩ: mRH = 7,2 gam ⇒ R + 1 = 7,2 ÷ 0,24 = 30 ⇒ R = 29 là gốc C2H5. Thay lại cĩ mRCOONa = 0,45 × (29 + 44 + 23) = 43,2 gam. Bảo tồn khối lượng phản ứng xà phịng hĩa (*), ta cĩ: m = mX = 43,2 + 15,4 – 0,45 × 40 = 40,6 gam. Câu 74: Đáp án B Y là tripeptit. 8 = 2 + 3 + 3 ⇒ Y dạng Gly-Ala-Ala. 170C T + H2SO4 anken |→ đây là phản ứng tách nước ancol đơn chức T ⇒ CT ≥ 2. ⇒ cấu tạo duy nhất của X thỏa mãn là H2NCH2COOC2H5. Thấy ngay các phát biểu A, C, D sai. Phát biểu B đúng, vì: nT = a mol ⇒ nX = a mol. ∑nNaOH = 4a mol ⇒ nY = a mol. ⇒ Thủy phân thu được 2a mol Gly-Na và 2a mol Ala-Na. Câu 75: Đáp án A Sơ đồ quá trình: 7
- H2 +HCl MgCl + +H O 2 CO 2 2,375mgam 2 0,375mol Mg Mg NO 2.CO MgO 3 2 2 . +HNO3 + +H2O NH4NO3 3.NO CO2 68,34gam mgam Gọi số mol Mg, MgO và CO2 lần lượt là x, y, z mol. Thiết lập các phương trình: • Khí khi cho hỗn hợp + HCl là x mol H2 và z mol CO2 ⇒ x + z = 0,375 mol. • m = mX = 24x + 40y + 44z; 2,375m = mmuối = 95 × (x + y) ⇒ tỉ lệ 2,375m ÷ m = 95 × (x + y) ÷ (24x + 40y + 44z) = 2,375. • Hỗn hợp khí Z gồm z mol CO2 và 1,5z mol NO (từ tỉ khối với H2) ⇒ bảo tồn electron cĩ nNH4NO3 = (2nMg – 3nNO) ÷ 8 ⇒ mNH4NO3 = (20x – 45z) gam. Theo đĩ, ∑mmuối trong Y = 148(x + y) + (20x – 45z) = 68,34 gam. Ba ẩn đủ ba phương trình ⇒ giải: x = 0,275; y = 0,18; z = 0,1. ⇒ Yêu cầu m = 24x + 40y + 44z = 18,2 gam. Câu 76: Đáp án D Mỡ lợn chứa các chất béo no như tristearin, tripanmitin, khi đun sơi với dung dịch NaOH xảy ra to phản ứng xà phịng hĩa (thủy phân chất béo): (RCOO)3C3H5 + 3NaOH –– → 3RCOONa + C3H5(OH)3. Sản phẩm thu được gồm muối và glixerol dễ tan trong dung dịch nên sau bước 2 → chất lỏng đồng nhất. Ở bước 3: để nguội và hịa tan thêm NaCl (muối ăn) vào → làm giảm độ tan của muối natri stearat, thêm nữa khối lượng riêng của dung dịch lúc này cũng tăng lên → các muối hữu cơ (muối natri của các axit béo) bị tách ra khỏi dung dịch, nhẹ hơn dung dịch → tạo chất rắn màu trắng nổi lên trên dung dịch. Xem xét các phát biểu: A. Đây là thí nghiệm về phản ứng xà phịng hĩa, dầu thực vật hay dầu mỡ đều là chất béo nên đều được. B. Quan sát phương trình phản ứng trên thì việc thêm nước khơng phải là xúc tác của phản ứng. Thực chất việc nhỏ thêm vài giọt nước trong quá trình là để giữ cho thể tích hỗn hợp khơng đổi. C, D: như đã phân tích ở bước 3 về vai trị của NaCl và kết quả thu được → C sai, D đúng. Câu 77: Đáp án C Giải Y gồm 0,2 mol CO2 và 0,15 mol H2. 8
