Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Trường mầm non Sao Mai
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Trường mầm non Sao Mai", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_mam_non_lop_la_nam_hoc_2024_2025_truong_ma.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mầm non Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Trường mầm non Sao Mai
- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2024 - 2025 MẪU GIÁO LỚN 5-6 TUỔI, LỚP LA 5 TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI Chủ đề thực hiện Nước và Quê Đánh Trường các Tên Bản Nghề Tết Thực hương giá Mục tiêu mầm Động hiện Trường Nội dung – Hoạt STT mục thân Gia nghiệp và Giao vật - Đất cuối giáo dục non + vật + tượng tiểu động giáo dục tiêu + sk đình + mùa thông (sk nước - độ trung 22/12 tự học 20/10 20/11 xuân 8/3) Bác tuổi thu nhiên Hồ + sk 7/4 a) Phát triển vận động 1. Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp 1. Thực hiện + Co và duỗi từng đúng, tay, kết hợp kiễng thuần chân.Hai tay đánh thục các xoay tròn trước động tác ngực, đưa lên cao. 1 MT1 của bài ☆ ☆ thể dục - Hô hấp: Hít vào, theo hiệu thở ra. lệnh hoặc theo nhịp - Tay: bản nhạc/ + Đưa 2 tay lên bài hát. cao, ra phía trước,
- Bắt đầu sang 2 bên (kết và kết hợp với vẫy bàn thúc động tay, quay cổ tay, tác đúng kiễng chân). nhịp. - Lưng, bụng, lườn: + Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái. + Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái. - Chân: + Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. + Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; nhảy lên đưa một chân về phía
- trước, một chân về sau. Đón trẻ, thể dục sáng: + Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân.Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao. ĐÓN TRẺ, THỂ DỤC SÁNG 2. Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động 2.1. Giữ Hoạt động vận được động: thăng bằng cơ thể khi + Đi trên dây (dây thực hiện đặt trên sàn), đi vận động: trên ván kê dốc. 2 MT2 ☆ ☆ ☆ - Đi lên, xuống + Chạy chậm trên ván khoảng 100 - dốc (dài 120m. 2m, rộng Hoạt động vận 0,30m) động: một đầu
- kê cao 0,30m. *Đi lên, xuống - Không trên ván dốc làm rơi vật đang Hoạt động vận đội trên động: đầu khi đi trên ghế PTTC: TD thể dục. Chạy chậm - Đứng khoảng một chân 100 -120 m. và giữ thẳng người trong 10 giây. 2.2. Kiểm Hoạt động vận soát được động: vận động: Đi/chạy thay đổi + Đi và đập bắt hướng bóng. 3 MT3 vận động ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ theo đúng + Đi bằng mép hiệu lệnh ngoài bàn chân, đi (đổi khuỵu gối. hướng ít nhất 3 + Đi nối bàn chân lần). tiến, lùi.
- + Trèo lên xuống 7 gióng thang. Hoạt động vận động: *Đi, đập và bắt được bóng nảy 4 - 5 lần liên tiếp. + Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu gối. Hoạt động vận động: *Đi nối bàn chân tiến, lùi Hoạt động vận động: *Trèo lên xuống 7 gióng thang.
- Hoạt động vận động: 2.3 Phối + Ném trúng đích hợp tay - bằng 1 tay, 2 tay. mắt trong vận động: + Ném trúng đích - Bắt và bằng 2 tay. ném bóng với người + Ném trúng đích đối diện ( bằng 2 tay. khoảng cách 4 m). Hoạt động vận 4 MT4 - Ném ☆ ☆ ☆ ☆ động: trúng đích đứng (xa 2 m x cao Ném xa bằng 1 1,5 m). tay - Đi, đập và bắt + Chuyền, bắt được bóng qua đầu, qua bóng nảy chân. 4 - 5 lần liên tiếp. Hoạt động vận động: Bật xa 40 - 50cm. 2.4. Thể Hoạt động vận 5 MT5 hiện ☆ ☆ ☆ ☆ ☆ động: nhanh,
- mạnh, khéo - Bò, trườn, trèo: trong thực +Bò bằng bàn tay hiện bài và bàn chân 4m- tập tổng 5m. hợp: - Chạy + Bò dích dắc qua liên tục 7 điểm. theo hướng Bò bằng bàn tay thẳng 18 và bàn chân 4m- m trong 5m. 10 giây. - Ném *Chạy vượt trúng đích chướng ngại vật đứng (cao 1,5 m, xa *Chạy vượt 2m). chướng ngại vật - Bò vòng qua 5 - 6 + Bò chui qua ống điểm dích dài 1,5m x 0,6m. dắc, cách nhau 1,5 Hoạt động vận m theo động: đúng yêu cầu. * Bò ziczac qua 7 chướng ngại vật *Trườn sấp kết
