Kế hoạch giáo dục Toán 9 - Năm 2020-2021 - Phạm Duy Tiên
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Toán 9 - Năm 2020-2021 - Phạm Duy Tiên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_toan_9_nam_2020_2021_pham_duy_tien.doc
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Toán 9 - Năm 2020-2021 - Phạm Duy Tiên
- PHÒNG GD&ĐT PHÚ RIỀNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN TOÁN 9 TRƯỜNG THCS BÙ NHO NĂM HỌC: 2020-2021 Cả năm 140 tiết Đại số 70 tiết Hình học 70 tiết Học kỳ I:18 tuần ( 72 tiết) 36 tiết 36 tiết Học kỳ II:17 tuần (68 tiết) 34 tiết 34 tiết HKI: 2 tuần đầu 3 Đại – 1 Hình; Tuần 3,4: 1 Đại – 3 Hình Từ tuần 5 18: 2 Đại – 2 Hình HKII: 2 Đại – 2 Hình I. ĐẠI SỐ Hình thức Thời Tích Tuần Tiết Chương Tên bài (chủ đề) Yêu cầu cần đạt tổ chức Điều chỉnh lượng hợp dạy học 1.Kiến thức: Hiểu được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm. 2. Kĩ năng: Tính được căn bậc hai số học Tổ chức của một số (một số bình phương) hoạt động Biết được liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để tại lớp I. học/Sản 1 1 so sánh các số. (Vận dụng được định lý: 1 Căn bậc hai. Với hai số a và b không âm, ta có a < b phẩm học Căn bậc ba tập, kết a < b ) (17 tiết) quả hđ 3. Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và trình bày nhóm §1. Căn bậc hai 4 Hướng tới phát triển cho hs các năng lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... 1. Kiến thức: Phân biệt được căn thức và Tổ chức 2 biểu thức dưới dấu căn 1 hoạt động §2. Căn thức bậc hai Biết điều kiện xác định (hay điều kiện có tại lớp 1
- và hằng đẳng thức nghĩa) của A học/Sản A2 A 2. Kĩ năng: Biết cách tìm điều kiện xác phẩm học định (hay điều kiện có nghĩa) của A và tập, kết có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu quả hđ thức A không phức tạp (bậc nhất, phân nhóm thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất, còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2 + m hay -(a2 +m) khi m dương). Hiểu và vận dụng hằng đẳng thức A 2 = A để rút gọn biểu thức. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... 1- Kiến thức: hiểu được đẳng thức với hai số a và b không âm, ta có a.b = a. b Tổ chức 2.Kĩ năng: Có kỹ năng dùng các quy tắc hoạt động khai phương một tích và nhân các căn tại lớp học/Sản 3 bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu 1 §3. Liên hệ giữa phép thức. phẩm học nhân và phép khai 3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác. tập, kết phương. 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng quả hđ lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán nhóm học, phát triển ngôn ngữ... 1- Kiến thức: Hiểu định lí về liên hệ giữa Tổ chức phép chia và phép khai phương. hoạt động a a §4. Liên hệ giữa phép Hiểu đẳng thức = chỉ đúng a tại lớp b b chia và phép khai học/Sản 2 4 phương. không âm và b dương 1 2- Kĩ năng: Có kỹ năng dùng các quy phẩm học tắc khai phương một thương và chia hai tập, kết căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức. quả hđ 2
- 3-Thái độ: cẩn thận, chính xác. nhóm 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... 1-Kiến thức: Hs được ôn tập quy tắc khai Tổ chức phương một thương qua các bài tập 2-Kĩ năng: HS biết vận dụng quy tắc khai hoạt động phương một thương và quy tắc chia các tại lớp căn bậc hai để làm các bài tập và các Luyện tập dạng bài tập khác. học/Sản 5 1 Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép phẩm học tính toán, các bài tập. tập, kết 3- Thái độ: rèn khả năng tư duy linh hoạt 4 - Hướng tới phát triển cho hs các năng quả hđ lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán nhóm học... 1-Kiến thức: Biết được cơ sở của việc Tổ chức đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn. hoạt động §6. Biến đổi đơn giản 2-Kĩ năng: Nắm được các kỹ năng đưa biểu thức chứa căn