- YTHH 03 - Quy lại hỗn hợp đầu phức tạp: Bài tập cơ bản: thêm 0,15 mol O vào X và trừ đi 0,2 mol CO2 thì quy X về chỉ cĩ FeO và MgO với mX lúc này = 24,4 gam. Lại cĩ ∑mmuối sunfat = 60,4 gam gồm FeSO4 + MgSO4. ⇒ giải hệ số mol ta được: 0,25 mol MgSO4 và 0,2 mol FeSO4. |→ Yêu cầu mMgSO4 = 0,25 × 120 = 30 gam. Câu 78: Đáp án D Đồ thị gồm 4 đoạn, biểu diễn 3 quá trình: + + • Đoạn nằm ngang pH = 2 ⇄ [H ] = 0,01M ⇒ nH = 0,003 mol. Giả thiết: nCuCl2 = 0,012 mol ⇒ thời gian điện phân: t1 = 2400 s. Quá trình biểu diễn là điện phân CuCl2 → Cu + Cl2↑ |→ nHCl = 0,003 mol. • Đoạn tăng từ pH = 2 ⇥ pH = 7, biểu diễn quá trình điện phân HCl. Phản ứng: 2HCl → H2 + Cl2 |→ thời gian điện phân: t2 = 300 s. • Đoạn tăng từ pH = 7 ⇥ pH = 13, biểu diễn quá trình điện phân NaCl. Phản ứng: 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2↑ + H2↑ – pH = 13 ⇄ [OH ] = 0,1M ⇒ nNaOH = 0,03 mol ⇒ nNaCl = 0,03 mol. |→ Thời gian điện phân t3 = 3000 s. • Đoạn ngang pH = 13 biểu diễn quá trình điện phân dung dịch NaOH. Vậy, yêu cầu t = t1 + t2 + t3 = 2400 + 300 + 3000 = 5700 s. Câu 79: Đáp án C t Giải đốt: 6,88 gam E + O2 0,25 mol CO2 + 0,18 mol H2O. BTNT C, H, O ta cĩ trong E: nC = 0,25 mol; nH = 0,36 mol; nO = 0,22 mol. Phản ứng tráng bạc chỉ cĩ este dạng 1HCOO AgNO3/NH3 2Ag↓. Giả thiết mAg = 12,96 gam ⇒ nAg = 0,12 mol ⇒ nHCOO = 0,06 mol. Quy đổi gĩc nhìn: ☆ Cách quy đổi: 1este (2 chức) + 2H2O = 2axit (đơn chức) + 1ancol (hai chức). Theo đĩ, bảo tồn O cĩ ngay nRCOOH = 0,05 mol. Ancol no, cịn RCOOH chưa rõ cấu tạo. Tương quan đốt: ∑nCO2 – ∑nH2O = 2a – a + (k – 1)nRCOOH ⇒ 0,05 × (k – 1) + a = 0,07. Với k là tổng số π cĩ trong RCOOH và 0 < a < 0,06 → chặn k = 2 và suy ra a = 0,02 mol. k = 2 ⇒ CY ≥ 3 (axit cĩ số C nhỏ nhất thỏa mãn là CH2=CHCOOH). Chặn Cancol ≤ (0,25 – 0,06 × 1 – 0,05 × 3) ÷ 0,02 = 2. Ancol hai chức nên Cancol ≥ 2. 9
- → Cancol = 2 và tương ứng CY = 3 là CH2=CHCOOH. ||⇒ đọc ra chất rắn gồm: 0,06 mol HCOOK + 0,05 mol CH2=CHCOOK và 0,04 mol KOH dư Theo đĩ, m = 0,06 × 84 + 0,05 × 110 + 0,04 × 56 = 12,78 gam. Câu 80: Đáp án C Đọc quá trình và phân tích giả thiết cơ bản → cĩ sơ đồ: Fe Fe?+ SO2 Fe O + KHSO 4 + NO +H O.. 3 4 4 + 2 K NO 0,02mol 0,16mol 3 Fe NO3 2 29,52gam ☆ biết 0,22 mol NaOH → YTHH 02: Natri đi về đâu? Cần cẩn thận trước đĩ: 2– 0,16 mol K đi về 0,08 mol K2SO4 → cịn 0,08 mol SO4 cho 0,16 mol Na đi về Na2SO4. – ⇒ 0,06 mol Na nữa sẽ đi về NaNO3 ⇒ ∑nNO3 trong Y = 0,06 mol. ?+ biết mmuối trong Y = 29,52 gam và 3 ion trong Y rồi ⇒ ∑nFe trong Y = 0,075 mol. Đến đây.! Thường các bạn sẽ đi giải ra Fe2+; Fe3+ để lấy lượng Fe3+ + Cu. Tuy nhiên, sẽ là khơng cần thiết nếu biết "QUAN SÁT".! Hãy nhìn vào kết quả cuối: 0,16mol Fe2+ : 0,075mol 2 + mol SO4 K : 0,16 . ||→ nCu = 0,035 mol với chỉ 1 phép tính.! NO Cu2+ 3 0,06mol ------------------------------------------------------------------- 10