- hợp trèo qua ghế TD Hoạt động vận động: PTTC: Bò chui qua ống dài 1,5m x 0,6m. 3. Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay ngón tay, phối hợp tay - mắt 3.1. Thực Hoạt động vận hiện được động: các vận động: - Các loại cử động - Uốn bàn tay, ngón tay ngón tay, và cổ tay. 6 MT6 bàn tay; ☆ ☆ xoay cổ Hoạt động vận tay. động: - Gập, mở lần lượt từng ngón + Ném trúng đích tay. bằng 1 tay. 3.2. Phối Hoạt động vận hợp được động: cử động 7 MT7 ☆ ☆ bàn tay, ngón tay, - Cài, cởi cúc, kéo phối hợp khoá (phéc mơ
- tay - mắt tuya), xâu, luồn, trong một buộc dây. số hoạt động: Hoạt động vận - Vẽ hình động: và sao chép các Bò zic1zac qua 5 chữ cái, chướng ngại vật. chữ số. Bật liên tục qua 5 - Cắt vòng được theo đường viền của hình vẽ. - Xếp chồng 12 - 15 khối theo mẫu. - Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu. - Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (phéc mơ tuya).
- b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 1. Biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe Hoạt động vận động: 1.1. Lựa - Nhận biết, phân chọn loại một số thực được một phẩm thông số thực thường theo 4 phẩm khi nhóm thực phẩm. được gọi tên nhóm: đi trên giây, giây - Thực đặt trên sàn phẩm giàu chất 8 MT8 ☆ ☆ ☆ - Nhận biết các đạm: thịt, bữa ăn trong ngày cá và ích lợi của ăn - Thực uống đủ lượng và phẩm đủ chất. giàu vitamin Hoạt động vận và muối động: khoáng: rau, *PTTC quả BÒ VÒNG QUA 5 ĐIỂM ZIZẮC CÁCH NHAU 1m,
- BẬT LIÊN TỤC VÀO 5 VÒNG THỂ DỤC Hoạt động vận động: - Nhận biết các 1.2. Nói bữa ăn trong ngày được tên và ích lợi của ăn một số uống đủ lượng và món ăn đủ chất. hàng ngày và dạng - Nhận biết các chế biến bữa ăn trong ngày đơn giản: và ích lợi của ăn 9 MT9 rau có thể ☆ ☆ ☆ uống đủ lượng và luộc, nấu đủ chất. canh; thịt có thể Hoạt động vận động: luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, Bật liên tục vào 7 nấu vòng cháo Hoạt động vận động: + Ném trúng đích
- bằng 1 tay, kết hợp nhảy lò cò - Nhận biết sự liên 1.3. Biết: quan giữa ăn uống ăn nhiều với bệnh tật (ỉa loại thức chảy, sâu răng, ăn, ăn suy dinh dưỡng, chín, béo phì ). uống nước đun Hoạt động vận sôi để động: khỏe mạnh; - Nhận biết các uống 10 MT10 ☆ ☆ bữa ăn trong ngày nhiều và ích lợi của ăn nước uống đủ lượng và ngọt, đủ chất. nước có gas, ăn Hoạt động vận nhiều đồ động: ngọt dễ béo phì không có *PTTC : Đi lên, lợi cho xuống trên ván sức khỏe. dốc (dài 2m, rông 30cm, một đầu kê cao 30cm) 2. Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt
- - Tập luyện kỹ năng: đánh răng, 2.1. Thực lau mặt, rửa tay hiện được bằng xà phòng. một số việc đơn - Đi vệ sinh đúng giản: nơi quy định, sử - Tự rửa dụng đồ dùng vệ tay bằng sinh đúng cách. xà phòng. Tự lau Hoạt động vận mặt, đánh động: răng. - Tự thay 11 MT11 quần, áo ☆ ☆ - Thay quần áo khi bị ướt, Hoạt động vận bẩn và để động: vào nơi quy định. - Đi vệ Ném trúng đích sinh đúng nằm ngang nơi qui định, biết Hoạt động vận đi xong động: dội/ giật nước cho sạch. Vận động: Bật tại chỗ tung bóng bằng 2 tay
- Hoạt động vận động: 2.2. Sử dụng đồ - Đi vệ sinh đúng dùng nơi quy định, sử 12 MT12 phục vụ ☆ ☆ dụng đồ dùng vệ ăn uống sinh đúng cách. thành thạo. Bật tách chân, khép chân qua 7 ô. 3. Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khoẻ 3.1. Có một số - Tập luyện một hành vi và số thói quen tốt về thói quen giữ gìn sức khỏe. tốt trong ăn uống: - Lợi ích của việc - Mời cô, giữ gìn vệ sinh mời bạn thân thể, vệ sinh 13 MT13 khi ăn và ☆ ☆ môi trường đối ăn từ tốn. với sức khoẻ con - Không người. đùa nghịch, - Ích lợi của mặc không trang phục phù làm đổ hợp với thời tiết. vãi thức ăn. - Nhận biết một số
- - Ăn biểu hiện khi ốm, nhiều loại nguyên nhân và thức ăn cách phòng tránh. khác nhau. - Nhận biết và - Không phòng tránh uống những hành động nước lã, nguy hiểm, những ăn quà vặt nơi không an ngoài toàn, những vật đường. dụng nguy hiểm đến tính mạng. - Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ. Hoạt động vận động: *Bắt và ném bóng với người đối diện 3.2. Có Hoạt động vận động: một số hành vi và 14 MT14 ☆ ☆ thói quen - Tập luyện một tốt trong số thói quen tốt về vệ sinh, giữ gìn sức khỏe.