tại lớp thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn. thức bậc hai (t1) Biết vận dụng các phép biến đổi trên để học/Sản 6 1. Đưa thừa số ra 1 so sánh hai số và rút gọn biểu thức. ngoài dấu căn phẩm học 3-Thái độ: rèn cho học sinh chú ý, cẩn 2. Đưa thừa số vào tập, kết thận, chính xác. trong dấu căn 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng quả hđ lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán nhóm học, phát triển ngôn ngữ... 1-Kiến thức: Hiểu cách khử mẫu của biểu §6. Biến đổi đơn giản Tổ chức thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu. biểu thức chứa căn hoạt động 2-Kĩ năng: Biết cách khử mẫu của biểu thức bậc hai (t3) tại lớp thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu. 3 7 3. Khử mẫu của 1 học/Sản Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng biểu thức lấy căn các phép biến đổi trên. phẩm học 4. Trục căn thức ở 3-Thái độ: Chú ý, cẩn thận. tập, kết mẫu 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng quả hđ 3
- lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán nhóm học, phát triển ngôn ngữ... 1-Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử Tổ chức mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn hoạt động thức ở mẫu. tại lớp 2-Kĩ năng:- Biết vận dụng phép biến đổi học/Sản 4 8 Luyện tập khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục 1 phẩm học căn thức ở mẫu. tập, kết HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối quả hđ hợp và sử dụng các phép biến đổi trên. nhóm 3-Thái độ: Cẩn thận, yêu thích môn học 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học.... 1-Kiến thức: Củng cố các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai. Tổ chức 2-Kĩ năng: - Biết phối hợp các kỹ năng hoạt động §8. Rút gọn biểu thức biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai. tại lớp chứa căn thức bậc hai. Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức học/Sản 9 chứa căn bậc hai để giải các bài toán liên 1 phẩm học quan tập, kết 3-Thái độ: chú ý, cẩn thận. quả hđ 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng nhóm 5 lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học... 1-Kiến thức: Hs được vận dụng các công Tổ chức thức biến đổi căn thức bậc hai vào giải hoạt động Luyện tập 1 các bài tập tại lớp 2-Kỹ năng: HS cần đạt kỹ năng thực hiện học/Sản 10 1 tính toán, biến đổi biểu thức chứa căn bậc phẩm học hai và biết cách trình bày lời giải. tập, kết 3-Thái độ: Có tính cẩn thận khi làm toán quả hđ 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng nhóm 4
- lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học... 1-Kiến thức: Hs tiếp tục được vận dụng Tổ chức các công thức biến đổi căn thức bậc hai hoạt động vào giải các bài tập tại lớp 2-Kỹ năng:HS cần đạt kỹ năng thực hiện học/Sản tính toán, biến đổi biểu thức chứa căn bậc 11 Luyện tập 2 1 phẩm học hai và biết cách trình bày lời giải. tập, kết 3-Thái độ: Có tính cẩn thận khi làm toán quả hđ 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng nhóm lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học... 1-Kiến thức: HS hiểu được định nghĩa 6 §9. Căn bậc ba căn bậc ba và kiểm tra được một số có là Tổ chức căn bậc ba của một số khác hay không. hoạt động Biết được một số tính chất của căn bậc tại lớp ba. học/Sản 12 2-Kĩ năng: Có kĩ năng tìm căn bậc ba 1 phẩm học bằng MTBT tập, kết 3-Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi làm bài quả hđ 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng nhóm lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... CII. Hàm số 1-Kiến thức: Ôn lại các khái niệm về bậc nhất “hàm số”, “ biến số”, các kí hiệu y = (10 tiết) f(x); y = g(x) . Tổ chức -Giá trị của hàm số y = f(x) là t.h tất cả hoạt động các điểm biểu diễn các cặp gt tư (x;f(x) tại lớp §1. Nhắc lại và bổ trên mặt phẳng toạ độ. 7 học/Sản 13 sung các khái niệm về -Bước đầu nắm được khái niệm hàm số 1 phẩm học hàm số. Luyện tập đồng biến trên R, nghịch biến trên R. tập, kết 2-Kĩ năng: HS biết cách tính và tính quả hđ thành thạo các giái trị của hàm số khi cho nhóm trước biến số, biết biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng toạ độ, biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax. 5
