2 Đề kiểm tra môn Đại số 10 - Chương I+II - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án)

doc 5 trang ThuyPT 05/11/2025 2040
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra môn Đại số 10 - Chương I+II - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doc2_de_kiem_tra_mon_dai_so_10_chuong_iii_truong_thpt_thong_nha.doc

Nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra môn Đại số 10 - Chương I+II - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án)

  1. ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: TOÁN – Lớp: 10 (Theo chương trình chuẩn) Thời gian làm bài: 45 phút A/ MA TRẬN NHẬN THỨC Tầm quan Trọng số (Mức Chủ đề hoặc mạch trọng (Mức độ nhận thức Tổng kiến thức, kĩ năng cơ bản trọng của Chuẩn điểm tâm của KTKN) KTKN) 1 .TXĐ của hàm số (2 tiết ) 30 2 60 2. Vẽ đồ thị hàm số - BBt của hàm số ( 4 tiết ) 40 4 160 3. Xác định hàm số ( 3 tiết ) 30 2 60 Tổng ( 9 tiết) 100% 280 B/ Ma trận đề kiểm tra: Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi Tổng Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng 1 2 3 4 điểm /10 TL TL TL TL 1 .TXĐ của hàm số (2 tiết ) Câu I/1 Câu I/2,3 3 1,0 3.0 2.0 2. Vẽ đồ thị hàm số - BBt của hàm số ( Câu II/1,2 2 4 tiết ) 4,0 4.0 3. Xác định hàm số ( 3 tiết ) Câu III/1 Câu III/2 2 1.5 1.5 3.0 Tổng: 1 5 1 7 1,0 7,5 1,5 10.00 Mô tả nội dung: Câu I: 1) Tập xác định của hàm số hàm phân thức 2) Tập xác định của hàm số chứa hai căn thức 3) Tập xác định của hàm số chứa một căn thức Câu II: 1) Vẽ đồ thị hàm số 2) Lập bảng biến thiên Câu III: 1) Xác định hàm số khi biết các yếu tố của đồ thị 2) Xác định hàm số khi biết các yếu tố của đồ thị Giáo viên thống nhất: - Đặng Thị Thư, Nguyễn Thị Thắm, Tống Thị Thúy, Thiều Văn Ánh
  2. TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT ĐỀ KIỂM TRA TOÁN : KHỐI 10 ( Đại số Chương I-II ) TỔ : TOÁN – TIN Thời gian : 45 phút * Phần chung : ( 7 điểm ) Đề I Câu I : ( 3 điểm ) Tìm tập xác định của các hàm số sau : 2x 1 1) y = 2) y = 3 2x 2x 1 3) y = 2x 3 x 2 4 Câu II : ( 4 điểm ) Cho hàm số : y = x2 – 4x + 3 1) Vẽ đồ thị hàm số trên. 2) Lập bảng biến thiên của hàm số trên * Phần riêng : ( 3 điểm ) + Theo chương trình cơ bản : Câu III : ( 3 điểm ) Cho hàm số : y = 2x2 + bx + c có đồ thị (P) . Xác định hàm số trên biết 1) Đồ thị đi qua hai điểm: A( 2 ; 1) , B(-3 ; 2) 2) Đồ thị qua C( -2 ; 5) và có trục đối xứng là đường thẳng x = -1 + Theo chương trình nâng cao : Câu IV: 1) ( 2 điểm ) . Cho hàm số y = ax2 + bx + c có đồ thị (P) Xác định hàm số trên biết ( P) đi qua 3 điểm : A( -2 ; 1), B( 3 ; 2), C(0 ; 1) 2. ( 1 điểm ) . Cho một parabol (P) và một đường thẳng d song song với trục hoành . Một trong hai giao điểm của d và (P) là M(-2 ; 3). Tìm giao điểm thứ hai của d và (P) biết đỉnh của (P) có hoành độ bằng 1 -----Hết------ TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT ĐỀ KIỂM TRA TOÁN : KHỐI 10 (Đại số Chương I-II ) TỔ : TOÁN – TIN Thời gian : 45 phút * Phần chung : ( 7 điểm ) Đề II Câu I : ( 3 điểm ) Tìm tập xác định của các hàm số sau : x 3 1) y = 