Giáo án Hình học 10 nâng cao - Tiết 18, Bài: Tích vô hướng của 2 vectơ

doc 2 trang ThuyPT 07/02/2026 1410
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 10 nâng cao - Tiết 18, Bài: Tích vô hướng của 2 vectơ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_hinh_hoc_10_nang_cao_tiet_18_bai_tich_vo_huong_cua_2.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 10 nâng cao - Tiết 18, Bài: Tích vô hướng của 2 vectơ

  1. Tuần 14 Ngày soạn: Tiết 18 Ngày dạy Tích vô hướng của 2 véc tơ A. Mục đích yêu cầu: 1. Kiến thức: Hiểu được: - Khái niệm góc giữa 2 véc tơ. - Tích vô hướng của 2 véc tơ, các tính chất của tích vô hướng, biểu thức tọa độ của tích vô hướng. - Hiểu công thức hình chiếu. 2. Kỹ năng: - Biết xác định góc giữa 2 véc tơ, tích vô hướng của 2 véc tơ. - Tính độ dài véc tơ, khoảng cách 2 điểm. - Vận dụng được tính chất của tích vô hướng để biến đổi véc tơ. - Vận dụng được công thức chiếu và biểu thức tọa độ của tích vô hướng và giải bài tập. b. Chuẩn bị của thầy và trò. - Thầy : Soạn bài, tư liệu - Trò : Đọc trước bài ở nhà, nghe ghi tham gia trả lời câu hỏi và làm bài. C . Tiến trình bài giảng : I kiểm tra bài cũ: a .b = ? b . a = ? Có nhận xét gì ? Cả lớp chứng minh đẳng thức: 1 a . b = (a b) 2 a 2 b 2 2 1 = a 2 b 2 (a b) 2 2 II. Bài mới: Hoạt động 1: 3. Tính chất của tích vô hướng. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hãy chứng minh 1, 2 tính chất. Với  a , b , c ,  k R ta có: 1) a .b = b . a 2) a .b = 0 a  b 3) (k a ).b = a (kb ) = k( a . b ) 2 2 2 ? Viết (a : b) a .b đúng hay sai? 4) a (b + c ) = a .b + a . c 5) a (b - c ) = a .b - a . c Viết thế nào mới đúng 1
  2. Nói chung không đúng, chỉ đúng khi a cùng phương với b 2 (a.b)2 a .b cos(a,b) = a 2 .b 2 .cos 2 (a,b) III.củng cố: Giáo viên cùng học sinh nhắc lại các kiến thức cơ bản của bài Bài toán 1 (trang 47) Bài toán 2 (trang 48) Bài toán 3 (trang 48) Bài toán 4 (trang 49) Kết luận: 1. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau  Tổng bình phương các cặp đối diện bằng nhau. 2. Cho AB = 2a và số k2 Tập hợp các điểm M sao cho MA . MB = k2 là đường tròn Tâm 0 (0 là trung điểm của đoạn AB) Bán kính R = k 2 a 2 3. Công thức chiếu: OA.OB OA.OB' OB’ là hình chiếu của OB trên đoạn thẳng OA 4. Phương tích của 1 điểm M đối với đường tròn tâm 0 bán kính R, ký hiệu là P là một số được xác định bởi công thức: M/(0)   2 2 PM/(0) = MA.MB = d – R (d = M0)  2 2 PM/(0) = MI = MT khi MT là tiếp tuyến của đường tròn tại T IV. bài tập về nhà: 1. Làm bài tập trang 51 (bài 4, 5, 6, 7, 9) 2. Đọc 4 trang 50 2