60 Câu hỏi ôn tập Chương IV môn Toán 10

docx 6 trang ThuyPT 12/04/2026 2000
Bạn đang xem tài liệu "60 Câu hỏi ôn tập Chương IV môn Toán 10", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx60_cau_hoi_on_tap_chuong_iv_mon_toan_10.docx

Nội dung tài liệu: 60 Câu hỏi ôn tập Chương IV môn Toán 10

  1. BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG IV 1. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: (A) Nếu a > b và c > d thì a + c > b + d. (B) Nếu a b 0 và d 0 thì ad bd . (C) Nếu a b 0 và c > d >0 thì ac bd . (D) Ta luôn có: a + b > 2 ab , a, b 0. (E) Ta luôn có: a + b 2 0, a, b. 2. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: (A) Nếu a > b thì a - c > b –c, với c bất kì. (B) Nếu a > b > 0 và c > 0 thì a/c b/c. (C) Nếu a b > 0 thì a2 b2 . (D) Nếu a2 > 0 thì a > 0. (E) Nếu a3 > 0 thì a > 0. 3. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: a a (A) ab a b . (B) . (C) a2 a . b b a b a b (D) = + . (E) a - b = a - b . b a b a 4. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: 1 2 (A) 0,x R \ 0 (B) a b 0,a,b (C) a2 b2 2ab,a,b x2 (D) ab + cd 2 a2 c2 b2 d2 ,a,b,c,d. (E) 3abc a3 + b3 + c3 , a,b,c >0. 5. Cho a 0. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: (A) 1/a 1 (D) a/b < 1 (E) Cả 4 câu trên đều đúng. a b 6. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A + là: b a (A) 0 (B) 1 (C) 2 (D) 3 (E) 4 . x2 4x 4 7. Hàm số y= ,x 0 đạt giá trị nhỏ nhất tại x bằng: x (A) -2 (B) 2 (C) 2 (D)1 (E) -1. 8. Trong các hình chữ nhật có chu vi bằng 10 thì diện tích của chúng lớn nhất là: (A) 15 (B) 25 (C) 25/2 (D) 25/4 (E) 25/8. 9. Nếu nghịch đảo của tích hai số dương x, y bằng 2 thì bình phương tổng của chúng nhỏ nhất bằng bao nhiêu ? (A) 0 (B) 1 (C) 2 (D) 3 (E) 4.
  2. 10. Cho 4a2 b2 1 thì 6a + b 2 tối đa bằng: (A) 10 (B) 8 (C) 6 (D) 4 E) 2. 11. Số k nhỏ nhất để 3a 4b k a2 b2 là? (A) 1 (B) 2 (C) 3 (D) 4 (E) 5. 12. Miền xác định của hàm số y 1 x là? (A) 1; (B) 1; (C) ;1 (D) ;1 E) R \ 1 . x x 1 13. Miền xác định của hàm số y là? x 5 (A) 1; (B) 1; (C) 1; \ 5 (D) 1; \ 5 E) ¡ \ 5 . 14. Tập nghiệm của phương trình: x2 6x 9 3 x là? (A)  (B) 3 (C) ;3 (D) ;3 (E) 3; . 15. Để bất phương trình m 1 x m vô nghiệm thì m thỏa ? (A) m > 1 (B) m 1 (C) m 1 (D) m < 1 (E) m=1. x m 0 16. Để hệ bất phương trình có nghiệm khi m thỏa ? 3x 6 (A) 1 m 2 (B) 1 < m < 2 (C) m 2 (D) m 2 (E) m bất kì. x m 17. Để hệ bất phương trình vô nghiệm khi m thỏa ? 5x 9 2x 18 (A) m > 3 (B) m 3 (C) m 3 (D) m < 3 (E) m 3 . 18. Tập nghiệm của phương trình x 1 x 2 3 là? (A) 1 (B) 2 (C) 2;1 (D)  2;1 (E) R \ 2;1 . x 1 2 3x 19. Nghiệm của bất phương trình 0 là ? x 2 (A)  (B) 2; (C) 2 / 3;1 (D) (1; 2) (E) 2; . x 1 20. Nghiệm của bất phương trình 0 là? (A) 1;3/ 2 (B)  1;3/ 2  2; x 2 3 2x (C) 1;3/ 2  2; (D)  1;3/ 2  2; (E)  1;3/ 2 2; . x 1 21. Diện tích của miền nghiệm của hệ bất phương trình bằng: y 2 (A) 2 (B) 4 (C) 6 (D) 8 (E) 10. x a 22. Biết diện tích của miền nghiệm của hệ bất phương trình ,(a,b 0) bằng 4 y b thì chu vi nhỏ nhất của nó bằng bao nhiêu ? (A) 5 (B) 4 (C) 3 (D) 2 (E) 1.
