Đề ôn tập các môn Khối 6 - Lần 3

doc 9 trang NganTTT 22/07/2025 2020
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập các môn Khối 6 - Lần 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_cac_mon_khoi_6_lan_3.doc

Nội dung tài liệu: Đề ôn tập các môn Khối 6 - Lần 3

  1. Đề ôn tập môn Vật lý A. TRẮC NGHIỆM( 3đ ): Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: Câu 1: Dụng cụ dùng để đo độ dài là: A. Cân B. Thước mét C. Xi lanh D. Bình tràn Câu 2: Giới hạn đo của bình chia độ là: A. Giá trị giữa hai vạch chia trên bình B. Giá trị lớn nhất ghi trên bình C. Thể tích chất lỏng mà bình đo được D. Giá trị giữa hai vạch chia liên tiếp trên bình Câu 3: Trong các lực dưới đây lực nào không phải là trọng lực? A. Lực tác dụng lên vật đang rơi B. Lực tác dụng lên máy bay đang bay C. Lực tác dụng lên vật nặng được treo vào lò xo D. Lực lò xo tác dụng lên vật nặng treo vào nó. Câu 4: Con số 80 cm3 được ghi trên hộp sữa chỉ: A. Thể tích của hộp sữa B. Khối lượng của sữa chứa trong hộp. C. Sức nặng của hộp sữa D. Số lượng sữa trong hộp Câu 5: Người ta dùng một bình chia độ ghi tới cm3 chứa 80 cm3 nước để đo thể tích của một hòn đá. Khi thả hòn đá vào bình, mực nước trong bình dâng lên tới vạch 95cm3 . Thể tích của hòn đá là: A. 95 cm3 B. 15 cm3 C. 80 cm3 D. 175 cm3 Câu 6: Khi sút quả bóng cao su vào một bức tường thì lực mà bức tường tác dụng lên quả bóng: A. Chỉ làm biến đổi chuyển động của quả bóng B. Chỉ làm biến dạng quả bóng C. Không làm biến dạng và cũng không làm biến đổi chuyển động của quả bóng D. Vừa làm biến dạng quả bóng đồng thời làm biến đổi chuyển động của quả bóng B. TỰ LUẬN ( 7đ): Câu 7: : Khối lượng của là gì? Trên hộp sữa có ghi 650g. Nêu ý nghĩa của số 650g đó?(1,5 điểm) Câu 8: Thế nào là hai lực cân bằng ? cho ví dụ ? (2 điểm) Câu 9: a. Trọng lực là gì? Phương và chiều của trọng lực? (1,5 điểm) b. Khối lượng của quả nặng bằng 15kg. Vậy trọng lượng là bao nhiêu N ? (1 điểm) Câu 10: viết công thức tính khối lượng riêng? Tính khối lượng riêng của một vật nặng 850kg và có thể tích Là 0,25m3 Đề ôn tập môn Địa I.Trắc nghiệm: ( 3 điểm ) Khoanh tròn vào những chữ cái đầu câu em cho là đúng. Câu 1. ( 0,25đ). Trái Đất đứng vị trí thứ mấy tính theo thứ tự xa dần trong hệ Mặt Trời? a. Vị trí thứ 2 b. Vị trí thứ 3 c. Vị trí thứ 4 d. Vị trí thứ 5 Câu 2. ( 0,25đ ). Muốn xác định phương hướng trên bản đồ, người ta dựa vào các yếu tố nào sau đây? a. Các đường kinh tuyến, vĩ tuyến hoặc mũi tên chỉ hướng Bắc trên bản đồ. b. Các đường kinh tuyến và vĩ tuyến trên bản đồ. c. Các đường kinh tuyến.
