Tài liệu ôn tập Toán 10 - Học kỳ 2 - Trường THPT Phú Riềng

doc 8 trang ThuyPT 31/10/2025 2620
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn tập Toán 10 - Học kỳ 2 - Trường THPT Phú Riềng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • doctai_lieu_on_tap_toan_10_hoc_ky_2_truong_thpt_phu_rieng.doc

Nội dung tài liệu: Tài liệu ôn tập Toán 10 - Học kỳ 2 - Trường THPT Phú Riềng

  1. Trường THPT Phú Riềng TÀI LIỆU TỰ HỌC _ TOÁN 10 Tổ: Toán – tin CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ Cho ABC có AB c, BC a,CA b , đường caoAH ha , các trung tuyến AM ma , BN mb ,CP mc . 1. Định lý côsin: b2 c2 a2 2 2 2 cos A a b c 2bc cos A 2bc 2 2 2 a2 c2 b2 b a c 2ac cos B Hệ quả: cos B 2ac c2 a2 b2 2ab cosC a2 b2 c2 cosC 2ab a b c 2. Định lý sin: 2R sin A sin B sin C 3. Độ dài trung tuyến của tam giác: 2 2 2 b2 c2 a2 2 b c a m2 a 2 4 4 2 2 2 a2 c2 b2 2 a c b m2 b 2 4 4 2 2 2 a2 b2 c2 2 a b c m2 c 2 4 4 4. Các công thức tính diện tích tam giác: 1 1 1 1 S ah absinC acsin B bcsin A 2 a 2 2 2 abc S 4R S pr 1 S p p a p b p c p a b c 2 B. BÀI TẬP 1. Cho ABC có b 20,c 35, Aµ 600 . a) Tính chiều cao ha và trung tuyến ma của ABC . b) Tính các góc còn lại của ABC . c) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R, bán kính đường tròn nội tiếp r của ABC . 2. Cho ABC biết AB 3, AC 7, BC 8 . a) Tính các góc của ABC . b) Tính diện tích S của ABC . c) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R, bán kính đường tròn nội tiếp r của ABC . 3. Cho ABC biết BC 9, Bµ 600 ,Cµ 450 . a) Tính độ dài các cạnh AB, AC . b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R, bán kính đường tròn nội tiếp r, diện tích S và độ dài trung tuyến mb của ABC . 4. Giải tam giác ABC biết a) a 7,b 23,Cµ 1300 . b) c 35, Aµ 400 ,Cµ 1200 . c) a 14,b 18,c 20 . Năm học 2019– 2020 1
  2. Trường THPT Phú Riềng TÀI LIỆU TỰ HỌC _ TOÁN 10 Tổ: Toán – tin 5. Cho ABC biết độ dài 3 trung tuyến lần lượt bằng 15, 18, 27. a) Tính diện tích S của ABC . b) Tính độ dài các cạnh của ABC . 5 3 6. Cho ABC biết Aµ 600 ,a 10,r . 3 a) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác. b) Tính độ dài các cạnh còn lại của ABC . 7. Cho ABC có AB 10, AC 4, Aµ 600 . a) Tính chu vi của ABC . b) Tính tan C . 8. Tính góc A của tam giác ABC có các cạnh a, b, c thỏa mãn hệ thức b(b2 a2 ) c(a2 c2 ) 9. Cho ABC có a = 8, b =10, c =13 a. ABC co góc tù hay không? b. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC c. Tính diện tích ABC C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Tam giác ABC có a=6, b= 4 2 , c=2. M là một điểm trên cạnh BC sao cho BM=3. Tính độ dài đoạn AM bằng bao nhiêu? 1 A) 9 B) 9 C) 3 D) 108 2 Câu 2: Cho tam giác ABC thoả mãn hệ thức b + c = 2a. