Giáo án Hình học 10 nâng cao - Tiết 12, Bài: Trục tọa độ và hệ trục tọa độ
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 10 nâng cao - Tiết 12, Bài: Trục tọa độ và hệ trục tọa độ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_hinh_hoc_10_nang_cao_tiet_12_bai_truc_toa_do_va_he_t.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 10 nâng cao - Tiết 12, Bài: Trục tọa độ và hệ trục tọa độ
- Tuần 11 Ngày soạn: Tiết 12 Ngày dạy Chương I:véc tơ Trục toạ độ và hệ trục toạ độ A. Mục đích: Về kiến thức: Giúp HS nắm được : + Xác định được toạ độ của véc tơ, toạ độ của điểm đối với trục toạ độ và hệ trục toạ độ. + Hiểu và nhớ được biểu thức toạ độ của các phép toán véc tơ, điều kiện để hai véc tơ cùng phương.Cần hiểu và nhớ được điều kiện để 3 điểm thẳng hàng, toạ độ của trung điểm đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm tam giác. Về kỹ năng:Học sinh biết cách lựa chọn công thức thích hợp trong giải toán và tính toán chính xác. B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh. - Giáo viên : Thước kẻ, phấn mầu, hình vẽ. - Học sinh : SGK + thước kẻ Phõn tớch một vectơ theo hai vectơ khụng cựng phương cho trước. C . tiến trình bài giảng : I .kiểm tra bài cũ: Cõu 1 . Cho tam giỏc ABC cú A(1;2) , B(-2;1) , C (3;3). Tìm trọng tõm G của tam giỏc . Cõu 2 : Cho A ( -2;1) , B(3;2) Tìm độ dài vectơ AB Cõu 3 . Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , Cho tam giỏc ABC cú trọng tõm G và tọa độ cỏc điểm như sau A (3;2) ,B(-11;0), G(-1;2). Tìm Tọa độ đỉnh C II. Bài mới: luyện tập trục toạ độ và hệ trục toạ độ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cõu 1 . Cho tam giỏc ABC cú A (1;-1) , B(5; -3) đỉnh C Oy và trọng tõm G Đáp số: D(0;4) Ox .Tìm tọa độ đỉnh C Cõu 2 . Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 4 điểm : A (0;1) , B(1;3) ,C(2;7) và D(0;3) Ta cú : A. AB// CD B. AC // AB C. AD// BC D. AO // BD. Cõu 3 . Cho A (-2 ;1) , B (4;5). Dựng hỡnh bỡnh hành OACB , O là gốc tọa độ . Tìm tọa độ đỉnh C . Đáp số : C(-6;2) Cõu 4 : Cho A (-1;8) , B(1;6) ,C(3,4) . A. A, B, C là 3 đỉnh của tam giỏc B. A, B, C cỏch đều O C. A, B, C thẳng hàng D. AB = AC. Đáp số : Phương ỏn C đỳng Cõu 5 . Cho A (1;1) , B(3;2) , C (m +4 ; 2m +1). Tìm điều kiện để A, B, C thẳng hàng Cõu 6 . Cho tam gớac đều ABC cạnh a . Chọn hệ tọa độ Oxy như hỡnh vẽ . Tìm tọa độ tõm 1
- Đáp số : m = 1 đường trũn ngoại tiếp tam giỏc ABC là : Bài 4 . Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M (x0;y0) a) Tỡm tọa độ điểm A đối xứng với M qua Hướng dẫn phương ỏn C đỳng trục Ox b) Tỡm tọa độ điểm B đối xứng với M qua Oy c) Tỡm tọa độ điểm C đối xứng với M qua trục O . Hướng dẫn a) A (x0 ;-y0) b) B (-x0 ;y0 ) c) C (-x0 ;-y0 ) III.củng cố: a)VỀ kiến thức : - HS hiểu khỏi niệm trục tọa độ , tọa độ của vectơ và của điểm trờn trục . - Biểt khỏi niệm độ dài đại số của một vectơ trờn trục . - Hiểu được tọa độ của vectơ , của điểm đối với một hệ trục . - Biết được biểu thức tọa độ của cỏc phep toỏn vectơ , độ dài vectơ và khoảng cỏch giữa hai điểm , tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và tọa độ trọng tõm của tam gớac b) về kĩ năng - Xỏc định được tọa độ của điểm , của vectơ trờn trục . - Tớnh được độ dài đại số của 1 vectơ khi biết được tọa độ hai đầu mỳt của nú - Tớnh được tọa độ vectơ tren trục Oxy khi biết tọa độ hai đầu mỳt của vectơ . Sử dụng được biểu thức tọa độ của cỏc phộp toỏn vectơ . - Xỏc định đựoc tọa độ trung điểm của đọan thẳng và trọng tõm của tam giỏc * Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho C (1;0). Dựng hỡnh bỡnh hành OABCkhi đú : A. Tung độ vectơ AB = 0 B. Hoành độ vectơ AB = 0 C. xA+xB+xC+xD = 0 D. A và B cú tung độ khỏc nhau iv. bài tập về nhà : - Cỏc bài cũn lại trong SGK - Chuẩn bị bài tập ụn chương 1 2