2) y = 2 3x x 2 3) y = 3 2x x 2 1 Câu II : ( 4 điểm ) Cho hàm số : y = -x2 +2x + 3 1) Vẽ đồ thị hàm số trên. 2) Lập bảng biến thiên của hàm số trên * Phần riêng : ( 3 điểm ) + Theo chương trình cơ bản : Câu III : ( 3 điểm ) Cho hàm số : y = 2x2 + bx + c có đồ thị (P) . Xác định hàm số trên biết 1) Đồ thị đi qua hai điểm: A( 0 ; 1) , B(-2 ; 7) 2) Đồ thị có đỉnh I( 2 ; 4) + Theo chương trình nâng cao : Câu IV: 1) ( 2 điểm ) . Cho hàm số y = ax2 + bx + c có đồ thị (P) Xác định hàm số trên biết ( P) đi qua điểm : A( 2 ; 3) và có đỉnh I( 1 ; 1) 2. (1điểm ) . Cho parabol (P): y = x 2 4x 3 . Hãy vẽ (P), dựa vào đồ thị tìm tham số m để phương trình: x 2 4x 3 = m có 4 nghiệm phân biệt . -----Hết------
  3. Đáp án – Thang điểm Toán 10 ( Đề I ) Câu Nội dung đáp án Điểm 1 TXĐ: D = R \ 2 1,0 2 1 3 1,0 I TXĐ: D = ; 2 2 3 3 1,0 TXĐ : D = ; 2 ( a = 1 ; b = -4 ; c = 3 ) b 1,0 x = 2 y = -1 , đỉnh I( 2 ; -1 ) 2a Trục đối xứng : x = 2 , bề lõm quay lên trên 0,5 Giao ox : y = 0 x = 1, x = 3 0,5 Giao 0y : x = 0 y = 3 Đồ thị : 1 y 3 1,0 II o 3 x BBT: x - 2 + 1,0 2 y + + -1 Do A ( P) nên : 2b + c = -7 Do B ( P) nên : -3b + c = -16 1 2b c 7 9 53 1,0 Giải hệ phương trình ta được : b = , c = 3b c 16 5 5 III 9 53 Kết luận : Hàm số cần tìm là y = 2x2 + x - 5 5 0,5 Do C ( P) nên : -2b + c = -3 0.5 2 b 0.5 Theo gt : - = -1 suy ra b = 4 , c = 5 4 Kết luận : Hàm số cần tìm là y = 2x2 +4b +5 0,5 Do C ( P) nên : c = 1 do đó ( P) có dạng y = ax2 + bx + 1 0,5 Do A ( P) nên : 4a +2b = 0 0.5 1 Do B ( P) nên : 9a +3b = 1 4a 2b 0 1 2 0.5 Giải hệ phương trình : ta được : a = , b = 9a 3b 1 15 15
  4. 1 2 0,5 Vậy ( P) có phương trình : y = x2 + x + 1 IV 15 15 Gọi N( x; y ) là giao điểm thứ hai của ( P) và d Do N d ( song song với 0x và đi qua M (-2 ;3 ) ) nên N( x ; 3) 0,25 2 Vì đỉnh của ( P) có hoành độ bằng 1 nên ( P) có trục đối xứng 0,25 là x = 1 2 x 0,25 Do N và M đối xứng qua x = 1 nên 1 x 4 2 Kết luận : N( 4; 3) 0,25 Đáp án – Thang điểm Toán 10 ( Đề II ) 1 TXĐ: D = R \ 1 1,0 2 2 1,0 I TXĐ: D = 2; 3 3 1,0 TXĐ: D = ; 3 2 ( a = -1 ; b = 2 ; c = 3 ) b x = 1 y = 4 ,đỉnh I ( 1 ; 4 ) 2a 1,0 1 Trục đối xứng ; x = 1, đồ thị quay bề lõm xuống dưới 0,5 Giao 0y : x = 0 y = 3 0,5 Giao 0x : y = 0 x = -1, x = 3 Đồ thị : II y 4 3 1,0 o 3 x BBT: - 1 x + 1,0 2 y 4 - - III Do ( P) đi qua A nên : c = 1 1,0 1 Do ( P) đi qua B nên : -2b +c = -1 hay b = 1 Hàm số cần tìm là : y = 2x2 + x + 1 0,5 Do I ( P) nên : 2b+ c = -4 0,5
  5. 2 b 0,5 Theo gt : - = 2 nên b = - 8 , c = 12 4 Kết luận: Phương trình của ( P) là y = 2x2 – 8x +12 0,5 Do A ( P) nên : 4a + 2b +c = 3 0,5 Do ( P) nận I làm đỉnh nên : b 0,5 - 1 và a + b+ c = 1 2a 1 4a 2b c 3 Giải hệ phương trình: b 2a ta được : a = 2, b = -4,c = 3 0,5 a b c 1 Kết luận: Phương trình của ( P)là y = 2x2 -4x + 3 0,5 y 3 0,25 IV o 3 x 2 Vẽ ( P1) : y = x - 4x +3 Vẽ ( P) : x 2 4x 3 2 y 3 1 0,25 o x 3 Số nghiệm của phương trình : x 2 4x 3 = m ( 1 ) chính là số 0,25 giao điểm của ( P) và đường thẳng d: y = m Để phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt thì : 0 < m < 1 0,25