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? A) cosB + cosC = 2cosA; B) sinB + sinC = 2sinA. 1 C) sinB + sinC =sin A ; D) sinB + cosC = 2sinA. 2 Câu 3: Một tam giác có ba cạnh là 13, 14, 15. Diện tích của tam giác là bao nhiêu A) 84 B) 84 C) 42 D) 168 Câu 4: Một tam giác có ba cạnh là 4, 6, 8. Khi đó diện tích tam giác là: 2 A) 9 15 B) 3 15 C) 105 D) 15 3 Câu 5: Cho tam giác ABC có a2 b2 c2 0 , Khi đó: A) Góc C 900 B) Góc C 900 C) Góc C 900 D) không kết luận được gì về góc C Câu 6: Chọn đáp án Sai: Một tam giác giải được nếu biết A) Độ dài ba cạnh B) Độ dài hai cạnh và một góc bất kỳ C) Số đo ba góc D) Độ dài 1 cạnh và hai góc bất kỳ Câu 7: Cho tam giác ABC thỏa mãn: b2 c2 a2 3bc . Khi đó: A) µA 600 B) µA 300 C) µA 450 D) µA 750 Câu 8: Một tam giác có ba cạnh là 6, 8, 10. Bán kính đường tròn nội tiếp bằng bao nhiêu? A)4 2 B) 6 C) 5 D) 5 2 Câu 9: Tam giác ABC có a 8, c 3, Bµ 600 . Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu? A)97 B) 7 C) 49 D) 61 Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(1;-2), B(-2;3), C(0;4). Diện tích tam giác ABC bằng bao nhiêu? 13 13 A) B) 13 C) 26 D) 2 4 Năm học 2019– 2020 2
  3. Trường THPT Phú Riềng TÀI LIỆU TỰ HỌC _ TOÁN 10 Tổ: Toán – tin Câu 11: Tam giác ABC biết a 17,4; Bµ 44033' ; Cµ 640 . Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu? A)16,5 B) 12,9 C) 15,6 D) 22,1 Câu 12: Tam giác ABC biết a 24; b 13 ; c 15 .Tính số đo góc A? A)33034' B) 117049' C) 28037' D) 58024' 3 Câu 13: Cho tam giác ABC có b = 7 cm, c = 5 cm, và cos A . Tính đường cao ha và bán kính R của 5 đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. 7 2 5 2 7 5 2 A)h cm, R cm B) h cm, R cm a 2 2 a 2 2 7 2 5 2 7 5 2 C) h cm, R cm D) h cm, R cm a 2 2 a 2 2 CHỦ ĐỀ: ĐƯỜNG THẲNG Phương trình đường thẳng 1. Phương trình tổng quát: Ax + By + C = 0 với A2 + B2 0 • Vectơ pháp tuyến n (A,B) • Vecto chỉ phương v ( B;A) A • Hệ số góc k B 1. Đường thẳng (d) đi qua điểm M(x0; y0) và có vectơ pháp tuyến n (A,B) có phương trình (d): A(x – x ) + B(y – y ) = 0 0 0 2. Đường thẳng d có vecto chỉ phương v (a; b) và đi qua điểm M (x0; y0) có: x x0 at • Phương trình tham số là (d): t ¡ y y0 bt x x y y • Phương trình chính tắc là (d): 0 0 (a,b 0 ) a b 3.Góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. a. Góc giữa hai đường thẳng: Cho hai đường thẳng d1: Ax + By + C =0 và d2: A'.x + B'.y + C ' =0. | n .n | | A.A' B.B'| cos 1 2 . 2 2 2 2 | n1 | . | n2 | A B . A' B' b. Khoảng cách từ một điểm tới một đường thẳng: | Ax0 By0 C | Cho điểm M0(x0;y0) và đường thẳng D: Ax + By + C =0. d(M0; D) = . A2 B 2 BÀI TẬP Bài 1. Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(1;2), B(5;6) Bài 2. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; −1) và B(1 ; 5) Bài 3. Viết trình tham số của đ.thẳng (d) đi qua M(–2;3) và có VTCP u =(1;–4). Bài 4. Cho 2 điểm A(1 ; −4) , B(3 ; 2). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB. Bài 5. Đường thẳng nào qua A(2;1) và song song với đường thẳng : 2x+3y–2=0? Bài 6. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(−1 ; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x − y + 4 = 0. Bài 7. Cho △ABC có A(1 ; 1), B(0 ; −2), C(4 ; 2). Viết phương trình tổng quát của trung tuyến BM. Bài 8. Cho △ABC có A(2 ; −1), B(4 ; 5), C(−3 ; 2). Viết phương trình tổng quát của đường cao AH. Bài 9. Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây : Năm học 2019– 2020 3
