Giáo án Hình học 10 nâng cao - Tiết 13: Ôn tập chương I
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 10 nâng cao - Tiết 13: Ôn tập chương I", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_hinh_hoc_10_nang_cao_tiet_13_on_tap_chuong_i.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 10 nâng cao - Tiết 13: Ôn tập chương I
- Tuần 12 Ngày soạn: Tiết 13 Ngày dạy ÔN TậP CHƯƠNG I A. Mục đích: Về kiến thức: Giúp HS nhớ được những khái niệm cơ bản nhất đã học trong chương: Tổng và hiệu các véc tơ , tích của véc tơ với một số, toạ độ của véc tơ và của đỉem, biểu thức toạ độ của các phép toán véc tơ . Về kỹ năng: Học sinh nhớ được những qui tắc đã biết : qui tắc 3 điểm, qui tắc hình bình hành, qui tắc về hiệu véc tơ, điều kiện để 2 véc tơ cùng phương, để 3 điểm thẳng hàng,... B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh. - Giáo viên : Giáo án + SGK - Học sinh : - Trả lời các câu hỏi tự kiểm tra và chuẩn bị các bài tập. Cỏc kiến thức về phộp cộng trừ vectơ nhõn vectơ với một số . Phõn tớch một vectơ theo hai vectơ khụng cựng phương cho trước . C . tiến trình bài giảng : I .kiểm tra bài cũ: 1. Hãy nói rõ véc tơ khác đoạn thẳng như thế nào? 2.Nếu hai véc tơ AB và CD bằng nhau và có giá không trùng nhau thì bốn đỉnh A,B,C,D co là bốn đỉnh của một hình bình hành hay không? II. Bài mới: Hoạt động 1: Bài 1: Cho tam giác ABC . Hãy xác định các véc tơ : AB BC BA CB AB CA CB BA BA CA CB CA AB CB BC AB Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Vẽ tam giác ABC Chữa bài làm của học sinh . Đáp án: AB BC AC Lên bảng xác định các véc tơ. BA CB CB BA CA AB CA CA AB CB CB BA CA BA CA BD ( trong đó D là điểm đối xứng của C qua điểm A ) CB CA AB BC AB BC BA BE ( trong đó E là điểm sao cho ABCE là hình bình hành) AB CB AB BC AC Hoạt động 2 Bài 2: Trong mặt phẳng toạ độ 0xy, cho ba điểm A(-1;3) , B(4;2) , C(3;5). 1
- a. Chứng minh rằng ba điểm A,B,C không thẳng hàng. b. Tìm toạ độ D sao cho AD 3BC c. Tìm toạ độ E sao cho O là trọng tâm tam giác ABE. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a. Xác định toạ độ các véc tơ AB và BC Sửa chữa sai sót của học sinh, bổ sung để bài làm hoàn chỉnh. Nhận xét về toạ độ các véc tơ AB và BC Đáp án: Lên bảng giải chi tiết 5 1 AB 5; 1 BC 1;3 Ta có và vì 1 3 nên hai véc tơ AB và BC không cùng phương, tức là ba điểm A,B,C không thẳng hàng. b.Giả sử toạ độ D(x;y), Sửa chữa sai sót của học sinh, bổ sung để bài Xác định toạ độ các véc tơ AD và 3BC làm hoàn chỉnh. Lên bảng giải chi tiết Đáp án: ta có AD x 1; y 3 và 3BC 3; 9 . Vì AD 3BC nên x 1 3 x 2 D 2; 6 y 3 9 y 6 c.Giả sử toạ độ E(x;y) Xác định toạ độ trọng tâm tam giác ABE Sửa chữa sai sót của học sinh, bổ sung để bài Lên bảng giải chi tiết làm hoàn chỉnh. Đáp án: 1 4 x 0 3 x 3 E 3; 5 3 2 y y 5 0 3 Hoạt động 3 III .củng cố: ( 5' ) Giáo viên cùng học sinh nhắc lại các kiến thức cơ bản của chương IV. bài tập về nhà: Bài tập trang 34 đến 38 2