  2. d. Các đường vĩ tuyến. Câu 3. ( 0,25đ ). Kinh tuyến đối diện với kinh tuyến gốc là: a. Kinh tuyến 600 b. Kinh tuyến 900 c. Kinh tuyến 1800 d. Kinh tuyến 3600 . Câu 4. ( 0,25đ ). Kí hiệu bản đồ có mấy loại? a. 2 loại b. 3 loại c. 4 loại d. 5 loại Câu 5. ( 1 điểm ). Điền những cụm từ thích hợp: " Bản đồ, kí hiệu, địa lí, ý nghĩa, chú giải " vào chỗ (...) cho phù hợp. - Vì hệ thống các (1)................... bản đồ rất đa dạng nên khi đọc (2)..................... trước hết chúng ta cần đọc bảng (3)................. để nắm được đầy đủ (4)..................... của các kí hiệu dùng trên bản đồ. Câu 6. ( 1 điểm ). Nối ý ở cột A với cột B sao cho phù hợp. Cột A Cột B Nối A & B 1. Đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt a. Xích đạo. 1 Địa Cầu là 2. Vòng tròn trên bề mặt Địa Cầu vuông góc với kinh tuyến là b. Vĩ tuyến. 2 .... 3. Vĩ tuyến gốc có số độ là c. 00. 3 4. Vĩ tuyến gốc có tên gọi là d.Kinh tuyến 4 II. Tự luận: ( 7 điểm ) Câu 1: ( 2 điểm) a) Bản đồ là gì? b) Dựa vào hình vẽ dưới đây. Hãy xác định các hướng còn lại ? Bắc Tây Câu 2. ( 2 điểm ). Dựa vào số ghi tỉ lệ của bản đồ sau đây 1 : 200.000. Cho biết 5 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km trên thực địa. Câu 3. ( 3 điểm) a. Kinh độ, vĩ độ của một điểm là gì ? Cách viết toạ độ địa lí của một điểm? b, Dựa vào sơ đồ sau: Xác định tọa độ địa lí của điểm A và điểm B? 300 200100 00 100 200 300 400 300 200 A 100 0 0
  3. 100 200 B 300 Đề ôn môn Sử I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm) Bài 1: Chọn câu đúng nhất: (2 điểm) Câu 1: (0.5đ) Ngành kinh tế chính của các quốc gia cổ đại phương Đông là: a. Nông nghiệp. b. Ngoại thương. c. Thủ công nghiệp, thương nghiệp. d. Đánh cá. Câu 2: (0.5đ) Xã hội cổ đại phương Tây bao gồm những tầng lớp nào? a. Nông dân, quý tộc. c. Chủ nô, nô lệ. b. Nông dân, quý tộc, nô lệ. d. Quý tộc, nô lệ. Câu 3: (0.5đ) Kim tự tháp cổ ở quốc gia nào? a. Trung Quốc. c. Lưỡng Hà. b. Ấn Độ. d. Ai Cập. Câu 4: (0.5đ) Các quốc gia cổ đại phương Đông hình thành trong khoảng thời gian: a. Cuối thịên niên kỉ IV đầu thiên niên kỉ III TCN. b. Cuối thiên niên kỉ III đầu thiên niên kỉ II TCN. c. Cuối thiên niên kỉ II đầu thiên niên kỉ I TCN. d. Đầu thiên niên kỉ I. Bài 2: Ghép đôi (1điểm) Em hãy nối cột A (Môn học) với cột B ( Tên các nhà khoa học sao cho đúng) Nối Cột A Cột B (cột A) với (Cột (Môn học) ( Tên các nhà khoa học) B) 1. Toán học a. Ác – si – mét 1 . 2.Lý học b. Hê – rô – đốt 2 3. Địa lí c. Pi – ta -go 3 4. Sử học d. Pla – tôn 4 II/ TỰ LUẬN: (7.0 điểm) Câu 1: (2.5đ) Các quốc gia cổ đại phương Đông được hình thành ở đâu và từ bao giờ ? Câu 2: (1.5đ) Người tinh khôn sống như thế nào ? Câu 3: (3.0đ) Em hãy trình bày các thành tựu văn hóa của thời cổ đại còn sử dụng cho đến ngày nay ? Đề ôn môn Văn Em hãy miêu tả lại cây mai ngày tết. ĐỀ BÀI I. PHẦN ĐỌC HIỂU
