Giáo án Đại số 10 - Tiết 52: Luyện tập

doc 2 trang ThuyPT 26/01/2026 1390
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số 10 - Tiết 52: Luyện tập", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_dai_so_10_tiet_52_luyen_tap.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Đại số 10 - Tiết 52: Luyện tập

  1. Tuần 21 Ngày soạn:16/01/2011 Tiết 52 Ngày dạy 17/01/2011 Luyện tập I - Mục tiêu 1. Về kiến thức • Củng cố định lí về dấu của nhị thức bậc nhất. 2. Về kĩ năng • Vận dụng được định lí về dấu của nhị thức bậc nhất để giải, biện luận các bất phương trình bậc nhất, quy về bậc nhất. 3. Về tư duy • Nắm được bản chất toán học của bài toán giải bất phương trình nói chung và bất phương trình bậc nhất nói riêng. • Hiểu được các bước lập bảng xét dấu. 4. Về thái độ • Cẩn thận, chính xác. • Rèn luyện tính tự học. II - Phương tiện dạy học • Chuẩn bị các bảng kết quả hoạt động (để treo hoặc chiếu Overhead hoặc Projector) • Máy tính điện tử Casiofx - 500MS , fx - 570 MS hoặc máy tương đương. III - Tiến trình bài học A) ổn định lớp: B) Kiểm tra bài cũ: (- Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới.) C) Bài mới: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Chữa bài tập 33 trang 126 của SGK. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bậc nhất rồi xét dấu: a) A = - x2 + x - 6 ; b) B = 2x2 - 2 3 x + 3 . Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên - Trình bày bài giải. - Gọi hai học sinh lên bảng trình bày bài - Sửa chữa sai sót. giải đã chuẩn bị bài giải ở nhà. - Nhận xét kết quả của bạn. - Sửa chữa các sai sót của học sinh. - Trình bày được các ý chủ yếu: a) A = (x + 2)(3 - x). Lập bảng xét dấu, được: - Củng cố : A > 0 khi - 2 3. + Định lí về dấu của nhị thức bậc nhất. b) B = (x - 1)(2x - 3 ): Lập bảng xét dấu, được: + Xét dấu các biểu thức không phải là nhị thức bậc nhất bằng cách nào ? 3 3 B > 0 khi x 1; B < 0 khi < x < 1 2 2 Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ: Chữa bài tập 34 trang 126 của SGK. Giải các bất phương trình: 3 x x 2 3 5 a) A = 0 ; b) ; x 1 1 x 2x 1 c) 2x 2 2 x 3x 2 ; d) 2 3 x 1 3 2 . Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên - Trình bày bài giải. - Sửa chữa sai sót. - Gọi hai học sinh lên bảng trình bày bài giải - Nhận xét kết quả của bạn. đã chuẩn bị bài giải ở nhà.
  2. - Trình bày được các ý chủ yếu: - Sửa chữa các sai sót của học sinh (Trình a) Lập được bảng xét dấu và cho kết quả: chiếu các bảng bài giải) A 0 - 1 < x 2 hoặc 3 x < + . b) Lập được bảng xét dấu và cho kết quả: - Củng cố : Tập nghiệm của bất phương trình là + Định lí về dấu của nhị thức bậc nhất. 1 2 + Giải bất phương trình dạng tích, thương, S = ;  ;1 bất phương trình có chứa ẩn ở trong dấu giá trị 2 11 tuyệt đối. c) Lập được bảng xét dấu và cho kết quả: Tập nghiệm của bpt: S = (- ; 1). d) S = 5 2 6 3 2;5 2 6 3 2 Hoạt động 3: Luyện tập - Củng cố. Chữa bài tập 36 trang 127: Giải và biện luận các bất phương trình: a) mx + 4 > 2x + m2 ; b) 2mx + 1 x + 4m2 ; c) x(m2 - 1) < m4 - 1 ; d) 2(m + 1)x (m + 1)2(x - 1). Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên - Hoạt động giải bài tập được giao theo nhóm được phân công. - Báo cáo kết quả. - Chia lớp thành 4 nhóm học tập, giao - Chỉnh sửa kết quả. nhiệm vụ cho mỗi nhóm làm một phần. Cử Đạt được các kết quả chủ yếu: đại diện báo cáo kết quả. Nhận xét kết quả a) m = 2, S = . m > 2, S = (m + 2 ; + ) của nhóm bạn. và m < 2: S = (- ; m + 2) b) m = 0,5, S = Ă . m > 0,5, S = [2m + 1 ; + ). - Củng cố: + Giải, biện luận bất phương trình dạng m < 0,5, S = (- ; 2m + 1]. bậc nhất một ẩn số. c) m = 1, S = . m 1, S = (- ; m2 + 1). + Uốn nắn, sửa chữa sai sát của học sinh -1 < m < 1, S = (m2 + 1 ; + ). trong trình bày bài giải. d) m = - 1, S = Ă . m 1 m 1, S = ; . m 1 m 1 -1 < m < 1, S = ; . m 1 Chữa bài tập 39 trang 127: Tìm nghiệm nguyên của mỗi hệ bất phương trình sau: 5 1 6x 4x 7 15x 2 2x 7 3 a) b) 8x 3 3x 14 2x 25 2 x 4 2 2 Chữa bài tập 40 trang 127: Giải các phương trình và bất phương trình sau: 2x 1 1 a) x 1 x 1 4 ; b) . x 1 x 2 2 D) Củng cố: - Định lí về dấu của nhị thức bậc nhất và ứng dụng định lí vào việc giải bất phương trình bậc nhất. E) Hướng dẫn về nhà: Bài tập về nhà: Bài 37, 38, 41 trang 127 - SGK