  4. Trường THPT Phú Riềng TÀI LIỆU TỰ HỌC _ TOÁN 10 Tổ: Toán – tin △1 : x − 2y + 1 = 0 và △2 : −3x + 6y − 10 = 0. x 4 2t Bài 10. Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng : △1: và △2 : 3x + 2y - 14 = 0 y 1 3t Bài 11. Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây : ì ï x = 22 + 2t △1: í và △2 : 2x + 3y - 19 = 0 . îï y = 55+ 5t Bài 12. Tìm m để hai đường thẳng sau đây song song ? 2 △1: 2x + (m + 1)y - 3 = 0 và △2 : x + my - 100 = 0 . x 2 3t Bài 13. Định m để 2 đường thẳng sau đây vuông góc : △1 : 2x - 3y + 4 = 0 và △2 : y 1 4mt x 2 2t Bài 14. Định m để hai đường thẳng sau đây trùng nhau ?: △1 : 2x - 3y + m = 0 và △2 : y 1 mt Bài 15. Cho đường thẳng (d): 2x+y–2=0 và điểm A(6;5). Điểm A’ đối xứng với A qua (d) có toạ độ là: Bài 16. Tính góc giữa hai đ. thẳng Δ1: x + 5 y + 11 = 0 và Δ2: 2 x + 9 y + 7 = 0 ïì x = 2 + 3t Bài 17. Khoảng cách từ điểm M(15 ; 1) đến △ : íï îï y = t Bài 18. △ABC với A(1 ; 2), B(0 ; 3), C(4 ; 0). Chiều cao tam giác ứng với cạnh BC bằng : Bài 19. Tính diện tích △ABC biết A(2 ; −1), B(1 ; 2), C(2 ; −4) : Bài 20. Cho M (1;- 1) và D : 3x + 4y + m = 0 . Tìm m > 0 để d (M ,D) = 1 Bài 21. Cho hai điểm A(3;2), B(- 2; 2). Phương trình đường thẳng d qua A và cách B một khoảng bằng 3 là: Bài 22. Đường thẳng ax + by - 3 = 0,a,b Î Z đi qua điểm M(1;1) và tạo với đường thẳng D : 3x - y + 7 = 0 một góc 450. Tìm a và b. Bài 23. Cho ba điểm A(3;2), B(-1;4) và C(0;3). Viết phương trình đường thẳng d qua A và cách đều hai điểm B,C. x 1 t Bài 24. Cho hai điểm A(-1;2), B(3;1) và đường thẳng V: . Tọa độ điểm C để tam giác ACB cân y 2 t tại C. Bài 25. Cho ba điểm A(1;1), B(2;0), C(3;4). Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cách đều hai điểm B, C. TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH Câu 1. Hai vectơ chỉ phương và vectơ pháp tuyến của một đường thẳng. A. Song song với nhau B. Vuông góc với nhau. C. Trùng nhau D. Bằng nhau. Câu 2. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng là vectơ. A. Có giá song song với đường thẳng. B. Có giá song song hoặc trùng với đường thẳng. B. Vuông góc với vectơ chỉ phương. D. Trùng với vectơ chỉ phương. Câu 3. Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương? A. Một vectơ. B. Hai vectơ C. Ba vectơ. D. Vô số vectơ. x 3 2t Câu 4. Cho đường thẳng có phương trình có tọa độ vectơ chỉ phương là: y 1 t A. u 3; 1 B. u 1;3 C. u 2; 1 D. u 1;2 x 4 2t Câu 5. Cho đường thẳng có phương trình có tọa độ vectơ pháp tuyến là: y 1 3t Năm học 2019– 2020 4
