Giáo án Đại số 10 - Tiết 59: Luyện tập

doc 2 trang ThuyPT 01/02/2026 1330
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số 10 - Tiết 59: Luyện tập", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_dai_so_10_tiet_59_luyen_tap.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Đại số 10 - Tiết 59: Luyện tập

  1. Tuần 24 Ngày soạn:30/01/2011 Tiết 59 Ngày dạy: 31/01/2011 Luyện tập I - Mục tiêu 1. Về kiến thức • Củng cố kiến thức về định lí về dấu của tam thức bậc hai. Kiến thức về bất phương trình bậc hai, bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu, hệ bất phương trình bậc hai. 2. Về kĩ năng • Giải thành thạo các bất phương trình bậc hai, hệ bất phương trình bậc hai. • Giải thành thạo bất phương trình dạng tích, bất phương trình có chứa ẩn ở mẫu. Giải được một số bất phương trình, hệ bất phương trình có chứa tham số đơn giản. • Thành thạo trong việc tìm giao các tập nghiệm. 3. Về tư duy • Hiểu được cách giải tìm tập nghiệm của bất phương trình, hệ bất phương trình. 4. Về thái độ • Cẩn thận trong giải toán và trong trình bày bài giải. • Tích cực trong học tập. II - Phương tiện dạy học • Chuẩn bị các bảng kết quả hoạt động (để treo hoặc chiếu Overhead hoặc Projector) • Máy tính điện tử Casiofx - 500MS , fx - 570 MS hoặc máy tương đương. III - Tiến trình bài học A) ổn định lớp: B) Kiểm tra bài cũ: (- Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới) C) Bài mới: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ. Chữa bài tập 54 trang 145 SGK: Giải các bất phương trình sau: x2 9x 14 2x2 7x 7 a) 0 ; b) 1 x2 5x 4 x2 3x 10 c) (2x + 1)(x2 + x - 30) 0 ; d) x4 - 3x2 ≤ 0. Giáo viên: Gọi 2 học sinh lên bảng trình bày bài giải đã được chuẩn bị ở nhà. Một học sinh làm phần a và c, một học sinh làm phần b) và d). Học sinh: Trình bày bài giải. Yêu cầu đạt được: x2 9x 14 a) Lập bảng xét dấu f(x) = . x2 5x 4 Được tập nghiệm S = (- ; 1)  (2 ; 4)  (7 ; + ) x2 4x 3 b) Đưa bất phương trình đã cho về dạng 0 và lập bảng xét dấu vế trái, cho tập x2 3x 10 nghiệm S = (- ; - 2)  [1 ; 3]  (5 ; + ). 1 2 c) Xét dấu f(x) = (2x + 1)(x + x - 30) cho tập nghiệm S = 6 ;  [5 ; + ). 2 d) Đưa bất phương trình đã cho về x2(x2 - 3) ≤ 0. Cho tập nghiệm S = 3 ; 3 . Hoạt động 2: Luyện tập - Củng cố Giải bài tập 60 trang 146 SGK. Giải các bất phương trình sau: x4 x2 1 1 a) ≤ 0 ; b) . x2 5x 6 x2 5x 4 x2 7x 10
  2. Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Trình bày đạt được: - Gọi hai học sinh thực hiện giải toán. 2 2 x4 x2 x x 1 a) Xét dấu: f(x) = = - Củng cố: Giải bất phương trình dạng x2 5x 6 x2 5x 6 f(x) f(x) f(x) f(x) cho tập nghiệm S = (- 3 ; - 2)  [- 1 ; 1]. > 0, 0, < 0, ≤ 0, b) Đưa bất phương trình đã cho về dạng g(x) g(x) g(x) g(x) 2x 6 f(x).g(x) > 0, f(x).g(x) < 0, f(x).g(x) ≤ 0 và f(x). < 0 x2 5x 6 x2 7x 10 g(x) 0 trong đó f(x), g(x) là các nhị thức bậc nhất hoặc tam thức bậc bậc hai. Tập nghiệm: S = (1 ; 2)  (3 ; 4)  (5 ; + ) Hoạt động 3 Chữa bài tập 55 trang 145 SGK. Tìm các giá trị của m để mỗi phương trình sau có nghiệm: a) (m - 5)x2 - 4mx + m - 2 = 0 ; b) (m + 1)x2 + 2(m - 1)x + 2m - 3 = 0 Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Trình bày được: 3 a) m = 5, có - 20 x + 3 = 0 cho x = . - Gọi 2 học sinh lên bảng trình bày bài giải đã 20 được chuẩn bị ở nhà. Một học sinh làm phần a, m ≠ 5, phải có ' = 3m2 + 7m - 10 0 một học sinh làm phần b. 10 cho m ; 1; và m ≠ 5. 3 - Uốn nắn, sửa chữa các sai sót thường gặp của Tập hợp các kết quả cho: học sinh. 10 m ; 1; 3 5 b) m = - 1, có - 4x - 5 = 0 cho x = - . 4 m ≠ - 1, phải có ' 0 và tìm được 1 17 1 17 m 2 2 D) Hướng dẫn về nhà:Bài tập Bài 58, 59, 61, 63, 64 trang 146 SGK.