Giáo án Đại số 10 - Tiết 76: Góc và cung lượng giác

doc 2 trang ThuyPT 04/02/2026 1560
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số 10 - Tiết 76: Góc và cung lượng giác", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_dai_so_10_tiet_76_goc_va_cung_luong_giac.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Đại số 10 - Tiết 76: Góc và cung lượng giác

  1. Tuần 30 Ngày soạn:10/03/2011 Tiết 76 Ngày dạy 11/03/2011 Góc và cung lượng giác I) Mục tiêu: 1. Về kiến thức: • Hiểu rõ số đo độ, số đo radian của cung tròn và góc, độ dài của cung tròn (hình học) • Hiểu rằng 2 tia Ou, Ov (có thứ tự tia đầu, tia cuối) xác định 1 họ góc lượng giác có số đo a0 + k3600, hoặc có số đo ( k2 ) rad (k Z) . Hiểu được ý nghĩa hình học của a 0, rad trong trường hợp 0o ao 360o hay 0 2 .Tương tự cho cung lượng giác 2. Về kỹ năng: • Biết đổi số đo độ sang số đo radian và ngược lại. Biết tính độ dài của cung tròn (hình học) • Biết mối liên hệ giữa góc hình học và góc lượng giác • Sử dụng được hệ thức Sa-lơ 3. Về tư duy: • Hiểu kiến thức cơ bản vận dụng tốt vào bài tập 4. Về thái độ: • Nghiêm túc trong phân tích, tiếp thu các khái niệm và kiến thức ; • Có ý thức xây dựng bài II) Chuẩn bị của thầy và trò: • Đồng hồ mô phỏng; Một vành tròn, 1 sợi dây; Máy tính bỏ túi III) Tiến trình bài học: A) ổn định lớp: B) Kiểm tra bài cũ: Đổi các số đo độ của các cung tròn sau sang số đo bằng radian: 12030’;75054’;3500; 1500; 1350. C) Bài mới: Hoạt động 1: b) Khái niệm cung lượng giác và số đo của chúng Hoạt đông của GV Hoạt động của HS - Biểu diễn: - Nhận xét sự di chuyển điểm M trên Khi Om di động M di động? đường tròn + chiều ? +) Chiều dương: ngược chiều kim đồng hồ. + Quy định? +) Chiều âm: cùng chiều kim đồng hồ - Đưa ra khái niệm đường tròn - Học sinh tiếp nhận khái niệm đường tròn định hướng, định hướng cung lượng giác - Tia Om quét được (Ou, Ov) M vạch nên - Học sinh nhận xét được - Có vô số cung cung Tên gọi? Với U: điểm mút đầu - Ký hiệu UằV V: điểm mút cuối - Số đo (Ou; Ov) = số đo UằV = +k2 (k Z) - Chú ý: 1 cung UằV số đo *) Học sinh xác định được sự khác nhau:  cung mút đầuU mút cuối V số đo ? - Cung hình học và cung lượng giác Hoạt động 2: Hệ thức Salơ Hoạt động của GV Hoạt động của HS a) Hệ thức Salơ về độ dài đại số: * HS tiếp nhận được Hệ thức Salơ về độ dài đại số: +) AB = AB . i *) Một số  ký hiệu : AB - độ dài đại số của vectơ AB trên trục Ox +) AB + BC = AC
  2.  *) Mối liện hệ giữa AB và AB * Tiếp nhận hệ thức Salơ với số đo của góc lượng giác: • sđ(Ou, Ov) + sđ(Ov, Ow) *) Với A, B, C  Ox AB BC AC suy ra điều gì = sđ(Ou, Ow) + k2 (k Z) b) Hệ thức Sa lơ với số đo của góc lượng giác: - Xác định được: 11 3 Học sinh đọc và nghiên cứu sử dụng hệ (Ox, Ou) có số đo: và (Ox, Ov) có số đo: thức Sa - lơ 4 4 VD4: 3 11 7 sđ (Ou, Ov) = - ( ) + k2 = + k2 - Đặt 2 cung trên đường tròn định hướng 4 4 2 - Xác định (Ou, Ov)? 7 7 3 Góc lượng giác (Ou, Ov) = + k2 (k Z) Chú ý: 2 2 2 2 - Nhận xét bài làm và cách qui góc lượng giác của bạn. Đưa về góc lượng giác có tia đầu là Với ba điểm tùy ý U, V, W trên đường tròn định hướng: Ou, tia cuối Ov? sđUằV + sđVẳW = sđUẳW + k2 (k Z) c) Hệ thức Salơ đối với cung lượng giác: D) Củng cố: Nhắc lại khái niệm góc lượng giác, cung lượng giác, phân biệt với góc hình học và cung hình học E) Hướng dẫn về nhà: Bài tập về nhà: Bài 10->13 trang SGK