  4. Đọc đoạn trích sau và trả lời các câu hỏi bên dưới: Bởi tôi ăn uống điều độ và làm việc có chừng mực nên tôi chóng lớn lắm. Chẳng bao lâu tôi đã trở thành một chàng dế thanh niên cường tráng. Đôi càng tôi mẫm bóng. Những cái vuốt ở chân, ở khoeo cứ cứng dần và nhọn hoắt Câu 1. (2đ) Đoạn văn trên trích từ tác phẩm nào? Ai là tác giả? Câu 2. (2đ) Đoạn văn trên được kể ở ngôi thứ mấy? Người kể là ai? Câu 3. (2đ). Nêu nội dung chính của đoạn trích trên! II. PHẦN TẠO LẬP VĂN BẢN Câu 4: (4đ) Viết một đoạn văn ngắn (khoảng 5 – 7 câu) miêu tả về bé Kiều Phương trong truyện Bức tranh của em gái tôi của Tạ Duy Anh theo trí tưởng tượng của em. Đề ôn môn GDCD - Đề 1 A.TRẮC NGHIỆM( 3 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu đúng Câu 1. Ý nào dưới đây em cho là chưa biết tự chăm sóc và rèn luyện thân thể? A. Ăn mặc phong phanh khi trời lạnh B. Luyện tập thể dục hằng ngày. C. Súc miệng nước muối mỗi sáng. D. Ăn uống điều độ, giữ gìn quần áo sạch sẽ. Câu 2. Hành vi nào dưới đây biểu hiện tính tiết kiệm? A. Ăn diện theo mốt. B. Bị ốm nhưng không mua thuốc chữa bệnh, để bệnh tự khỏi. C. Bỏ thừa không ăn hết suất cơm. D. Tắt hết các thiết bị điện khi ra khỏi phòng. Câu 3. Hành vi nào dưới đây biểu hiện thiếu lễ độ với mọi người? A. Chào hỏi người lớn tuổi. B. Nói năng thưa gửi đúng mực với mọi người. C. Nhường chỗ cho em nhỏ trên xe buýt. D. Ngắt lời khi người khác đang nói. Câu 4. Hãy cho biết hành vi nào dưới đây là vô kỉ luật? A. Đi học đúng giờ. B. Thực hiện đầy đủ các nội quy của trường, lớp. C. Làm việc riêng trong giờ học. D. Viết giấy xin phép nghỉ học khi bị ốm. Câu 5. Yếu tố nào dưới đây không thuộc về thiên nhiên? A. Khói bụi B. Không khí C. Khoáng sản D. Nước ngầm Câu 6. Hành vi nào dưới dây thể hiện tính tích cực, tự giác? A. Không trực nhật lớp; B. Không tham gia các ngày lễ lớn của trường C. Trốn tránh những hoạt động của lớp.
  5. D. Tham gia câu lạc bộ học tập của trường II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm). Câu 1(1đ). Thế nào là siêng năng, kiên trì? Để là người siêng năng, kiên trì trong cuộc sống, em cần phải làm gì? Câu 2(1đ). Vì sao cần phải tự chăm sóc, rèn luyện thân thể? Câu 3(2 đ). Cho tình huống sau: Một lần đến nhà Hải chơi, Hạnh thấy nước chảy tràn bể liền nhắc bạn khóa vòi nước nhưng Hải Bảo: “Nước rẻ lắm, chẳng đáng bao nhiêu, kệ cho nó chảy, tớ đang xem phim hay tuyệt!” Em có đồng ý với suy nghĩ và việc làm của bạn Hải không? Vì sao? Câu 4(3 đ). Tích cực, tự giác trog hoạt động tập thể, hoạt động xã hội đem lại lợi ích gì? Nêu 4 việc làm của em thể hiện tích cực, tự giác trong hoạt động tập thể, hoạt động xã hội? Đề ôn môn GDCD - Đề 2 A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Chọn ý đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Đối với công dân, nhà nước có vai trò như thế nào trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật? A. Bảo vệ và bảo đảm. B. Bảo vệ và duy trì. C. Duy trì và phát triển. D. Duy trì và bảo đảm. Câu 2: Để phân biệt người Việt Nam và