Đề kiểm tra giữa kì I môn Toán 10 - Mã đề 485 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì I môn Toán 10 - Mã đề 485 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_ki_i_mon_toan_10_ma_de_485_nam_hoc_2020_202.doc
dap an cac made.xls
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa kì I môn Toán 10 - Mã đề 485 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án)
- TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC : 2020 - 2021 TỔ : TOÁN – TIN HỌC MÔN:TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (20 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 485 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp................. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (5.0 điểm). Câu 1: Với điều kiện nào của m để hai đường thẳng d: y 3x 5 và d ': y (2m 1)x 7 song song với nhau? 1 1 A. m B. m C. m 2 D. m 2 2 3 Câu 2: Cho tam giác ABC và Ithỏa IA 3IB . Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng? 1 1 A. CI 3CB CA . B. CI CA 3CB . C. CI CA 3CB . D. CI 3CB CA 2 2 Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm chẵn A. y x x2 1 B. y x3 1 C. y x x D. y x 1 Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn nghịch biến trên R? 1 A. y 3x 5 B. y C. y 2x 3 D. y x2 2 Câu 5: Cho a, b 0 , a, b đối nhau. Mệnh đề dưới đây sai là: A. a b 0 . B. a, b ngược hướng. C. a, b cùng hướng. D. a, b cùng độ dài. Câu 6: Cho đoạn thẳng AB và điểm I thỏa mãn IB 3IA 0 . Hình nào sau đây mô tả đúng giả thiết này? A. Hình 1. B. Hình 3. C. Hình 4. D. Hình 2. Câu 7: Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào? 2 5 A. ( ; 2] (5; ) B. ; 2 (5; ) C. ; 2 [5; ) D. ( ; 2][5; ) Câu 8: Cho tứ giác ABCD .Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác 0 ) có điểm đầu và điểm cuối là các điểm A, B,C, D ? A. 8 . B. 12. C. 4 . D. 10. Trang 1/3 - Mã đề thi 485
- Câu 9: Cho tập hợp A(khác rỗng). Khẳng định nào sau đây Sai? A. .A A A B. A A. C. A A A D. A A Câu 10: Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau hãy tìm khẳng định sai A. AD CB . B. AB CD C. AB DC . D. AD CB . Câu 11: Cho tam giác đều ABC cạnh a . Khi đó AB AC a 3 A. . B. 2a . C. a . D. a 3 . 2 Câu 12: Chọn khẳng định đúng : A. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA GB CG 0 . B. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA GB GC 0 . C. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA AG GC 0 . D. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA GB GC 0 . Câu 13: Cho hình bình hành ABCD . Các vectơ là vectơ đối của vectơ AD là: A. BD, AC . B. AB,CB . C. DA,CB . D. AD, BC . Câu 14: Cho A={0; 1; 2; 3}, B={ x N | (x 1)(x 2)(x 1) 0} và E B \ A. Khẳng định nào sau đây đúng? A. .E { 2; B.1} . EC. { .1 } D. E {0;2;3} E . Câu 15: Cho hai tập A, B thỏa A \ B {1;2;3}, B \ A {5;6} và A B {0;4} . Khẳng định nào sau đây đúng? A. .A {0;4;5;6}, B B.{0 ;1;2;3;4} A {0;1;2;3;4}, B {0;4;5;6}. C. .A {1;2;3}, B {5;6} D. . A {1;2;3;4}, B {0;5;6} Câu 16: Cho các điểm phân biệt A, B,C . Đẳng thức nào sau đây đúng ? A. AB BC CA . B. BA CA BC . C. AB CB CA . D. BA BC AC . Câu 17: Cho mệnh đề P (x): "" x Î ¡ , x 2 + x + 1> 0" . Mệnh đề phủ định của mệnh đề P (x) là: A. " $x Î ¡ , x 2 + x + 1> 0". B. "" x Î ¡ , x 2 + x + 1< 0". C. "" x Î ¡ , x 2 + x + 1£ 0". D. "$x Î ¡ , x 2 + x + 1£ 0" . Câu 18: Cho A 1;2;3,4,5 , số tập con khác rỗng của A là: A. 31 B. 29 C. 3 0 D. 32 Câu 19: Cho A ( ;5], B 0; . Tìm A B A B (0;5] B. A B ; C. A B 0;5 D. A B 0;5 A. 2x 5 Câu 20: Tập xác định của hàm số y là 1 3x 1 1 1 A. D R \ B. D C. D R D. D ; 3 3 3 Trang 2/3 - Mã đề thi 485
- B. PHẦN TỰ LUẬN : (5 điểm). Câu 21: (2 điểm). a) Cho hình bình hành ABCD, có tâm là O.Chứng minh rằng : 2OB BA BC 0 . b) Cho tam giác ABC , M thuộc BC thỏa : BM 2BC .Phân tích (biểu diễn) AM theo AB và AC Câu 22: (2 điểm). Tìm tập xác định của các hàm số sau : 2x2 x 1 1 a)y b)y 2x 2 x2 4 3x 6 Câu 23: (1 điểm). Xác định các tập hợp sau : a)( ;3 \ (0; ) b)[ 3;0] (0;5) ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 485

