Giáo án Đại số 10 - Tiết 14: Bài kiểm tra viết cuối chương I

doc 4 trang ThuyPT 18/01/2026 1530
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số 10 - Tiết 14: Bài kiểm tra viết cuối chương I", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_dai_so_10_tiet_14_bai_kiem_tra_viet_cuoi_chuong_i.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Đại số 10 - Tiết 14: Bài kiểm tra viết cuối chương I

  1. Tuần 5 Ngày soạn: Tiết 14 Ngày dạy Bài kiểm tra viết cuối chương 1(1 tiết) I - Mục tiêu 1. Về kiến thức • Kiểm tra được các kiến thức đã học của chương 1 • Phân hoá được kiến thức của học sinh. 2. Về kĩ năng • áp dụng được các kiến thức đã học của chương vào bài tập. • Biết cách biểu đạt vào trong phát biểu và trong chứng minh toán học. 3. Về tư duy • Có tư duy toán linh hoạt. • Thể hiện được trong trình bày bài giải. 4. Về nhận thức • Tích cực thể hiện kiến thức của bản thân trong bài làm. • Không tiêu cực trong kiểm tra. II - Phương tiện dạy học • Không. III - Nội dung kiểm tra Kiểm sỹ số của lớp: Đề số 1: Bài 1. (3 điểm) Cho hai mệnh đề chứa biến P(n): “n là số chính phương” và Q(n): “n + 1 không chia hết cho 4” với n là số tự nhiên. a) Xác định tính đúng - sai của các mệnh đề P(16) và Q(2003). b) Phát biểu bằng lời định lí “n Ơ , P(n) Q(n)”. c) Phát biểu mệnh đề đảo của định lí trên. Mệnh đề đảo đó có đúng không ? Bài 2. (4 điểm) a) Cho X = n Ơ | n là ước của 12 ; Y = n Ơ | n là ước của 18. Xác định các tập hợp X  Y và X  Y. Hãy viết các tập đó bằng hai cách. b) Xác định các tập hợp A  B và A  B và biểu diễn các tập đó trên trục số trong mỗi trường hợp sau: i) A = x Ă | x 1 ; B = x Ă | x 3 . ii) A = (- 1 ; 5) ; B = [0 ; 6) iii) A = [1 ; 3] ; B = (2 ; + ) Bài 3. (2 điểm) Cho các tập hợp M = 0 ;1; 2 ; 3; 4 ; 5; 6 ; 9 , N = 0 ; 2 ; 4 ; 6 ;8 ; 9và P = 3; 4 ; 5; 6 ; 7. a) Xác định các tập hợp M  N và N \ P. b) So sánh hai tập hợp M  (N \ P) và (M  N) \ P. Bài 4. (1 điểm) Trong một thí nghiệm hằng số C được xác định là 2, 43265với cận trên của sai số tuyệt đối d = 0, 00312. Hỏi C có mấy chữ số chắc ? Đáp án và thang điểm của đề số 1
  2. Bài 1. (3 điểm) Đáp án Điểm a) 1,0 P(16) = “16 là số chính phương” là mệnh đề đúng. 0,5 Q(2003) = “2004 không chia hết cho 4”là mệnh đề sai. 0,5 b) 0,5 Phát biểu được nội dung: 0,5 “Với mọi số tự nhiên n, nếu n là số chính phương thì n + 1 không chia hết cho 4” c) 1,5 Phát biểu mệnh dề đảo: “ Với mọi số tự nhiên n, nếu n + 1 không chia hết cho 4 thì n là số 0,5 chính phương” Mệnh đề đảo này sai, chẳng hạn với n = 5, n + 1 = 6 không chia hết cho 4 nhưng 5 không 1,0 phải là số chính phương. Bài 2. (4 điểm) Đáp án Điểm a) 1,0 X  Y = 1; 2 ; 3; 4 ; 5; 6 ; 9 ;12 ;18= n Ơ | n là ước của 36 và nhỏ hơn 36 0,5 X  Y = 1; 2 ; 3; 6 = n Ơ | n là ước của 6 0,5 b) 3,0 i) A  B = Ă , A  B = (1 ; 3) 1,0 ii) A  B = (- 1 ; 6), A  B = [0; 5) 1,0 iii) A  B = [1 ; + ), A  B = (2 ; 3] 1,0 Bài 3. (2 điểm) Đáp án Điểm a) 1,0 M  N = 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 9 . 0,5 N \ P= 0 ; 2 ;8 ; 9. 0,5 b) 1,0 M  (N \ P) = 0 ; 2 ; 9 , (M  N) \ P = 0 ; 2 ; 9 . 0,5 Suy ra được: M  (N \ P) = (M  N) \ P. 0,5 Bài 4. (1 điểm) Đáp án Điểm Vì 0,0005 < 0,00312 < 0,005 nên chữ số hàng phần nghìn không chắc. Kết luận được C có ba chữ số chắc.