người nước ngoài ta căn cứ vào đâu? A. Luật Quốc tịch Việt Nam. B. Luật hôn nhân và gia đình. C. Luật đất đai. D. Luật trẻ em. Câu 3: Công ước Liên hợp quốc về quyền trẻ em ra đời năm nào? A. 1989. B. 1998. C. 1986. D. 1987. Câu 4: Quyền cơ bản của trẻ em bao gồm các nhóm quyền nào? A. Nhóm quyền: sống còn, bảo vệ, phát triển và tham gia. B. Nhóm quyền : sống còn, học tập, phát triển và vui chơi. C. Nhóm quyền : sống còn, bảo vệ, vui chơi và phát triển. D. Nhóm quyền : sống còn, vui chơi, giải trí và phát triển. Câu 5: Công ước Liên hợp quốc về quyền trẻ em thể hiện điều gì? A. Thể hiện sự quan tâm và chăm sóc đối với trẻ em. B. Thể hiện sự tôn trọng và bảo vệ đối với trẻ em. C. Thể hiện sự chăm sóc và bảo vệ đối với trẻ em. D. Thể hiện sự tôn trọng và quan tâm đối với trẻ em. Câu 6. Việc làm nào sau đây phát triển và bảo vệ thiên nhiên? A. Đốt rừng làm nương rẫy B. Trồng cây gây rừng C. Chặt cây rừng trái phép D. Vứt rác bừa bãi B. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1.(1điểm).Thế nào là biết ơn ? Câu 2.(2 điểm). Nêu một số quyền và nghĩa vụ của công dân mà em biết? Câu 3.(2 điểm) Tình huống: Sắp đến ngày thi đấu bóng đá giữa các lớp. Một số bạn trong đội bóng rủ Bình bỏ học để luyện tập thi đấu. Nếu em là Bình, em sẽ chọn cách ứng xử nào cho hợp lí? Vì sao em chọn cách ứng xử đó? Câu 4.(2 điểm) Mục đích học tập của học sinh là gì? Hãy nêu nhiệm vụ chủ yếu của học sinh trong nhà trường? Đề ôn môn Sinh – Đề 1
  6. A.Phần trắc nghiệm: 3 điểm I/ Chọn đáp án đúng: ( 2 điểm) Câu 1. Cấu trúc làm cho tế bào thực vật có hình dạng ổn định là: a.Vách tế bào b.Màng sinh chất c.Lục lạp d.Nhân. Câu 2 .Nhóm thực vật toàn những cây có hoa là: a.Cây xoài, cây ớt ,cây đậu. b.Cây bưởi, cây dương xỉ, cây cải. c.Cây táo, cây mít, cây rêu. d.Cây dừa, cây rau bợ, cây bèo tây. Câu 3.Tế bào ở bộ phận của cây có khả năng phân chia là: a. Ở rễ c. Ở mô phân sinh . b. b.Ở phần thân trưởng thành. d.Ở những bộ phận có màu xanh. Câu 4. Trong các miền của rễ, miền quan trọng nhất là: a.Miền trưởng thành. b.Miền hút. c.Miền sinh trưởng. d.Miền chóp rễ. II/ Điền vào chỗ trống: ( 1 điểm) Câu 5: điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống sao cho đúng. 1 : .có 1 rễ cái to khỏe, đâm sâu xuống đất và nhiều rễ con mọc xiên. 2 .gồm nhiều rễ con to gần bằng nhau và cùng mọc ra từ gốc thân. B. Phần tự luận : 7 điểm Câu 1. Thân to ra do đâu? Thân dài ra do đâu? ( 2 điểm) Câu2. Viết sơ đồ quang hợp từ đó phát biểu khái niệm về quang hợp? Vì sao trong trồng trọt không nên trồng quá dày? ( 2.5 điểm) Câu 3. Phân biệt thân non và miền hút của rễ thông qua cấu tạo trong của chúng? ( 1.5 điểm) Câu 9. Thiết kế thí nghiệm chứng minh cây cần muối kali? (1 điểm) Đề ôn môn Sinh – Đề 2 A.Phần trắc nghiệm: 3 điểm I/ Chọn đáp án đúng: ( 2 điểm) Câu 1. Cấu trúc làm cho tế bào thực vật có hình dạng ổn định là: a.Vách tế bào b.Màng sinh chất c.Lục lạp d.Nhân. Câu 2 .Nhóm thực vật toàn những cây có hoa là: a.Cây xoài, cây ớt ,cây đậu. b.Cây bưởi, cây dương xỉ, cây cải. c.Cây táo, cây mít, cây rêu. d.Cây dừa, cây rau bợ, cây bèo tây. Câu 3.Tế bào ở bộ phận của cây có khả năng phân chia là: a.Rễ. b.Phần thân trưởng thành. c.