Giáo án Hình học 10 - Tiết 36: Bài tập phương trình đường tròn

doc 2 trang ThuyPT 23/11/2025 1870
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 10 - Tiết 36: Bài tập phương trình đường tròn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_hinh_hoc_10_tiet_36_bai_tap_phuong_trinh_duong_tron.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 10 - Tiết 36: Bài tập phương trình đường tròn

  1. Tuần:33 Chương III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG Tiết dạy: 36 BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN I. MỤC TIÊU: Kiến thức: Củng cố các kiến thức về: Phương trình đường tròn. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn. Kĩ năng: Lập được phương trình đường tròn khi biết tâm và bán kính. Nhận dạng được phương trình đường tròn và tìm được toạ độ tâm và bán kính của nó. Lập được phương trình tiếp tuyến của đường tròn. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. Làm quen việc chuyển tư duy hình học sang tư duy đại số. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án. Hệ thống bài tập. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập kiến thức về đường tròn đã học. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập) H. Đ. 3. Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Luyện tập xác định tâm và bán kính đường tròn H1. Nêu cách xác định tâm Đ1. 1. Tìm tâm và bán kính của 10' và bán kính đường tròn ? C1: Đưa về dạng: các đường tròn: (x – a)2 + (y – b)2 = R2 a) x2 + y2 – 2x – 2y – 2 = 0 C2: Kiểm tra đk: a2 + b2 – c > 0 b) 16x2 +16y2+16x–8y–11 = 0 a) I(1; 1), R = 2 c) x2 + y2 – 4x + 6y – 3 = 0 b) Chia 2 vế cho 16. 1 1 I ; ; R = 1 2 4 c) I(2; –3); R = 4 Hoạt động 2: Luyện tập viết phương trình đường tròn H1. Ta cần xác định các Đ1. 2. Lập pt đường tròn (C) trong 15' yếu tố nào ? a) R = IM = 52 các trường hợp sau: (C): (x + 2)2 +(y – 3)2 = 52. a) (C) có tâm I(–2; 3) và đi 2 qua M(2; –3). b) R = d(I, ) = b) (C) có tâm I(–1; 2) và tiếp 5 xúc vớt đt : x – 2y + 7 = 0. 4 (C): (x + 1)2 – (y – 2)2 = c) (C) có đường kính AB với 5 A(1; 1), B(7; 5). c) I(4; 3), R = 13 (C): (x – 4)2 + (y – 32 = 13 1
  2. GV hướng dẫn cách viết Pt đường tròn (C) có dạng: 3. Lập pt đường tròn (C) đi phương trình đường tròn đi x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 (*) qua 3 điểm A(1; 2), B(5; 2), qua 3 điểm. Thay toạ độ các điểm A, B, C C(1; –3) vào (*) ta được hệ pt: 1 4 2a 4b c 0 25 4 10a 4b c 0 1 9 2a 6b c 0 1 a = 3; b = ; c = – 1 2 (C): x2 + y2 – 6x + y – 1 = 0 Hoạt động 3: Luyện tập viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn H1. Xác định tâm và bán Đ1. I(2; –4); R = 5 4. Cho đường tròn (C) có pt: kính ? x2 + y2 – 4x + 8y – 5 = 0 12' a) Tìm toạ độ tâm và bán kính H2. Kiểm tra A (C) ? Đ2. Toạ độ của A thoả (C) A b) Viết pttt ( ) với (C) đi qua (C) Pttt ( ): điểm A(–1; 0). (–1–2)(x+1) + (0+4)(y–0) = 0 c) Viết pttt ( ) với (C) vuông 3x – 4y + 3 = 0 góc với đt d: 3x – 4y + 5 = 0. H3. Xác định dạng pt của Đ3.  d : 4x + 3y + c = 0 tiếp tuyến ( ) ? H4. Điều kiện tiếp xúc Đ4. d(I, ) = R với (C) ? 8 12 c c 29 5 c 21 1: 4x + 3y + 29 = 0 2: 4x + 3y – 21 = 0 Hoạt động 4: Củng cố Nhấn mạnh: 3' – Cách xác định tâm và bán kính của đường tròn. – Cách lập pt đường tròn. – Cách viết pttt của đường tròn. 4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: Làm các bài tập còn lại. Đọc trước bài "Phương trình đường elip". IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... 2