Đề thi giữa học kì I môn Toán 10 - Mã đề 104 - Năm 2020-2021 - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án)

doc 3 trang ThuyPT 08/11/2025 1350
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi giữa học kì I môn Toán 10 - Mã đề 104 - Năm 2020-2021 - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_giua_hoc_ki_i_mon_toan_10_ma_de_104_nam_2020_2021_tru.doc
  • docĐÁP ÁN TOÁN 10.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi giữa học kì I môn Toán 10 - Mã đề 104 - Năm 2020-2021 - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020-2021 TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; Mã đề thi: 104 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:.....................................................................Số báo danh: ............................. A. TRẮC NGHIỆM: ( 5 điểm) Câu 1: Cho ∆ ABC vuông cân tại A, H là trung điểm BC, đẳng thức nào sau đây là đúng ?     A. AB AC B. BH HC     C. BC 2AH D. BC 2CH Câu 2: Cho ∆ABC có G là trọng tâm, I là trung điểm BC. Đẳng thức nào đúng?  1     IG IA A. GB GC 2GI B. 3      C. GA 2GI D. GB GC GA Câu 3: Chọn mệnh đề đúng : A. Hai vectơ không cùng hướng thì luôn ngược hướng B. Hai vectơ có độ dài bằng nhau thì bằng nhau C. Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng D. Hai vectơ bằng nhau thì cùng hướng Câu 4: Cho ABC cân ở A, đường cao AH, câu nào sau đây đúng:     A. HB HC B. AB BC     C. AB AC D. AB AC Câu 5: Cho mệnh đề A: “3 là số nguyên tố”. Phủ định của mệnh đề A là: A. Số nguyên tố là 3 B. 3 không phải là số nguyên tố C. 3 chia hết cho 1 và chính nó D. 3 là số lẻ Câu 6: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề chứa biến? A. 1 + 1 = 2 B. x + 2 > 1 C. Phan-Xi-Păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam D. Cá sống dưới nước 2x2 x 1 khi x 1 Câu 7: Cho hàm số: y x 3 .Giá trị f (2) là: khi x 1 x 1 A. 7. B. 4. C. 5. D. 1. Câu 8: Cho A = ( - ∞; -1]; B = [ -1; 5] . Tập hợp A B là A.  B. [ 1;5] C. ( ;5] D. ( ; 1][1;5] Câu 9: Hàm số nào sau đây đồng biến: A. y 4x 4 . B. y 5x 5 . C. y 3x 3. D. y 3x 3. Trang 1/3 - Mã đề thi 104
  2. 1 Câu 10: Tìm tập xác định của hàm số y 6 9x . x2 x 2 2 A. D ; . 3 2 B. D ; \ 2. 3 C. D ¡ \ 2. 2 D. D ; \ 2. 3 Câu 11: Trong các đồ thị hàm số sau, đồ thị nào là đồ thị của hàm số y x 2? H1 H2 H3 H4 A. H1. B. H3. C. H2. D. H4. Câu 12: Cho A ( 2;2];B ( ;0) . Tập hợp A \ B là: A. ( 2;0) B. [2; ) C. [0;2] D.  Câu 13: Cho hai tập hợp: A 2m 1; ; B ;m 3 .A B  khi và chỉ khi A. m ≥ - 4 B. m ≥ 4 C. m ≥ 3 D. m ≤ 4 Câu 14: Cho tứ giác ABCD. Số các vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác bằng: A. 12 B. 8 C. 10 D. 14 Câu 15: Gọi O là tâm của hình vuông ABCD. Vectơ nào trong các vectơ dưới đây bằng ?     A. BC AB B. DC CB     C. BA DA D. OA OC Câu 16: Cho A = [-3; + ), B =(-2; 1]. Phần bù của B trong A là: A. [-3 ; -2](1 ; +∞) B. (-∞ ; -2](1 ; +∞) C. (-2; 1] D.  Trang 2/3 - Mã đề thi 104
  3. 3x 1 Câu 17: Tìm tập xác định của hàm số y . x 1 A. R\ {1} B. 1; . C. ;2 . D. 1; . Câu 18: Cho ba điểm phân biệt A, B, C . Đẳng thức nào đúng?       A. CA BA BC B. AB BC CA       C. AB + CA = CB D. AB AC BC Câu 19: Cho hai điểm A và B phân biệt. Điều kiện cần và đủ để I là trung điểm đoạn thẳng AB là:     A. AI BI B. IA IB   C. IA IB D. IA = IB Câu 20: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm của BC, đẳng thức nào sau đây là đúng ?  1    A. MG MA B. GA 2GM 3       C. GB GC 2GM D. GB GC GA B. TỰ LUẬN : (5 điểm) Câu 1: (1 điểm) Cho tập A ( ; 1)  1; ; B 0;2 Xác định các tập hợp sau: A  B = ? ; A ∩ B = ?. Câu 2: (2 điểm) Tìm TXĐ của các hàm số sau: 2x 1 1 a) y . b)y 2x 2 2x 2 3x 6 Câu 3: (2,0 điểm) Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M thuộc cạnh AB sao cho   MA 3MB 0 a. Chứng minh: b. Phân tích vectơ theo 2 vectơ và . ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 104