  3. 23. Miền xác định của hàm số y x2 5x 6 là ? (A) 2;3 (B) 2;3 (C) ;2 (D) ;2 3; (E) ;2 3; . x 2 24. Nghiệm của bất phương trình 0 là: (A) 1;2 (B) 1;2  3; x2 4x 3 (C) 1;2  3; (D) 1;2 3; (E) (1;2). 25. Nghiệm của phương trình x2 4x 4 x2 4x 4 là? (A) R (B) R \ 2 (C) 2; (D) ;2 (E) 2. 26. Dấu của tam thức f(x) = x2 - 4 là: (A) f(x) dương khi x >2 và f(x) âm khi x<-2. (B) f(x) dương khi x >-2 và f(x) âm khi x< 2. (C) f(x) dương khi x >2 hoặc x < -2 và f(x) âm khi -2 < x < 2. (D) f(x) dương khi -2< x < 2 và f(x) âm khi x < 2. (E) f(x) dương khi x >2 và f(x) âm khi x < 2. 27. Tam thức f(x) = 1 - x2 dương khi và chỉ khi: (A) -1 1 (C) x 1 (D) x 1 (E) x<-1. 28. Nối mỗi ý ở cột bên trái với một ý ở cột bên phải sao cho đúng: A. x2 7x 10 0 1. 2 x 5. B. x2 7x 10 0 2. x 5 hoặc x<2. C. x2 7x 10 0 3. 2 x 5. D. x2 7x 10 0 4. 2 x 5. x 2 E. 0 5. x 5 hoặc x 2. x 5 6. 2 < x < 5 29. Lập Bảng xét dấu nào sau đây đúng cho f(x) 4x2 12x 9? 30. Bảng xét dấu nào sau đây đúng cho tam thức: f(x) x2 2x 15? A. 31. Điền các dấu ( , , , , ) vào chỗ trống (....) sao cho đúng: (A) f(x) ax2 bx c có hai nghiệm phân biệt a....0 và .......0. (B) f(x) ax2 bx c 0,x ¡ a....0 và .......0. (C) f(x) ax2 bx c 0,x ¡ a....0 và .......0. (D) f(x) ax2 bx c 0,x ¡ a....0 và .......0. (E) f(x) ax2 bx c 0,x ¡ a....0 và .......0. 32. Nghiệm của bất phương trình x2 1 là: (A) x 1 (B) x 1 hoặc x -1 (C) x 1 hoặc x -1 (D) -1 x 1 (E) x -1. 33. Nghiệm của bất phương trình x2 0 là: (A) x 0 (B) x > 0 (C) x 0 (D) x = 0 (E) mọi x R.
  4. 34. Nghiệm của bất phương trình (x-1)2 0 là: (A) x >1 (B) x 1 (C) x < 1 (D) x 1 (E) x 1. 35. Tâp nghiệm của phương trình 2x2 7x 6 2x2 7x 6 là : (A) ;3/ 2  2; (B) ;3/ 2 2; (C) 3/ 2;2 (D) 3/ 2;2 (E) ¡ . 36. Tâp nghiệm của bất phương trình 2x2 13x 42 2x2 13x 42 là : (A) 6;7 (B) 6;7 (C) ;6  7; (D) ;6 7; (E) ¡ . 37. Tâp nghiệm của phương trình x2 5x 6 x2 5x 6 là : (A) 2;3 (B) 2;3 (C) ;2  3; (D) ;2 3; (E) ¡ . 38. Tâp nghiệm của bất phương trình x2 4 4 x2 là : (A) 2;3 (B) 2;3 (C) ;2  3; (D) ;2 3; (E) R . 39. Tâp nghiệm của phương trình 1 x2 1 x2 là: (A) ; 1  1; (B) ; 1 1; (C) 1;1 (D)  1;1 (E) ¡ . 40. Số thực dương lớn nhất thỏa x2 x 12 0 là ? (A) 1 (B) 2 (C) 3 (D) 4 (E) không có. 41. Số nghiệm của bất phương trình x2 x 1 0 là: (A) 0 (B) 1 (C) 2 (D) 3 (E) vô số. 42. Số nghiệm của bất phương trình 9x2 30x 25 0 là: (A) 0 (B) 1 (C) 2 (D) 3 (E) vô số. 43. Các giá trị m để phương trình x2 2x m2 1 0 có hai nghiệm phân biệt? (A) m > 0 (B) m 0 (C) m 0 (D) m 0 (E) m 0 . 44. Các giá trị m để phương trình x2 (m 1)x m2 8m 12 0 có hai nghiệm trái dấu ? (A) m 2 (B) m 6 (C) 2 m 6 (D) 2 m 6 (E) Mọi m ¡ . 45. Tìm số nguyên dương lớn nhất để hàm số y 5 4x x2 được xác định ? (A) 0 (B) 1 (C) 2 (D) 3 (E) không có. 46. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của x mà làm cho hàm số y 15 x2 được xác định là: (A) 15 (B) 15 (C) 2 15 (D) 2 15 (E) 0. x2 2x 1 47. Tập xác định của hàm số: y là: x2 2x 1 (A) ¡ (B) ¡ \ 1 (C) 1 (D) 0; (E) ¡ \ 0. 48. Tập các số thực thỏa mãn x - 7/2 > 0 và x2 7x 12 0 là: (A) 3;4 (B) 7/ 2;4 (C) 7/ 2;4 (D) 7/ 2;4 (E) 7/ 2; .