  5. Trường THPT Phú Riềng TÀI LIỆU TỰ HỌC _ TOÁN 10 Tổ: Toán – tin A. u 4; 1 B. u 1;4 C. u 2;3 D. u 6; 4 x 1 3t Câu 6. Cho đường thẳng có phương trình có hệ số góc là: y 6 3t 1 A. k 6 B. k C. k 2 D. k 1 6 Câu 7. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;3) và B(3;1) là: x 2 2t x 3 2t x 2 t x 2 t A. B. C. D. y 3 t y 1 t y 3 2t y 3 2t Câu 9. Đường thẳng 2x y 1 0 có vectơ pháp tuyến nào sau đây? A. n 2; 1 B. n 1; 1 C. n 2;1 D. n 1; 2 Câu 10. Đường trung trực của đoạn thẳng AB với A(-3;2), B(-3;3) có vectơ pháp tuyến là vectơ pháp tuyến là vectơ nào? A. n 6;5 B. n 0;1 C. n 3;5 D. n 1;0 Câu 11. Phương trình nào là phương trình tham số của đường thẳng x y 3 0 x t x 3 x 2 t x t A. B. C. D. y 3 t y t y 1 t y 3 t Câu 12. Đường thẳng nào song song với đường thẳng 2x 3y 1 0 A. 2x 3y 1 0 B. x 2y 5 0 C. 2x 3y 3 0 D. 4x 6y 2 0 Câu 13. Đường thẳng nào song song với đường thẳng x 3y 4 0 ? x 1 t x 1 t x 1 3t x 1 3t A. B. C. D. y 2 3t y 2 3t y 2 t y 2 t x 3 t Câu 14. Đường thẳng nào song song với đường thẳng y 1 2t x 5 t x 5 t x 5 2t x 5 4t A. B. C. D. y 2t y 2t y t y 2t Câu 15. Đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng 4x 3y 1 0 x 4t x 4t x 4t x 8t A. B. C. D. y 3 3t y 3 3t y 3 3t y 3 t x 1 t Câu 16. Đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng y 1 2t x 1 y 1 A. 2x y 1 0 B. x 2y 1 0 C. 4x 2y 1 0 D. 1 2 Câu 17. Đường thẳng đi qua A(1;-2) và nhận n 2;4 làm vectơ pháp tuyến có phương trình là: A. x 2y 4 0 B. x 2y 5 0 C. x 2y 4 0 D. 2x 4y 0 Câu 18. Tọa độ điểm nào nằm trên đường thẳng d :3x 4y 1 0 A. 2;3 B. 1;1 C. 0; 2 D. 4;1 Câu 19. Đường thẳng đi qua điểm B(2;1) và nhận n 1; 1 là vectơ chỉ phương có phương trình là: A. x y 1 0 B. x y 5 0 C. x y 3 0 D. x y 1 0 2 Câu 20. Đường thẳng đi qua điểm C(3;-2) và có hệ số góc k có phương trình là: 3 A. 2x 3y 0 B. 3x 2y 13 0 C. 2x 3y 9 0 D. 2x 3y 12 0 Năm học 2019– 2020 5
  6. Trường THPT Phú Riềng TÀI LIỆU TỰ HỌC _ TOÁN 10 Tổ: Toán – tin x 1 3t Câu 21. Cho đường thẳng d có phương trình d : . Phương trình tổng quát của d là: y 2 t A. 3x y 5 0 B. x 3y 5 0 C. x 3y 0 D. 3x y 2 0 Câu 22. Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát 4x 5y 8 0 . Phương trình tham số của d là: x 5t x 2 4t x 2 5t x 2 5t A. B. C. D. y 4t y 5t y 4t y 4t Câu 23. Cho hai điểm A(5;6), B(-3;2). Phương trình chính tắc của đường thẳng AB là: x 5 y 6 x 5 y 6 x 5 y 6 x 3 y 2 A. B. C. D. 2 1 2 1 2 1 2 1 Câu 24. Khoảng cách từ điểm O(0;0) đến đường thẳng 4x 3y 5 0 bằng bao nhiêu? 1 A. 0 B. 1 C. -5 D. 5 Câu 25. Cho đường thẳng d : 3x y 3 0 và điểm N(-2;4). Tọa độ hình chiếu v/ góc của N trên d là: 1 11 2 21 1 33 A. 3; 6 B. ; C. ; D. ; 3 3 5 5 10 10 Câu 26. Cho hai đường thẳng d1 : mx (m 1)y 2m 0;d2 : 2x y 1 0 . Nếu d1 song song d2 thì: A. m=1 B. m=-2 C. m=2 D. m tùy ý Câu 27. Cho hai đường thẳng d1 : 2x 4y 3 0;d2 :3x y 17 0 . Số đo góc giữa d1;d2 là: 3 A. B. C. D. 4 2 4 4 Câu 28. Đường thẳng đi qua điểm M(1;0) và song song với đường thẳng d : 4x 2y 1 0có phương trình tổng quát là: A. 4x 2y 3 0 B. 2x y 4 0 C. 2x y 2 0 D. x 2y 3 0 Câu 29. Cho phương trình đường thẳng d có phương trình tổng quát 3x 5y 2006 0 . