Đề kiểm tra giữa kì I môn Toán 10 - Mã đề 132 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án)

doc 3 trang ThuyPT 05/11/2025 1950
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì I môn Toán 10 - Mã đề 132 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_giua_ki_i_mon_toan_10_ma_de_132_nam_hoc_2020_202.doc
  • xlsdap an cac made.xls

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa kì I môn Toán 10 - Mã đề 132 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2020 – 2021 TỔ : TOÁN – TIN HỌC MÔN:TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (20 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp......................... A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm). 2x 5 Câu 1: Tập xác định của hàm số y là 1 3x 1 1 1 A. D ; B. D R C. D R \  D. D  3 3 3 Câu 2: Chọn khẳng định đúng :    A. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA GB GC 0 .    B. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA AG GC 0 .    C. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA GB GC 0 .    D. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA GB CG 0 . Câu 3: Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?  2 5 A. ; 2  (5; ) B. ( ; 2] (5; ) C. ( ; 2][5; ) D. ; 2 [5; ) Câu 4: Cho hai tập A, B thỏa A \ B {1;2;3}, B \ A {5;6} và A  B {0;4} . Khẳng định nào sau đây đúng? A. .A {1;2;3}, B {5;6} B. . A {0;4;5;6}, B {0;1;2;3;4} C. A {0;1;2;3;4}, B {0;4;5;6}. D. .A {1;2;3;4}, B {0;5;6} Câu 5: Cho A 1;2;3,4,5 , số tập con khác rỗng của A là: A. 32 B. 31 C. 3 0 D. 29 Câu 6: Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn nghịch biến trên R? 1 A. y B. y 3x 5 C. y x2 D. y 2x 3 2 Câu 7: Cho A={0; 1; 2; 3}, B={ x N | (x 1)(x 2)(x 1) 0} và E B \ A. Khẳng định nào sau đây đúng? A. .E {1} B. . E C.{ 0;2;3} E  . D. .E { 2; 1} Câu 8: Hàm số nào sau đây là hàm chẵn A. y x x2 1 B. y x 1 C. y x x D. y x3 1 Câu 9: Cho a, b 0 , a, b đối nhau. Mệnh đề dưới đây sai là: A. a, b cùng hướng. B. a, b ngược hướng. C. a b 0 . D. a, b cùng độ dài. Trang 1/3 - Mã đề thi 132
  2. Câu 10: Với điều kiện nào của m để hai đường thẳng d: y 3x 5 và d ': y (2m 1)x 7 song song với nhau? 1 1 A. m 2 B. m 2 C. m D. m 3 2 Câu 11: Cho các điểm phân biệt A, B,C . Đẳng thức nào sau đây đúng ?             A. BA CA BC . B. AB BC CA . C. BA BC AC . D. AB CB CA . Câu 12: Cho tứ giác ABCD .Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác 0 ) có điểm đầu và điểm cuối là các điểm A, B,C, D ? A. 10. B. 8 . C. 4 . D. 12.   Câu 13: Cho tam giác đều ABC cạnh a . Khi đó AB AC a 3 A. . B. a . C. 2a . D. a 3 . 2  Câu 14: Cho hình bình hành ABCD . Các vectơ là vectơ đối của vectơ AD là         A. AB,CB . B. DA,CB . C. BD, AC . D. AD, BC . Câu 15: Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau hãy tìm khẳng định sai         A. AD CB . B. AB CD C. AD CB . D. AB DC . Câu 16: Cho mệnh đề P (x): "" x Î ¡ , x 2 + x + 1> 0" . Mệnh đề phủ định của mệnh đề P (x) là: A. " $x Î ¡ , x 2 + x + 1> 0". B. "" x Î ¡ , x 2 + x + 1£ 0". C. "" x Î ¡ , x 2 + x + 1< 0". D. "$x Î ¡ , x 2 + x + 1£ 0" .   Câu 17: Cho tam giác ABC và Ithỏa IA 3IB . Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?        1    1   A. CI CA 3CB . B. CI 3CB CA C. CI CA 3CB . D. CI 3CB CA .   2 2 Câu 18: Cho đoạn thẳng AB và điểm I thỏa mãn IB 3IA 0 . Hình nào sau đây mô tả đúng giả thiết này? A. Hình 4. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 1. Câu 19: Cho A ( ;5], B 0; . Tìm A B A. A B ; B. A B 0;5 A B (0;5] D. A B 0;5 C.  Câu 20: Cho tập hợp A(khác rỗng)..Khẳng định nào sau đây Sai? A. A  A. B. A  A C. A  A A . D. A  A A Trang 2/3 - Mã đề thi 132
  3. B. PHẦN TỰ LUẬN: (5.0 điểm). Câu 21: (2.0 điểm).    a) Cho hình bình hành ABCD, có tâm là O. Chứng minh rằng : 2OB BA BC 0 .      b) Cho tam giác ABC , M thuộc BC thỏa : BM 2BC .Phân tích (biểu diễn) AM theo AB và AC Câu 22: (2.0 điểm). Tìm tập xác định của các hàm số sau : 2x2 x 1 1 a)y b)y 2x 2 x2 4 3x 6 Câu 23: (1.0 điểm). Xác định các tập hợp sau : a)( ;3 \ (0; ) b)[ 3;0] (0;5) ------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 132