- 3-Thái độ: Chú ý 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... 1-Kiến thức: Nắm định nghĩa và hiểu các tính chất của hàm số bậc nhất 2-Kỹ năng: yêu cầu HS hiểu và chứng minh được hàm số y = -3x +1 nghịch §2. Hàm số bậc nhất biến trên R, hàm số y = 3x + 1 đồng biến (t1) trên R. từ đó thừa nhận trường hợp tổng Tổ chức 1. Khái niệm hàm số quát : hoạt động bậc nhất. y = ax + b đồng biến trên R khi a > 0, tại lớp 2. Tính chất nghịch biến trên R khi a < 0. học/Sản Bài 19: Khuyến 14 1 3-Thái độ: Giáo dục HS thấy được rằng: phẩm học khích hs tự làm Toán học là môn khoa học trừu tượng, tập, kết nhưng các vấn đề trong toán học nói quả hđ chung cũng như vấn đề về hàm số nói nhóm riêng lại thường được xuất phát từ việc nghiên cứu các bài toán thực tế. 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... 1.Kiến thức: HS hiểu đồ thị của hàm số y CII. Hàm số = ax + b (a 0) là một đường thẳng luôn bậc nhất cắt trục tung tại điểm có tung độ là b, - Không yêu cầu Tổ chức (10 tiết) song song với đường thẳng y = ax nếu b học sinh vẽ đồ thị hoạt động 0 hoặc trùng với đường thẳng y = ax hàm số hàm số y §2. Hàm số bậc nhất tại lớp nếu b = 0. = ax + b với a, b (t2) học/Sản 15 2.Kĩ năng: HS biết vẽ đồ thị hàm số y = 1 là số vô tỉ. 8 3. Đồ thị của hàm số phẩm học ax + b bằng cách xác định hai điểm thuộc - Không chứng bậc nhất. tập, kết đồ thị. minh các tính chất quả hđ 3-Thái độ: cẩn thẩn của hàm số bậc nhóm 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng nhất. lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... 16 §2. Hàm số bậc nhất 1-Kiến thức: HS được củng cố lại dạng 1 Tổ chức 6
- (t3) đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0). hoạt động Luyện tập về đồ thị 2-Kĩ năng: HS vẽ thành thạo đồ thị hàm tại lớp của hàm số bậc nhất số y = ax + b bằng cách xác định hai học/Sản điểm phân biệt thuộc đồ thị (Thường phẩm học làhai giao điểm của đồ thị với hai trục tọa tập, kết độ) quả hđ 3-Thái độ: cẩn thận, chú ý nhóm 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... Ôn tập giữa kì 1-Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách Tổ chức có hệ thống hoạt động 2-Kĩ năng: Biết tổng hợp các kĩ năng đã tại lớp có về tính toán, biến đổi biểu thức số, học/Sản 17 1 biểu thức chữ, phân tích đa thức thành phẩm học nhân tử, giải phương trình. tập, kết Ôn lí thuyết 3 câu đầu và các công thức quả hđ biến đổi căn thức. nhóm 3-Thái độ: nghiêm túc, chú ý. 9 1-Kiến thức: HS được tiếp tục củng cố Ôn tập giữa kì các kiến thức cơ bản về căn bậc hai, ôn Tổ chức tập lí thuyết câu 4; 5 hoạt động 2-Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện các kĩ năng tại lớp về rút gọn biểu thức chưa căn bậc hai, học/Sản 18 tính giá trị của biểu thức. 1 phẩm học 3-Thái độ: Cẩn thận, chú ý, yêu thích tập, kết môn học. quả hđ 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng nhóm lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học... 1-Kiến thức: Giúp HS nhớ lại khắc sâu Tổ chức KIỂM TRA GIỮA những kiến thức cơ bản trong chương. hoạt động 10 19 KÌ 2-Kĩ năng: Thông qua bài làm của HS ở 2 tại lớp (ĐẠI SỐ) tiết kiểm tra, để giáo viên nắm bắt được học/Sản nội dung kiến thức của chương được Hs phẩm học 7