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. d có vectơ pháp tuyến n 3;5 B. d có vectơ chỉ phương a 5; 3 5 C. d có hệ số góc k D. d song song với đường thẳng 3x 5y 0 3 TRƯỜNG THPT PHÚ RIỀNG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 5 NĂM HỌC 2018- 2019 MÔN: TOÁN 10 TỔ: TOÁN - TIN Thời gian làm bài: 45 phút ĐỀ CHÍNH ( Không kể thời gian phát đề) THỨC (Đề gồm 2 trang) Mã đề Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .................SBD: ....................001 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) x 2 12t Câu 1: Cho d1 : 4x 5y 4 0 và d2 : . Hãy chọn khẳng định đúng ?. y 1 3t A. Vuông góc nhau B. Trùng nhau C. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau D. Song song Câu 2: Đường thẳng đi qua hai điểm A(3;5) và B(5;2) có phương trình tham số là: x 5 2t x 5 2t x 3 5t x 3 2t A. B. C. D. y t y 2 3t y 5 2t y 5 3t Năm học 2019– 2020 6
  7. Trường THPT Phú Riềng TÀI LIỆU TỰ HỌC _ TOÁN 10 Tổ: Toán – tin Câu 3: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M (5; 3) và có véctơ chỉ phương u (1; 6) là: A. 12x 2y 27 0 B. 6x y 27 0 C. x 6y 23 0 D. 6x y 27 0 Câu 4: Đường thẳng đi qua điểm A(5; 2) và vuông góc với đường thẳng: 3x 2y 2 0 có phương trình là: A. 3x 2y 4 0 B. 2x 3y 4 0 C. 3x 2y 4 0 D. 2x 3y 4 0 Câu 5: Điểm A(1; 2) thuộc đường thẳng nào có phương trình sau đây : A. .8 x 3B.y . 4 C.0 . D.5 .x 2y 9 0 3x 2y 8 0 x 3y 4 0 x 3 2t Câu 6: Góc giữa đường thẳng 1 : 4x 2y 7 0 và Δ2 : bằng: y 5 t A. 300 B. 00 C. 900 D. 450 Câu 7: Đường thẳng đi qua N(2; 1) và có hệ số góc k 3 , có phương trình là: A. 6x 2y 15 0 B. 3x y 7 0 C. 6x 2y 15 0 D. x 3y 7 0 Câu 8: Khoảng cách từ điểm Ađến(1; đường2) thẳng có phươngd trình 3x 2y bằng:9 0 2 2 5 2 13 A. 2 B. C. D. 5 5 13 x 1 3t Câu 9: Đường thẳng : có một véctơ chỉ phương sau : y 7 8t A. u ( 3;8) B. u (1;7) C. u (8;3) D. u (3;8) Câu 10: Tìm tham số m để hai đường thẳng d : m2 x y m 1 0 và : x y 2 0 song song với nhau. A. m 1 B. m 1 va m 1 C. m 2 D. m 1 II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)--------------------- Câu 1 (1.5 điểm). Trong hệ trục tọa độ Oxy, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M (0; 2) và có vectơ chỉ phương là u( 1;3) . Câu 2 (1.5 điểm). Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A( 1;2) và đường thẳng có phương trình 2x 3y 2019 0. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A( 1;2) và song song với đường thẳng . Câu 3 (1 điểm). Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho : 2x y 3 0 . Tìm tọa độ của điểm M thuộc trục hoành sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng bằng 5 . x 1 t Câu 4 (1 điểm). Trong mặt phẳng Oxy, cho 1 : và 2 : 2x y 1 0 và điểm P 1; 1 . Viết y 1 t phương trình đường thẳng d đi qua P và cắt 1, 2 lần lượt tại A, B sao cho P là trung điểm của đoạn thẳng AB. ----------- HẾT ---------- TRƯỜNG THPT PHÚ RIỀNG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 5 NĂM HỌC 2018- 2019 MÔN: TOÁN 10 TỔ: TOÁN - TIN Thời gian làm bài: 45 phút ĐỀ CHÍNH ( Không kể thời gian phát đề) THỨC (Đề gồm 2 trang) Mã đề 002 Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .................SBD: .................... Năm học 2019– 2020 7
  8. Trường THPT Phú Riềng TÀI LIỆU TỰ HỌC _ TOÁN 10 Tổ: Toán – tin I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) x 5 2t Câu 1: Cho hai đường thẳng d1 : 4x 6y 4 0 và d2 : . Hãy chọn khẳng định đúng? y 1 3t A. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau B. Vuông góc nhau C. Song song D. Trùng nhau Câu 2: Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;5) và B(4;2) có phương trình tham số là: x 1 3t x 1 5t x 4 t x 4 3t A. B. C. D. y 5 3t y 4 2t y 2 t y 2 3t Câu 3: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M (2; 5) và có véctơ u (3; 7 )làm véctơ chỉ phương là: A. 7x 3y 1 0 B. x 7y 1 0 C. 7x 3y 1 0 D. 3x 7y 41 0 Câu 4: Đường thẳng qua điểm M (3; 2) và song song với đường thẳng: 4x 5y 2 0 có phương trình là: A. .5 x B.4 .y 2C.2 . 0 D. . 4x 5y 22 0 4x 5y 22 0 5x 4y 7 0 Câu 5: Điểm M (3; 2) thuộc đường thẳng nào có phương trình sau đây : A. .3 x B.2 y. 13 C. 0 . D. .8x 3y 4 0 2x 3y 4 0 3x 2y 8 0 x 4 3t Câu 6: Góc giữa hai đường thẳng 1 : x 5y 7 0 và Δ2 : bằng: y 2 15t A. 450 B. 00 C. 600 D. 900 Câu 7: Đường thẳng đi qua M (5; 2) và có hệ số góc k 2 , có phương trình là: A. x 2y 12 0 B. 2x y 12 0 C. 2x y 12 0 D. x 2y 12 0 Câu 8: Khoảng cách từ điểm M(2;3) đến đường thẳng (b) có phương trình 3x + 2y – 9 =0 bằng: 3 5 3 3 13 A. B. C. D. 3 5 5 13 x 9 8t Câu 9: Đường thẳng : có một véctơ chỉ phương sau : y 2 5t A. u ( 2;9) B. u ( 8;5) C. u (5;8) D. u (9; 2) Câu 10: Tìm tham số m để hai đường thẳng d : 2x m2 y m 4 0 và : x 2y 3 0 song song với nhau. A. m 2 B. m 2 va m 2 C. m 4 D. m 2 II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(2; -3) và có vectơ chỉ phương là u(0;3) . Câu 2. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(-2; 5) và song song với đường thẳng có phương trình 3x 2y 2019 0 . Câu 3 (1 điểm). Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng : x 2y 3 0 . Tìm tọa độ của điểm M thuộc trục tung sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng bằng 5 . x 1 t Câu 4 (1 điểm). Trong mặt phẳng Oxy, cho 1 : và 2 : 2x y 1 0 và điểm Q 1;1 . Viết y 1 t phương trình đường thẳng d đi qua Q và cắt 1, 2 lần lượt tại A, B sao cho Q là trung điểm của đoạn thẳng AB. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Năm học 2019– 2020 8