Giáo án Hình học 10 - Tiết 27: Bài tập các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác

doc 2 trang ThuyPT 23/11/2025 2030
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 10 - Tiết 27: Bài tập các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_hinh_hoc_10_tiet_27_bai_tap_cac_he_thuc_luong_trong.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 10 - Tiết 27: Bài tập các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác

  1. Tuần: 24 BÀI TẬP CÁC HỆ THỨC LƯỢNG Tiết dạy: 27 TRONG TAM GIÁC và GIẢI TAM GIÁC I. MỤC TIÊU: Kiến thức: Nắm được các định lí côsin, định lí sin trong tam giác. Nắm được các công thức tính độ dài trung tuyến, diện tích tam giác. Kĩ năng: Biết vận dụng các định lí côsin, định lí sin để tính cạnh hoặc góc của một tam giác. Biết sử dụng công thức tính độ dài trung tuyến và tính diện tích tam giác. Biết giải tam giác và biết thực hành việc đo đạc trong thực tế. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. Vận dụng kiến thức đã học vào thực tế. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án. Hệ thống bài tập. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập kiến thức đã học về Hệ thức lượng trong tam giác. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập) 3. Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Củng cố các hệ thức lượng trong tam giác H1. Nêu công thức cần sử Đ1. 1. Cho ABC vuông tại A, 8' dụng ? Cµ = 900 – Bµ = 420 Bµ =580 và cạnh a = 72 cm. Tính b = a.sinB 61,06 (cm) Cµ , cạnh b, cạnh c và đường c = a.sinC 38,15 (cm) cao ha. bc A ha = 32,36 (cm) a c ha b B H a C H2. Nêu công thức cần sử Đ2. 2. Cho ABC có Aµ = 1200, 7' dụng ? a2 = b2 + c2 – 2bc.cosA = cạnh b = 8 cm, c = 5 cm. Tính 129 cạnh a và các góc Bµ , Cµ . a 11,36 (cm) A a2 c2 b2 cosB = 0,79 2ac c b µ B 37048 B a C Cµ = 1800 – ( Aµ Bµ ) 22012 H3. Góc nào có thể là góc tù Đ3. Góc đối diện với cạnh lớn 3. Cho ABC có các cạnh a = 8 7' ? nhất. cm, b = 10 cm, c = 13 cm. a2 b2 c2 5 a) Tam giác đó có góc tù cosC = = – 2ab 160 không? b) Tính độ dài trung tuyến MA 1
  2. µ C tù. của ABC. 2 2 2 C 2(b c ) a a H4. Nêu công thức tính MA Đ4. MA2 = 4 b M ? = 118,5 A c B MA 10,89 (cm) 4. Cho ABC có cạnh a = 137,5 8' H5. Nêu công thức cần sử Đ5. cm, Bµ = 830, Cµ = 570. Tính Aµ , dụng ? Aµ = 1800 – ( Bµ Cµ ) = 400 bán kính R của đường tròn a ngoại tiếp, các cạnh b, c. R = 107 (cm) 2sin A C b = 2RsinB 212,31 (cm) a b R c = 2RsinC 179,40 (cm) O A c B Hoạt động 2: Áp dụng giải bài toán thực tế B 5. Hai chiếc tàu thuỷ P và Q cách nhau 300 m. Từ P và Q 10' h thẳng hàng với chân A của tháp hải đăng AB ở trên bờ biển A Q P người ta nhìn chiều cao AB của H1. Nêu các bước tính? Đ1. Xét BPQ tháp dưới các góc B· PA = 350 và · 0 0 0 PBQ = 48 – 35 = 13 B· QA = 480. Tính chiều cao của PQ.sin P BQ = tháp. sin B 300.sin350 = 764,94 sin130 AB = BQ.sinQ 568,46 (m) Hoạt động 3: Củng cố Nhấn mạnh cách vận dụng 3' các hệ thức lượng trong tam giác đã học. 4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: Bài tập ôn chương II. IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... 2