  5. 1 x 1 x2 5 49. Tập xác định của phương trình là: (A) R \ 1 (B) R \ 5 x 1 x2 1  (C) 5; 5 (D) 5; 5 \ 1 (E) 5; 5 . 1 1 50. Nghiệm của bất phương trình là:(A) vô nghiệm (B) vô số nghiệm x2 x2 1 (C) mọi x 0 là nghiệm (D) mọi x 1 là nghiệm (E) x 1 là nghiệm . 1 4 1 1 1 51. Cho 3 0 thì (A) 1 (B) 0 (C) 3 a2 a a a a 1 1 1 (D) 1 3 (E) 1 hoặc 3. a a a 52. Nghiệm của bất phương trình x 3 2 x 6 0 là: (A) 2 x 3 (B) 0 x 3 (C) 0 x 3 (D) 2 x 3 (E) 2 x 9. 2 3 53. Tập nghiệm của bất phương trình là: (A) 0; 2x 1 3x 1 (B) ; 1/ 3  1/ 2; (C) ; 1/ 3  1/ 2; (D) 1/ 3; 1/ 2 (E)  1/ 2; . 4 2 54. Tập số dương x thỏa bất phương trình x 1 là: (A) 3; 3 x2 1 (B) ; 3 (C) 3; (D) ¡ \ 3 (E) ¡ \ 3. 1 55. Tập số âm x thỏa bất phương trình x là: (A)  1;1 (B)  1;0 (C) 0;1 x (D) ;0 (E) 2; 1 . 56. Tập nghiệm của bất phương trình x x x2 4x 4 là: (A) ;1 (B) 3; (C) 1;3 (D) 1;3 (E) 1;3  0. 1 5 1 5 x 1 x 57. Tập nghiệm của bất phương trình là: (A) ; 2 2 1 5 1 5 1 5 (B) ; (C) 0; (D) ; (E) 0; . 2 2 2 58. Số nghiệm của phương trình x 1 x2 x 1 1 x là: (A) 0 (B) 1 (C) 2 (D) 3 (E) vô số nghiệm. 59. Tập nghiệm của bất phương trình x 1 x là: 1 5 1 5 1 5 1 5 (A) ; (B) 0; (C)  1;0 (D)  1;0 (E) 1; . 2 2 2 2 60. Tập các giá trị m để phương trình x2 2mx m2 4 0 có hai nghiệm dương phân biệt là: (A) ; 2 (B) 2; (C) 2;2 (D) ; 2  2; (E) 2;0 . 61. Tập các giá trị m để phương trình x2 6mx 9m2 16 0 có hai nghiệm âm
  6. phân biệt là: (A) ; 4 / 3 (B) 4 / 3; (C) ;4 / 3 (D) 4 / 3; (E) 0;4 / 3 . 62. Tập các giá trị m để phương trình x2 4mx 4m2 2 0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu là:(A) 2 / 2; (B) ; 2 / 2 (C) 2 / 2; 2 / 2 \ 0 (D) 2 / 2; 2 / 2 (E) ; 2 / 2  2 / 2; . 63. Tập nghiệm của bất phương trình x2 3x 6 2 0 là: (A) ; 3 2 (B) 3 2;1 (C) 3 2; 2 (D) 2;2 (E) 2; . 64. Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 3 x2 2 3 2 x 2 3 0 là: (A) ; 3 2 (B) ; 2 3 (C) 2 3;1 (D) 1; (E) ; 2 3 1; . 65. Cho tam thức bậc hai f(x) x2 3x 2 3 4 . Chọn phát biểu đúng? (A) f(x) dương với mọi x R. (B) f(x) âm với mọi x R. (C) f(x) âm với mọi x 3 2;1 . (D) f(x) dương với mọi x ; 3 2  1;+ . (E) f(x) âm với mọi x 3 2;2 . 66. Tập nghiệm của bất phương trình 2 5 x2 15 7 5 x 25 10 5 0 là: (A) ;1 (B) 5 : (C)  5;1 (D) 5; 5 (E) 5; 5 .