- tiếp thu được ở mức độ nào. từ đó giáo tập, kết viên có sự điều chỉnh, uốn nắn kịp thời quả hđ cho HS, kể cả phương pháp làm bài và nhóm cách trình bày. 3-Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi làm bài 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng Trả bài kiểm tra giữa lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán 20 kì học, năng lực tư duy và suy luận toán học, phát triển ngôn ngữ... 1-Kiến thức: + HS biết được điều kiện để hai đường thẳng y = ax + b (a 0) và y = a’x + b’(a’ 0) cắt nhau, song song với nhau, trùng nhau. Tổ chức 2-Kĩ năng: HS được rèn kĩ năng xác định hoạt động các hệ số a,b; vẽ đồ thị hàm số bậc nhất. tại lớp Xác định được các giá trị tham số đã cho học/Sản 21 1 §4. Đường thẳng song trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị phẩm học song và đường thẳng của chúng là hai đường thẳng cắt nhau, tập, kết cắt nhau song song, trùng nhau. quả hđ 3-Thái độ: Cẩn thận, chính xác. nhóm 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng 11 lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... 1-Kiến thức: HS được củng cố điều kiện để hai đường thẳng y = ax + b (a 0) và y Tổ chức = a’x + b’(a’ 0) cắt nhau, song song với hoạt động Luyện tập nhau, trùng nhau. tại lớp 2-Kĩ năng: HS được rèn kĩ năng xác định học/Sản 22 1 các hệ số a,b trong các bài toán cụ thể, kĩ phẩm học năng vẽ đồ thị hàm số bậc nhất. Xác định tập, kết được các giá trị tham số đã cho trong các quả hđ hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng nhóm là hai đường thẳng cắt nhau, song song 8
- với nhau, trùng nhau. 3-Thái độ: Gio dục tính cẩn thận, chính xc 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... 1-Kiến thức: Hiểu được khái niệm góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox, khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b và hiểu được rằng hệ số góc Tổ chức §5. Hệ số góc của của đường thẳng liên quan mật thiết với hoạt động đường thẳng góc tạo bởi đường thẳng đó và trục Ox. tại lớp y ax b (a 0) . 2-Kĩ năng: tìm được hệ số góc. học/Sản 23 HS biết tính góc hợp bởi đường thẳng 1 phẩm học y = ax + b và trục Ox trong trường hợp hệ tập, kết số a> 0 theo công thức a = tg . quả hđ 3-Thái độ: Cẩn thận, chú ý, yêu thích nhóm môn học. 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng 12 lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... 1-Kiến thức: Củng cố khái niệm góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox, khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = Tổ chức ax + b và hiểu được rằng hệ số góc của hoạt động đường thẳng liên quan mật thiết với góc tại lớp Luyện tập tạo bởi đường thẳng đó và trục Ox. học/Sản 24 1 2-Kĩ năng: Tìm được hệ số góc. phẩm học HS biết tính góc hợp bởi đường thẳng tập, kết y = ax + b và trục Ox trong trường hợp hệ quả hđ số a> 0 theo công thức a = tg . nhóm 3-Thái độ: Cẩn thận, chú ý, yêu thích môn học. Ôn tập chương II 1- Kiến thức: HS được hệ thống hóa các Tổ chức 13 25 kiến thức cơ bản của chương, giúp HS 1 hoạt động hiểu sâu hơn, nhớ lâu hơn về các khái tại lớp 9
- niệm hàm số, đồ thị của hàm số, khái học/Sản niệm về hàm số bậc nhất y = ax + b, tính phẩm học đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc tập, kết nhất, giúp HS nhớ lại các điều kiện hai quả hđ đường thẳng cắt nhau, song song với nhóm nhau, trùng nhau. 2-Kĩ năng: Giúp HS vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc nhất; xác định được góc cảu đường thẳng y = ax + b và trục Ox; xác định được hàm số y = ax + b thỏa mãn một vài điều kiện nào đó (thông qua việc xác định các hệ số a, b) 3-Thái độ: Cẩn thận, chú ý. 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... III. 1-Kiến thức: HS nắm được khái niệm Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm phương của nó. trình bậc Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc Tổ chức nhất hai ẩn §1. Phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó. hoạt động (16 tiết) nhất hai ẩn 2-Kĩ năng: Biết được cặp số (x0, y0) là tại lớp một nghiệm của phương trình ax + by = c học/Sản 26 1 Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát phẩm học và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm tập, kết của một phương trình bậc nhất hai ẩn. quả hđ 3- Thái độ: yêu thích môn học nhóm 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... §2. Hệ hai phương 1-Kiên thức: HS nắm được khái niệm trình bậc nhất hai ẩn nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. Khái niệm hệ hai phương trình 27 1 tương đương. 2-Kĩ năng: Phương pháp minh họa hình học tập nghiệm của hệ hai phương trình 10
