Giáo án Đại số 10 - Tiết 80, Bài: Giá trị lượng giác của góc (cung) có liên quan đặc biệt

doc 2 trang ThuyPT 04/02/2026 1160
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số 10 - Tiết 80, Bài: Giá trị lượng giác của góc (cung) có liên quan đặc biệt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_dai_so_10_tiet_80_bai_gia_tri_luong_giac_cua_goc_cun.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Đại số 10 - Tiết 80, Bài: Giá trị lượng giác của góc (cung) có liên quan đặc biệt

  1. Tuần 33 Ngày soạn:26/13/2011 Tiết 80 Ngày dạy 287/13/2011 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC GểC (CUNG) Cể LIấN QUAN ĐẶC BIỆT I. Mục tiờu: 1. Về kiến thức: + Biết dựng hỡnh vẽ để tỡm và nhớ được cỏc cụng thức về giỏ trị lượng giỏc của cỏc gúc (cung) cú liờn quan đặc biệt và sử dụng được chỳng. 2. Về kĩ năng: + Khi dựng bảng tớnh để tớnh gần đỳng cỏc GTLG của cỏc gúc (cung) lượng giỏc tuỳ ý, biết đưa về xột gúc với 0 /2 (thậm chớ 0 /4) 3. Về tư duy: biết qui lạ về quen, quan sỏt cỏc hỡnh vẽ để chứng minh được cỏc cụng thức. 4. Về thỏi độ: cẩn thận, chớnh xỏc khi vẽ hỡnh và chứng minh. II. Phương phỏp giảng dạy: Gợi mở vấn đỏp + hoạt động nhúm + trực quan bằng hỡnh vẽ. III. Chuẩn bị: Bảng vẽ sẵn cỏc hỡnh từ 6.20 đến 6.24. IV. Tiến trỡnh bài dạy: A) ổn định lớp: B) Kiểm tra bài cũ:Định nghĩa về cỏc giỏ trị lượng giỏc của một gúc (cung)LG? C) Bài mới: +Hoạt động 1: GTLG của hai gúc đối nhau. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng +GV: Cho HS trả lời cõu hỏi H +HS: M và N đối xứng nhau qua 1. Hai gúc đối nhau: đối với Hỡnh 6.20 Ox cos(– ) = cos nờn hoành độ của chỳng bằng nhau sin(– ) = –sin và tung độ của chỳng đối nhau, do tan(– ) = –tan đú: cot (– ) = –cot +GV: Kết luận và ghi cụng thức lờn bảng. +Hoạt động 2: GTLG của hai gúc hơn kộm nhau . Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng +GV: Cho HS trả lời cõu hỏi H +HS: M và N đối xứng nhau qua 2. Hai gúc hơn kộm nhau : đối với Hỡnh 6.21 O cos( + ) = –cos nờn hoành độ của chỳng đối nhau sin( + ) = –sin +GV: Kết luận và ghi cụng thức và tung độ của chỳng đối nhau, do tan( + ) = tan lờn bảng. đú: cot ( + ) = cot +Hoạt động 3: GTLG của hai gúc bự nhau. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng +GV: Cho HS trả lời cõu hỏi H +HS: M và N đối xứng nhau qua 3. Hai gúc bự nhau: đối với Hỡnh 6.22 Oy sin( – ) = sin nờn hoành độ của chỳng đối nhau cos( – ) = –cos +GV: Kết luận và ghi cụng thức và tung độ của chỳng bằng nhau, tan( – ) = –tan lờn bảng. do đú: cot ( – ) = –cot +Hoạt động 4: GTLG của hai gúc phụ nhau. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng +GV: Cho HS trả lời cõu hỏi H +HS: M và N đối xứng nhau qua 4. Hai gúc phụ nhau: đối với Hỡnh 6.23 đường thẳng y=x nờn hoành độ của sin( /2– ) = cos +GV: Kết luận và ghi cụng thức điểm này bằng tung độ của điểm cos( /2– ) = sin lờn bảng. kia, do đú: tan( /2– ) = cot cot ( /2– ) = tan
  2. + Hoạt động 5: GTLG của hai gúc hơn kộm nhau /2 Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng +GV: Dựa vào cụng thức GTLG +HS: 5. Hai gúc hơn kộm nhau /2: của hai gúc phụ nhau, hóy sin( /2+ ) = sin( /2–(– )) sin( /2+ ) = cos chứng minh rằng: = cos(– ) = cos cos( /2+ ) = –sin sin( /2+ ) = cos cos( /2+ ) = cos( /2–(– )) tan( /2+ ) = –cot cos( /2+ ) = –sin =sin(– )=–sin cot ( /2+ ) = –tan tan( /2+ ) = –cot tan( /2+ ) = –cot cot ( /2+ ) = –tan cot ( /2+ ) = –tan +GV: Nhận xột và ghi bảng. +GV: Kết luận và ghi cụng thức lờn bảng. + Hoạt động 6: Bài tập ứng dụng. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng +GV: Ra vớ dụ và yờu cầu HS +HS: 1) Vớ dụ: Tớnh giải. 13 13 1) cos(–13 /4) cos cos cos 3 2 0 2 0 4 4 4 2) B = sin 10 +sin 20 +GV: Gọi HS nhận xột. +...+sin2800 2 cos cos 4 4 2 2) B = (sin2100+sin2800)+...+(sin2200 +sin2700) = 4 +Hoạt động 7: Củng cố toàn bài *BTVN: 30 đến 37–SGK