Giáo án Đại số 10 - Tiết 63: Luyện tập
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số 10 - Tiết 63: Luyện tập", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_dai_so_10_tiet_63_luyen_tap.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Đại số 10 - Tiết 63: Luyện tập
- Tuần 25 Ngày soạn:12/02/2011 Tiết 63 Ngày dạy 14/02/2011 Luyện tập I - Mục tiêu: 1. Về kiến thức • Củng cố về cách giải các phương trình và bất phương trình quy được về bậc hai. • Củng cố cách giải các bất phương trình có chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và một số phương trình bất phương trình có chứa ẩn trong dấu căn bậc hai. 2. Về kĩ năng • Giải thành thạo các phương trình, bất phương trình có dạng đã nêu trên. • Viết tập nghiệm của bất phương trình, phương trình chính xác. 3. Về tư duy • Hiểu và vận dụng được các bài toán về giải phương trình, bất phương trình nêu trong bài học. • Hiểu và vận dụng được phương pháp giải toán nêu trong nội dung của bài học 4. Về thái độ • Cẩn thận trong giải toán và trong trình bày bài giải. • Tích cực trong học tập. II - Phương tiện dạy học • Chuẩn bị các bảng kết quả hoạt động (để treo hoặc chiếu overhead hoặc projector) • Máy tính điện tử fx - 500MS, fx - 570 MS hoặc máy tương đương. III - Tiến trình bài học: A) ổn định lớp: B) Kiểm tra bài cũ: (- Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới) C) Bài mới: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ. Chữa bài tập 65 phần a) và c): Giải các phương trình và bất phương trình sau: a) x2 5x 4 x2 6x 5 ; c) x2 x 1 2x 5. Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Trình bày đạt được các ý chính sau: - Gọi hai học sinh trình bày bài giải đã a) Đưa phương trình về được chuẩn bị ở nhà, x2 5x 4 0 x2 5x 4 0 1 - Uốn nắn sửa chữa các sai sót của học hoặc Cho x = . sinh trong quá trình giải toán. 2 11x 1 2x x 9 0 11 - Củng cố: Giải phương trình, bất phương trình có chứa ẩn trong dấu giá c) Do - x2 + x - 1 < 0 x nên ta có: Ă trị tuyệt đối. x2 - x + 1 ≤ 2x + 5 x2 - 3x - 4 ≤ 0 và tìm được tập nghiệm S = [- 1 ; 4]. Giải bài tập 69 trang 154 SGK (phần a và phần c): Giải các phương trình, bất phương trình sau: x2 2 3x 4 a) 2 b) 3 x 1 x 2 Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Trình bày đạt được các ý chính sau: a) Đưa phương trình về: - Gọi hai học sinh trình bày bài giải x2 2 x2 2 đã chguẩn bị ở nhà. + 2 hoặc 2 - Uốn nắn sửa chữa các sai sót của học x 1 x 1 sinh trong quá trình giải toán. + Với điều kiện x ≠ - 1, tìm được: x = 1 5 ; x = 0 ; x = - 2. - Củng cố: Giải phương trình, bất phương trình có chứa ẩn trong dấu giá
- b) Bất phương trình đã cho tương đương với hệ trị tuyệt đối. 3x 4 6x 2 3 0 x 2 x 2 1 1 x S = ; 3x 4 10 3 3 3 0 x 2 x 2 Hoạt động 2: Luyện tập - Củng cố. Giải phương trình, bất phương trình sau: 3x 1 a) x2 2x 3 2 ; b) 3. x 3 Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Trình bày đạt được các ý chính sau: a) Đưa phương trình về: - Tổ chức cho học sinh thực hiện x2 - 2x - 3 = 2 hoặc x2 - 2x - 3 = - 2. bài tập theo hình thức cá nhân tự giải. Tìm được tập nghiệm S = 1 6 ;1 5 - Gọi học sinh trình bày bài giải b) Bất phương trình đã cho tương đương với hệ: trên bảng. 3x 1 10 3 0 - Củng cố: Giải phương trình, bất x 3 x 3 4 4 phương trình có chứa dấu giá trị x S = ; 3x 1 6x 8 3 3 tuyệt đối. 3 0 x 3 x 3 Hoạt động 3: Kiểm tra bài cũ - Chữa bài tập 73 trang 154 SGK: Giải các bất phương trình sau: x 5 a) x2 x 12 x 1 ; b) x2 4x 12 2x 3 ; c) 1. 1 x Giáo viên: Gọi học sinh lên bảng trình bầy bài giải đã chuẩn bị ở nhà. Học sinh: Trình bày bài giải, đạt được các ý cơ bản: a) Bất phương trình đã cho tương đương với x 1 0 x 1 + Hoặc x 13 2 2 x x 12 x 1 x 13 x 1 0 x 1 + Hoặc x ≤ - 3. 2 x x 12 0 x 3,x 4 Tập hợp các kết quả, cho tập nghiệm S = (- ; - 3] [13 ; + ) b) Bất phương trình đã cho tương đương với: 3 3 x 2x 3 0 x 2 3 + Hoặc x > - . 2 2 2 x 4x 12 2x 3 2 7 2 3x 16x 21 0 x 3,x 3 3 2x 3 0 x + Hoặc x < - 2. 2 2 x 4x 12 0 x 2,x 6 + Tập hợp các kết quả cho tập nghiệm S = (- ; - 2].
- c) Bất phương trình đã cho tương đương với: x 5 x 1 0 x 5 0 x 5,x 1 x 5,x 1 x 1 x 1 x 5 x 5 x 1 1 0 0 x 5 x 1 0 x 1,x 4 1 x 1 x 5 x 1 5 x 1 x 1 cho tập nghiệm: S = [- 5 ; 1) (1 ; + ). 5 x 1 Giáo viên: Uốn nắn, sửa chữa các sai sót của học sinh trong trình bày bài giải. Củng cố: Tìm hợp các tập hợp số thực. Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố. Giải bài tập 75 trang 154 SGK. Tìm các giá trị của a sao cho phương trình: (a - 1)x4 - ax2 + a2 - 1 = 0 có ba nghiệm phân biệt. Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Thực hiện được: - Hướng dẫn: Đặt y = x2 0. Ta có - Phương trình có nghiệm y = 0 khi phương trình: a2 – 1 = 0 a = 1. (a - 1)y2 - ay + a2 - 1 = 0 + Xét a = 1, ta có phương trình: - y = 0 cho nghiệm phải có hai nghiệm: Một nghiệm bằng x = 0 nên không thoả mãn đề bài. 0, một nghiệm dương. 1 - Gọi học sinh thực hiện bài giải. + Xét a = - 1, cho - 2y2 + y = 0 được y = 0 và y = . - Củng cố: Số nghiệm của pohương 2 trình trùng phương: + Đáp số a = - 1. ax4 + bx2 + c = 0 và số nghiệm của phương trình ay2 + by + c = 0. D) Củng cố: - Nhấn mạnh: Cách giải phương trình, bất phương trình qui về bậc hai E) Hướng dẫn về nhà: Bài tập về nhà: Chuẩn bị các câu hỏi và bài tập trong phần ôn tập chương 4.