- bậc nhất hai ẩn. 3-Thái độ: rèn tính cẩn thận 14 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... III. 1-Kiến thức: Cũng cố kiến thức đã học về Tổ chức Hệ hai hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. hoạt động phương 2-Kỹ năng: HS biết vận dụng lý thuyết tại lớp trình bậc vào làm bài tập. học/Sản 28 nhất hai ẩn Luyện tập HS làm bài tập thành thạo. 1 phẩm học (16 tiết) 3-Thái độ: HS có ý thức tự giác làm bài tập, kết 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng quả hđ lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán nhóm học, phát triển ngôn ngữ... 1-Kiến thức: Giúp HS hiểu được cách Tổ chức biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc hoạt động §3. Giải hệ phương thế. tại lớp trình bằng phương -HS không bị lúng túng khi gặp các học/Sản 29 pháp thế trường hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc 1 phẩm học hệ vô số nghiệm) tập, kết 2- Kĩ năng: HS cần nắm vững cách giải quả hđ hệ phương trình bậc nhất hai ẩn. nhóm 3- Thái độ: yêu thích môn học. 15 1- Kiến thức: HS được củng cố cách giải Tổ chức hệ phương trình bằng phương pháp thế. hoạt động 2-Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải hệ phương tại lớp trình bằng phương pháp thế. học/Sản 30 Luyện tập 3- Thái độ: yêu thích giải hệ khi giải các 1 phẩm học hệ pt tập, kết 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng quả hđ lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán nhóm học, phát triển ngôn ngữ... Ôn tập học kỳ I 1-Kiến thức: Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản về căn bậc hai 31 2 2-Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng rút gọn, Tổ chức tính giá trị của biểu thức, chứng minh hoạt động 11
- 16 đẳng thức. tại lớp 3-Thái dđộ: Tiếp tục rèn luyện tính cẩn học/Sản thận cho Hs phẩm học 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng tập, kết lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán quả hđ học, phát triển ngôn ngữ... nhóm 1- Kiến thức: Củng cố cho HS các kiến Tổ chức thức cơ bản về căn bậc hai. hoạt động Ôn tập học kỳ I (tt) 2- Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kĩ năng rút tại lớp gọn, chứng minh đẳng thức, tìm x học/Sản 32 3- Thái độ: Tiếp tục rèn luyện tính cẩn phẩm học thận cho Hs tập, kết 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng quả hđ lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán nhóm học, phát triển ngôn ngữ... 1- Kiến thức: Đánh giá sự tiếp thu kiến Tổ chức thức chương I,II hoạt động 2- Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng, tính tại lớp toán học/Sản 33 3- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác phẩm học 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng tập, kết lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán quả hđ Kiểm tra học kỳ I học, tư duy và suy luận toán học, phát nhóm 17 2 triển ngôn ngữ... Tổ chức hoạt động tại lớp học/Sản 34 phẩm học tập, kết Trả bài kiểm tra học quả hđ kỳ I nhóm §4. Giải hệ phương 1-Kiến thức: Giúp HS hiểu cách biết đổi Tổ chức trình bằng phương hệ phương trình bằng quy tắc cộng đại số hoạt động 18 35 pháp cộng đại số Hiểu cách giải hệ hai phương trình bậc 1 tại lớp nhấtt hai ẩn bằng phương pháp cộng đại học/Sản số. phẩm học 12