Ở mô phân sinh . d.Ở những bộ phận có màu xanh. Câu 4. Trong các miền của rễ, miền quan trọng nhất là: a.Miền trưởng thành. b.Miền hút. c.Miền sinh trưởng. d.Miền chop rễ. II/ Điền vào chỗ trống: ( 1 điểm) Câu 5: điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống sao cho đúng. 1 : .có 1 rễ cái to khỏe, đâm sâu xuống đất và nhiều rễ con mọc xiên. 2 .gồm nhiều rễ con to gần bằng nhau và cùng mọc ra từ gốc thân. B. Phần tự luận : 7 điểm Câu 1. Cấu tạo ngoài của thân? Giải thích hiện tượng bấm ngọn, tỉa cành . Lấy ví dụ cho từng hiện tượng? (3 điểm)
  7. Câu 2. Viết sơ đồ hô hấp từ đó phát biểu khái niệm về hô hấp? Vì sao không nên để nhiều hoa tươi hoặc cây xanh trong phòng ngủ đóng kín cửa? (3 điểm) Câu3. Thiết kế thí nghiệm chứng minh cây cần muối natri? (1 điểm) Đề ôn môn Công nghệ - Đề 1 I. Trắc nghiệm (3 điểm) Em hãy lựa chọn phương án đúng nhất. Câu 1. Loại vải nào sau đây khi đốt tro bóp không tan? a. Vải sợi thiên nhiên. b. Vải sợi tổng hợp. c. Vải cotton. d.Vải tơ tằm. Câu 2. Trong ngày hè, người ta thường chọn mặc vải tơ tằm vì sao? a. Vải có độ hút ẩm cao, thoáng mát. c. Vải phồng, giữ ấm. b. Vải có độ hút ẩm thấp. d. Vải mềm, dễ rách. Câu 3. Vải sợi thiên nhiên có thành phần sợi vải a. 35% cotton, 65% polyeste. b. 100% xatanh. c. 100% cotton. d. 100% nilon. Câu 4. Vải nào bị cứng lại trong nước? a. Vải sợi thiên nhiên b. Vải sợi tổng hợp c. Vải tơ tằm. d. Vải sợi nhân tạo. Câu 5. Khi lựa chọn chỗ nghỉ ngơi, em cần lựa chọn đảm bảo tiêu chí a. yên tĩnh. c. trang nghiêm. b. sáng, thoáng. d. sắp xếp thật ít đồ đạc. Câu 6. Khi sắp xếp đồ đạc trong căn phòng có diện tích hẹp cần chú ý a. sắp xếp đồ đạc hợp lý, không chừa lối đi. d. không cần sắp xếp, chừa lối đi. b. không cần sắp xếp, không chừa lối đi c. sắp xếp đồ đạc hợp lý, chừa lối đi. II. Tự luận (7 điểm) Câu 7. (1 điểm) Em hãy trình bày cách chọn vải, kiểu may, màu sắc, trang phục đi kèm khi em đi lao động trong trường ? Câu 8. (2 điểm) Trình bày quy trình cắm hoa đúng kĩ thuật ? Câu 9. (2 điểm) Em cần làm gì để giữ gìn nhà ở nhà ở sạch sẽ ngăn nắp? Câu 10. (2 điểm) Em hãy lựa chọn màu sắc, hoa văn và chất liệu vải cho người béo, lùn để tạo cảm giác gầy đi, cao lên. Đề ôn môn Công nghệ - Đề 2 I. Trắc nghiệm (3 điểm) Em hãy lựa chọn phương án đúng nhất. 1. Nhiễm độc thực phẩm là: A.Sự xâm nhập của các chất hóa học vào thực phẩm . B. Sự xâm nhập của các vi khuẩn vào thực phẩm. C.Sự xâm nhập của các chất độc vào thực phẩm . D. Sự xâm nhập của các sự độc hại vào thực phẩm. 2. Nhiễm trùng thực phẩm là: A. Sự xâm nhập của các sự độc hại vào thực phẩm. B. Sự xâm nhập của các chất hóa học vào thực phẩm. C. Sự xâm nhập của các chất hóa học vào thực phẩm.