  3. Đề số 2: Bài 1. (2 điểm) a) Cho mệnh đề P: “Với mọi số thực x, nếu x là số hữu tỉ thì 2x là số hữu tỉ”. Dùng kí hiệu logic và tập hợp để diễn đạt mệnh đề trên và xác định tính đúng sai của nó. b) Phát biểu mệnh đề đảo của P và chứng tỏ mệnh đề đó đúng. Sử dụng thuật ngữ “khi và chỉ khi” phát biểu gộp cả hai mệnh đề thuận và đảo. Bài 2. (4 điểm) a) Trong các tập sau đây,hãy cho biết tập nào là tập con của tập nào: A = 1; 2 ; 3; B = n Ơ | n 4; C = (0 ; + ) ; D = x Ă | 2x2 7x 3 0 ; b) Tìm tất cả các tập X thoả mãn bao hàm thức sau: 1; 2  X  1; 2 ; 3; 4 ; 5 c) Cho tập E = 1; 2 , F = 1; 2 ; 3; 4 . Tìm tất cả các tập hợp Y thoả mãn E  Y = F. Bài 3. (2 điểm) Xác định tính đúng - sai của các mệnh đề sau: a)x Ă , x > - 2 x2 > 4 ; b) x Ă , x > 2 x2 > 4 ; c) x Ă , x2 > 4 x > 2 ; d) x Ă , x2 > 4 x >- 2 . Bài 4. (2 điểm) Một miếng đất hình chữ nhật có chiều rộng x = 43m 0,5m , chiều dài y = 63m 0,5m. Chứng minh rằng chu vi của miếng đất là 212m 2m. Đáp án và thang điểm của đề số 2 Bài 1. (2 điểm) Đáp án Điểm a) 1,0 Dùng kí hiệu logic và tập hợp diễn đạt P: “x Ă , x Ô 2x Ô ” 0,5 P là mệnh đề đúng. 0,5 b) 1,0 Mệnh đề đảo của P là: “Với mọi số thực x, nếu 2x là số hữu tỉ thì x là số hữu tỉ” 0,5 Phát biểu gộp cả hai mệnh đề thuận và đảo: “Với mọi số thực x, x là số hữu tỉ khi và chỉ khi 2x là số hữu tỉ” Dùng kí hiệu logic và tập hợp diễn đạt: “x Ă , x Ô 2x Ô ” 0,5 Bài 2. (4 điểm) Đáp án Điểm a) A  B, A  C, D  C 1,0 b) X là một trong các tập: 1; 2 , 1; 2 ; 3, 1; 2 ; 4, 1; 2 ; 5 , 1; 2 ; 3; 4 , 2,0 1; 2 ; 3;5 , 1; 2 ; 4 ; 5, 1; 2 ; 3; 4 ; 5 c) Y là một trong các tập: 3; 4, 1; 3; 4 , 2 ; 3; 4 , 1; 2 ; 3; 4 1,0 Bài 3. (2 điểm) Đúng Sai Điểm a 0,5
  4. b 0,5 c 0,5 d 0,5 Bài 4. (2 điểm) Đáp án Điểm Giả sử x = 43 + u, y = 63 + v với u,v là các cận trên của sai số tuyệt đối của x, y. 0,5 Ta có P = 2x + 2y = 2(43 + 63) + 2u + 2v. 0,5 Theo giả thiết - 0,5 ≤ u ≤ 0,5 và - 0,5 ≤ v ≤ 0,5 nên - 1 ≤ 2(u + v) ≤ 2. 0,5 Vậy P = 212m 2m. 0,5