- 2-Kĩ năng: Giải hệ hai phương trình bậc tập, kết nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại quả hđ số. Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai nhóm ẩn bắt đầu nâng cao dần lên. 3-Thái độ: Yêu thích môn học, phát hiện cái hay của việc giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... 1-Kiến thức: Giúp HS nắm vững hơn phương pháp giải hệ phương trình bằng quy tắc cộng đại số Tổ chức Luyện tập 1 2-Kĩ năng: Giải thành thạo các hệ phương hoạt động trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp tại lớp cộng đại số . học/Sản 36 1 3-Thái độ: Yêu thích môn học, phát hiện phẩm học cái hay của việc giải hệ phương trình tập, kết bằng phương pháp cộng đại số quả hđ 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng nhóm lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... HỌC KỲ 2 III. 1-Kiến thức: Giúp HS nắm vững hơn Hệ hai phương pháp giải hệ phương trình bằng Tổ chức phương quy tắc cộng đại số Luyện tập 2 hoạt động trình bậc 2-Kĩ năng: Giải thành thạo các hệ phương tại lớp nhất hai ẩn trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp học/Sản (16 tiết) 19 37 cộng đại số . 1 3-Thái độ: Yêu thích môn học, phát hiện phẩm học cái hay của việc giải hệ phương trình tập, kết bằng phương pháp cộng đại số quả hđ nhóm 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng lực: Giải quyết vấn đề, mô hình 13
- hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... 1- Kiến thức: Củng cố kiến thức cách giải toán bằng cách lập hệ phương trình: Toán về phép viết số, quan hệ số, toán chuyển động, toán thực tế, 2- Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải bài toán Tổ chức bằng cách lập hệ phương trình. hoạt động §5. Giải bài toán bằng HS biết cách phân tích các đại lượng tại lớp cách lập hệ phương trong bài bằng cách thích hợp, lập được 1 học/Sản 38 trình (t1) hệ phương trình và biết cách trình bày bài phẩm học toán. tập, kết 3- Thái độ: Cung cấp cho HS kiến thức quả hđ thực tế và thấy được ứng dụng của toán nhóm học vào đời sống. 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... 1- Kiến thức: HS hiểu được phương pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn . Tổ chức 2- Kĩ năng: Hs có kỉ năng giải các loại hoạt động Chọn lọc tương §5. Giải bài toán bằng toán được đề cập đến trong SGK như: tại lớp đối đầy đủvề các cách lập hệ phương Toán về năng suất, về làm chung làm học/Sản 20 39 thể loại toán. Chú trình (t2) riêng. 1 phẩm học ý các bài toán 3- Thái độ: chú ý, cẩn thận, yêu thích giải tập, kết thực tế toán quả hđ 4- Hướng tới phát triển cho hs các nhóm năng lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... 14
- 1-Kiến thức: Củng cố được phương pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn . 2-Kĩ năng: Hs có kỉ năng giải các loại toán được đề cập đến trong SGK như: Toán về phép viết số, quan hệ số, toán Tổ chức chuyển động. Vận dụng thành thạo cách hoạt động giải bài toán bằng cách lập hệ phương tại lớp học/Sản 40 Luyện tập 1 trình. Rèn kỹ năng linh hoạt khi giải toán , thấy phẩm học rõ ứng dụng của toán học khi giải các BT tập, kết thực tiễn. 1 quả hđ 3- Thái độ: Giáo dục hs chú ý, cẩn thận nhóm khi làm bài 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... 1-Kiến thức: Củng cố được phương pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn . 2-Kĩ năng: Hs có kỉ năng giải các loại toán được đề cập đến trong SGK như: Toán về phép viết số, quan hệ số, toán chuyển động. Vận dụng thành thạo cách Tổ chức giải bài toán bằng cách lập hệ phương 1 hoạt động 41 Luyện tập 2 trình. tại lớp 21 Rèn kỹ năng linh hoạt khi giải toán , thấy học/Sản rõ ứng dụng của toán học khi giải các BT phẩm học thực tiễn. tập, kết 3- Thái độ: Giáo dục hs chú ý, cẩn thận quả hđ khi làm bài nhóm 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... §1. Hàm số y = ax2 1-Kiến thức : Học sinh thấy được trong Tổ chức - Chỉ nhận biết 42 1 (a ≠ 0) (t1) thực tế có những hàm số dạng y = ax2 (a hoạt động các tính chất của 15
