Giáo án Đại số 10 - Tiết 72: Luyên tập
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số 10 - Tiết 72: Luyên tập", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_dai_so_10_tiet_72_luyen_tap.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Đại số 10 - Tiết 72: Luyên tập
- TuÇn 28 Ngµy so¹n:07/03/2011 TiÕt 72 Ngµy d¹y 08/03/2011 LUYỆN TẬP I.Mục tiêu 1.Về kiến thức Giúp học sinh ôn tập kiến thức đã học ở tiết 70, 71. 2.Về kỹ năng Củng cố và rèn luyện kĩ năng tính các số đặc trưng của mẫu số liệu. 3.Về tư duy Hiểu được ý nghĩa của các số đặc trưng của mẫu số liệu. 4.Về thái độ: *Cẩn thận, chính xác. *Cách nhìn khách quan. II. Phương tiện dạy học: • Sách giáo khoa. • Máy tính Casiofx - 500MS hoặc loại tương đương. III. Tiến trình bài dạy. A) Ổn định lớp B) Kiểm tra bài cũ: (- Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới) C) Bài mới: Hoạt động 1: Kiểm tra bài về nhà: Chữa các bài 12,13 trang 178 sgk. a) Tính số trung bình, số trung vị. b) Tìm phương sai, độ lệch chuẩn. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Gọi 2 học sinh lên trình - Lên bảng trình bày bài giải. bày bài đã chuẩn bị ở nhà. - Sửa chữa sai sót. - Sửa chữa sai sót của học - Nhận xét kết quả của bạn. sinh. -Trình bày được các ý sau: - Củng cố: Bài 12: 1 12 a) x x 15,67 triệu đồng.Dãy số liệu được xếp lại: + Tính số trung bình, N i phương sai và độ lệch i 1 12 13 13 14 15 15 16 17 17 18 18 20 chuẩn của mẫu số liệu được Có N = 12: chẵn. Số thứ 6 là 15, số thứ 7 là 16 cho dưới bảng dãy số liệu. 15 16 M 15,5 triệu đồng. e 2 2 12 3010 188 b) x 2 3010 s2 5,38 + Tính số trung vị trong i i 1 12 12 trường hợp mẫu số liệu chưa được sắp xếp theo thứ s 5,38 2,32 triệu đồng. tự tăng dần. 1 23 Bài 13: a) x xi 48,39 ; Me = 50 N i 1 (N = 23; số thứ 12 là 50) 23 2 2 2 56665 1113 b) xi 56665 s 121,98 i 1 23 23 s 121,98 11,04 Hoạt động 2: Luyện tập_ Củng cố Chữa bài tập 14,15 trang 179 sgk. a) Tính số trung bình, số trung vị. b) Phương sai và độ lệch chuẩn. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Làm bài theo sự phân công của giáo viên. - Phân lớp thành 4 nhóm: - Báo cáo kết quả .
- Hai nhóm làm một bài. Cử đại - Chỉnh sửa kết quả. diện báo cáo kết quả và nhận xét kết Đạt các kết quả chủ yếu sau: quả của nhóm bạn. Bài 14: a) N = 12; x 554,17. Sắp xếp lại: 110 430 430 450 450 550 560 635 760 800 950 525 550 Me = 537,5 - Củng cố: 2 12 2 2 + Tính số trung bình,phương sai b) xi 4201950 s 43061,81 s 207,51 và độ lệch chuẩn. i 1 Bài 15: N = 30 A + Tính số trung vị. x A 73,63 km/h; M e 73 km/h s2 74,77 s 8,65 km/h + Ý nghĩa của phương sai và độ A A x 70,7 km/h; M B 71 km/h lệch chuẩn, của giá trị trung bình B e 2 sB 38,21 sB 6,18 km/h xB x A b) Đường B an toàn hơn: sB s A Hoạt đông 3: Sử dụng máy tính bỏ túi trong thống kê Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Hướng dẫn cụ thể từng bước sử dụng máy tính. - Nghe giáo viên hướng dẫn - Tổ chức cho học sinh thực hành: và thực hiện theo. + Tính số trung bình, phương sai, độ lệch chuẩn điểm các môn học - Tiến hành giải toán bằng của An ở VD6. MTBT. Tính số trung bình, + Tính số trung bình, phương sai, độ lệch chuẩn của mẫu số liệu phương sai và độ lệch trong VD7. chuẩn ở VD6+7 Hoạt động 4: Củng cố Một cửa hàng ăn ghi lai số tiền (nghìn đồng) mà mỗi khách trả cho cửa hàng. Các số liệu được trình bày trong bảng tần số ghép lớp sau: Lớp Tần số [0;99] 20 [100;199] 80 [200;299] 70 [300;399] 30 [400;499] 10 N=210 Tính số trung bình và độ lệch chuẩn.: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Làm bài theo sự phân công. - Báo cáo kết quả. - Phân lớp thành 2 nhóm: một - Chỉnh sửa kết quả. nhóm tính số trung bình, nhóm còn - Đạt các kết quả chủ yếu sau: lại tính độ lệch chuẩn. Cử đại diện + Các giá trị đại diện: báo cáo kết quả và nhận xét kết quả x1 = 45,5; x2 = 145,5; x3 = 245,5; của nhóm bạn x4 =345,5; x5 = 445,5; + x 212,17 + s 99,2 Hoạt động 5: - Hướng dẫn_Bài tập về nhà: B16,17,18 trang 181.