  8. D. Sự xâm nhập của các vi khuẩn vào thực phẩm. 3.Nguồn cung cấp và chức năng dinh dưỡng của chất béo là: A. Nguồn cung cấp: mía,kẹo,mật ong ; chức năng dinh dưỡng: cung cấp năng lượng cho cơ thể. B. Nguồn cung cấp:mỡ, dầu ăn,hạt hướng dương ; chức năng dinh dưỡng: cung cấp năng lượng tích trữ dưới da. C. Nguồn cung cấp: gạo,khoai lang, bánh mì,xôi; chức năng dinh dưỡng: cung cấp năng lượng tích trữ dưới da. D. Nguồn cung cấp: gạo,khoai lang, bánh mì,xôi ; chức năng dinh dưỡng: cung cấp năng lượng cho cơ thể. 4 Chọn câu sai: A.Món kho là món cần ít nước,vị mặn. B. Món kho là món cần vị mặn,hơi sánh. C. Món kho là món cần nhiều nước,vị mặn. D. Món kho là món cần hơi sánh,ít nước. 5.Các phương pháp làm chín trong nước là: A. Rang,rán(chiên),xào. B. Rang,rán(chiên),hấp. C. Luộc,nấu,kho. D. Luộc,nấu,hấp. 6. Có mấy nguyên nhân chính gây ra ngộ độc thực phẩm? A.1 B.2 C.3 D.4 II. Tự luận (7 điểm) 1.Bữa ăn hợp lí là gì? (2đ) 2. Nêu nguồn cung cấp và chức năng dinh dưỡng của chất đường bột.(3đ) 3.Có thể thay thế thịt bằng gì khác nhưng chất dinh dưỡng vẫn không thay đổi? (kể ra 5 loại thực phẩm) (2đ) Đề ôn môn Toán – Đề 1 PHẦN I : TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) Câu 1 : Trong các số sau, số nào là ước của 4 A. 24 B. 2 C. 120 D. 16 Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng ? A. Số 1 là số nguyên tố B. Có 5 số nguyên tố bé hơn 10 C. Số 2 là số nguyên tố D. Số 7 là hợp số. Câu 3: BCNN ( 8,6 ) là A. 14 B. 24 C. 32 D. 12 Câu 4: Giá trị tuyệt đối của 0 bằng A. 0 B. 1 C. -1 D. Không có giá trị nào Câu 5: Các số -2 : -3 ; 0 ; -8 ; 10 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: A.-8 ; -3; -2; 0; 10 B. -8 ; -2;-3; 0;10 C.10 ; -8 ; -3 ;-2 ;0 D. -3 ; -2 ; -8 ; 0 ; 10 Câu 6:Cho đoạn thẳng PQ= 8 cm. Điểm M là trung điểm của PQ thì đoạn thẳng PM =? A. 8 cm. B. 4 cm C. 4,5 cm D. 5 cm
  9. PHẦN II : TỰ LUẬN ( 7 điểm ): Câu 7. (2 đ):Tính(bằng cách hợp lí nếu có thể): a)(-7) + (-152) b/ 175 . 16 + 84 . 175 Câu 8(1đ):: a)Dùng ba trong bốn chữ số 7,6,2,0 ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho 9 b/ Tìm x biết:5 x - 1 – 13 = 612 Câu 9(2đ): Học sinh lớp 61 khi xếp hàng 2, hàng 3 và hàng 4 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 45. Tính số học sinh của lớp 61. Câu 10(2đ):Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm,OB = 6cm.Hỏi: a) Điểm A có nằm giữa O và B không? Vì sao? b) Tìm độ dài đoạn thẳng AB. c) A có là trung điểm của OB không? Vì sao? Đề ôn môn Toán – Đề 2 Đề bài: PHẦN I : TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) Câu 1: Cho tập hợp A = { a ; 5 ; b ; 7 }.Kết quả nào sau đây là đúng A. 5 A B. 0 A C. 7 A D. a A Câu 2: Số 9 viết bằng số La Mã là:(b) A. VIIII B.IX C.XI D.XIX Câu 3: Giá trị của 43 là:(h) A. 12 B.7 C.16 D.64 Câu 4: Kết quả của phép tính 75:73 là(h) A. 49 B.14 C. 7 D.9 Câu 5: Kết quả viết tích 67 . 65 dưới dạng một lũy thừa là(b) A. 635 B. 62 C. 612 D. 3612 Câu 6: L là một điểm nằm giữa hai điểm I và K. Biết IL = 2cm, LK = 5cm. Độ dài của đoạn thẳng IK là: A.3cm B.2cm C.5cm D.7cm. PHẦN II : TỰ LUẬN ( 7 điểm ): Câu 7. (1.5 điểm): Thực hiện phép tính: a) b) c) d) 42 – 9(34 – 55 : 53) Câu 8. (1,5 điểm): Tìm x biết: a) x – 36 : 18 = 12 – 15 b) 16 . 4x = 48 c) + 1= 5 Câu 9. (2 điểm): Có một số sách nếu xếp thành từng bó 12 quyển, 16 quyển, 18 quyển đều vừa đủ. Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng 250 đến 300 quyển. Câu 10. (2 điểm): Trên tia Ax lấy hai điểm B, C sao cho AB = 5cm, AC = 10cm. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và BC. a) Chứng tỏ rằng điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC; b) Tính độ dài đoạn thẳng MN.