- 1. Ví dụ mở đầu 0). Nắm được tính chất và nhận xét về tại lớp hàm số y Tính chất của hàm số hàm số y = ax2 (a 0). học/Sản = ax2 nhờ đồ thị. y = ax2 (a ≠ 0) 2-Kỹ năng : Học sinh biết cách tính giá phẩm học Không chứng trị của hàm số tương ứng với giá trị cho tập, kết minh các tính trước của biến số. quả hđ chất đó bằng 3-Thái độ : Học sinh thấy được liên hệ nhóm phương pháp biến hai chiều của toán học với thực tế: toán đổi học xuất phát từ thực tế và nó quay trở lại - Chỉ yêu cầu vẽ phục vụ thực tế đồ thị của hàm số 4- Hướng tới phát triển cho hs các y = ax2(a ≠ 0) với năng lực: Giải quyết vấn đề, mô hình a là số hữu tỉ. hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... 1-Kiến thức: Học sinh biết được dạng đồ thị của hàm số y = ax2 (a 0) và phân biệt đựơc chúng trong hai trường hợp a > 0 Tổ chức và a < 0. hoạt động §1. Hàm số y = ax2 Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ tại lớp (a ≠ 0) (t2) được tính chất của đồ thị với tính chất học/Sản 43 của hàm số. 1 2. Đồ thị của hàm phẩm học 2-Kỹ năng: Biết cách vẽ đồ thị của hàm số tập, kết 2 số y = ax2 (a 0). y = ax (a ≠ 0) quả hđ 3-Thái độ: Hình thành thói quen làm nhóm việc cẩn thận, chính xác, khoa học. Phát triển tư duy logic, sáng tạo. 22 Phát triển tư duy toán học cho học sinh 1- Kiến thức : Học sinh được củng cố nhận xét về đồ thị hàm số y = ax2 (a 0) Tổ chức qua việc vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a 0). hoạt động 2- Kỹ năng : Học sinh được rèn kỹ năng tại lớp vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a 0), kỹ năng học/Sản 44 Luyện tập ước lượng các giá trị hay ước lượng vị trí 1 phẩm học của một số điểm biểu diễn các số vô tỉ. tập, kết 3- Thái độ : Học sinh được biết thêm mối quả hđ quan hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và nhóm hàm số bậc hai để sau này có thêm cách tìm nghiệm phương trình bậc hai bằng đồ 16
- thị, cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất qua đồ thị 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... 1-Kiến thức : Học sinh nắm được định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn: dạng tổng quát, dạng đặc biệt khi b hoặc c bằng 0 hoặc cả b và c bằng 0. Luôn chú ý nhớ a 0. 2-Kỹ năng : Học sinh biết phương pháp Tổ chức giải riêng các phương trình bậc hai dạng hoạt động đặc biệt và giải thành thạo các phương tại lớp §3. Phương trình bậc trình dạng đó. Biết biến đổi phương trình học/Sản 45 hai một ẩn. dạng tổng quát ax2 + bx + c (a 0) để phẩm học được một phương trình có vế trái là một tập, kết bình phương, vế phải là hằng số. quả hđ 3-Thái độ : Hình thành thói quen làm nhóm việc cẩn thận, chính xác, khoa học. Phát 1 triển tư duy logic, sáng tạo 23 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... 1-Kiến thức : Củng cố định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn: dạng tổng quát, dạng đặc biệt khi b hoặc c bằng 0 Tổ chức hoặc cả b và c bằng 0. Luôn chú ý nhớ a hoạt động 0. tại lớp IV. 2-Kỹ năng : Học sinh biết phương pháp học/Sản Hàm số 46 Luyện tập giải riêng các phương trình bậc hai dạng phẩm học y = ax2 (a ≠ đặc biệt và giải thành thạo các phương tập, kết 0). trình dạng đó. Biết biến đổi phương trình quả hđ Phương dạng tổng quát ax2 + bx + c (a 0) để nhóm trình bậc hai được một phương trình có vế trái là một 1 một ẩn bình phương, vế phải là hằng số. (23 tiết) 3-Thái độ : Hình thành thói quen làm 17
- việc cẩn thận, chính xác, khoa học. Phát triển tư duy logic, sáng tạo 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... 1-Kiến thức: Học sinh nhớ biệt thức = b2 - 4ac và nhớ kỹ điều kiện của để phương trình bậc hai một ẩn vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt. 2-Kỹ năng: Học sinh nhớ và vận dụng Tổ chức được công thức nghiệm tổng quát của hoạt động §3. Công thức nghiệm phương trình bậc hai vào giải phương 1 tại lớp của phương trình bậc trình bậc hai. học/Sản 47 hai (t1) Rèn kỹ năng giải phương trình bậc hai phẩm học Công thức nghiệm của cho học sinh. tập, kết phương trình bậc hai 3-Thái độ: Hình thành thói quen làm quả hđ việc cẩn thận, chính xác, khoa học. Phát nhóm triển tư duy logic, sáng tạo 4- Hướng tới phát triển cho hs các 24 năng lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... 1-Kiến thức : Học sinh thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn. Nắm chắc công thức nghiệm thu gọn. 2-Kỹ năng : Học sinh biết tìm b’ và biết Tổ chức §3. Công thức nghiệm tính ' , x1, x2 theo công thức ghiệm thu hoạt động của phương trình bậc gọn. tại lớp hai (t2) Học sinh nhớ và vận dụng tốt công thức học/Sản 48 Công thức nghiệm thu nghiệm thu gọn. phẩm học gọn của phương trình 3-Thái độ: Phát triển cho học sinh tư duy 1 tập, kết bậc hai toán học. quả hđ Hình thành thói quen làm việc cẩn thận, nhóm chính xác, khoa học. Phát triển tư duy logic, sáng tạo 4- Hướng tới phát triển cho hs các 18
- năng lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... 1- Kiến thức: HS được cũng cố các điều , kiện của , để phương trình bậc hai một ẩn vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt. Thấy được lợi ích của công thức nghiệm Tổ chức thu gọn và thuộc kĩ công thức nghiệm thu hoạt động gọn. tại lớp Luyện tập học/Sản 25 49 2- Kĩ năng: HS vận dụng thành thạo công 1 thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn phẩm học để giải phương trình bậc hai. tập, kết 3- Thái độ: phát triển tư duy sáng tạo của quả hđ học sinh nhóm 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... 1- Kiến thức: HS được cũng cố các điều , kiện của , để phương trình bậc hai một ẩn vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt. Thấy được lợi ích của công thức nghiệm Tổ chức thu gọn và thuộc kĩ công thức nghiệm thu hoạt động gọn. tại lớp Luyện tập học/Sản 50 2- Kĩ năng: HS vận dụng thành thạo công 1 thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn phẩm học để giải phương trình bậc hai. tập, kết 3- Thái độ: phát triển tư duy sáng tạo của quả hđ học sinh nhóm 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... §4. Hệ thức Vi- ét và 1-Kiến thức : Học sinh nắm vững hệ thức 1 Tổ chức 26 51 ứng dụng (t1) Viét ; và các ứng dụng của hệ thức Viét . hoạt động 19
- Hệ thức Vi - ét 2-Kỹ năng: Học sinh vân dụng được ứng tại lớp dụng của định lí Viét : học/Sản Biết nhẩm nghiệm của phương trìng bậc phẩm học hai trong các trường hợp tập, kết a + b + c = 0 ; a – b + c = 0 hoặc trường quả hđ hợp tổng và tích của hai nghiệm là những nhóm số nguyên với giá trị tuyệt đối không quá lớn. Tìm được hai số khi biết tổng và tích của chúng. 3-Thái độ: Hình thành thói quen làm việc cẩn thận, chính xác, khoa học. Phát triển tư duy logic, sáng tạo 4- Hướng tới phát triển cho hs các năng lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... 1 1-Kiến thức : Học sinh củng cố hệ thức Viét và các ứng dụng của nó 2-Kĩ năng: Tìm hai số biết tổng và tích Tổ chức của nó.Lập pt biết hai nghiệm của nó. hoạt động Phân tích đa thức thành nhân tư nhờ tại lớp Luyện tập nghiệm của nó học/Sản 52 3-Thái độ: Hình thành thói quen làm phẩm học việc cẩn thận, chính xác, khoa học. Phát tập, kết triển tư duy logic, sáng tạo quả hđ 4- Hướng tới phát triển cho hs các nhóm năng lực: Giải quyết vấn đề, mô hình hóa toán học, phát triển ngôn ngữ... 53 1-Kiến thức: Củng cố các kiến thức đã Tổ chức học từ tuần 19 đến tuần 25. hoạt động 2-Kĩ năng: Biểu diễn tập nghiệm của tại lớp 27 Ôn tập giữa kì 2 54 phương trình và hệ phương trình bậc nhất học/Sản hai ẩn cùng với minh học hình học của phẩm học chúng. Các phương pháp giải hệ phương tập, kết 20