- phòng bệnh: + Đi, chạy thay - Vệ sinh đổi tốc độ, hướng, răng dích dắc theo hiệu miệng: lệnh. sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy. - Ra nắng đội mũ; đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh. - Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt.... - Che miệng khi ho, hắt hơi. - Đi vệ sinh đúng nơi quy định.
- - Bỏ rác đúng nơi qui định; không nhổ bậy ra lớp. 4. Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh 4.1. Biết bàn là, bếp điện, Hoạt động vận bếp lò động: đang đun, phích nước - Nhận biết và nóng.... là phòng tránh những vật những hành động dụng nguy hiểm, những 15 MT15 ☆ ☆ nguy nơi không an hiểm và toàn, những vật nói được dụng nguy hiểm mối nguy đến tính mạng. hiểm khi đến gần; + Đứng 1 chân và không giữ thẳng người nghịch trong 10 giây các vật sắc, nhọn. 4.2. Biết Hoạt động vận 16 MT16 những nơi ☆ ☆ động: như: hồ,
- ao, bể chứa - Nhận biết một số nước, biểu hiện khi ốm, giếng, bụi nguyên nhân và rậm... là cách phòng tránh. nguy hiểm và Hoạt động vận nói được động: mối nguy hiểm khi Đứng một chân và đến gần. giữ thẳng người trong 10 giây. 4.3. Nhận biết được nguy cơ Hoạt động khám phá: không an toàn khi ăn uống - Biết cười đùa và phòng trong khi ăn, uống tránh: hoặc khi ăn các - Biết 17 MT17 ☆ ☆ loại quả có hạt dễ cười đùa bị hóc sặc, .... trong khi -Biết không tự ý ăn, uống uống thuốc. hoặc khi ăn các Trò chuyện về loại quả dinh dưỡng của có hạt dễ bé bị hóc sặc, ....
- -Biết không tự ý uống thuốc. - Biết ăn thức ăn có mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khoẻ. 4.4. Nhận biết được - Nhận Biết gọi một số người lớn khi gặp trường trường hợp khẩn hợp cấp: cháy, có bạn/ không an người rơi xuống toàn và 18 MT18 ☆ ☆ nước, ngã chảy gọi người máu giúp đỡ: - Biết gọi - Nhận biết một số người lớn trường hợp khẩn khi gặp cấp và gọi người trường giúp đỡ. hợp khẩn
- cấp: cháy, có bạn/ Biết được địa chỉ người rơi nơi ở, số điện xuống thoại gia đình, nước, ngã người thân và khi chảy bị lạc biết hỏi, gọi máu người lớn giúp - Biết đỡ. tránh một số trường Hoạt động ngoài hợp trời: không an toàn: Khi - Nhận biết tránh người lạ một số trường hợp bế ẵm, không an toàn: cho kẹo Khi người lạ bế bánh, ẵm, cho kẹo bánh, uống uống nước ngọt, nước rủ đi chơi. Ra ngọt, rủ đi khỏi nhà, khu vực chơi. Ra trường, lớp khi khỏi nhà, không được phép khu vực của người lớn, cô trường, giáo. lớp khi không *Trò chuyện về được công việc của bố phép của mẹ. người lớn, *TCVĐ: Món quà cô giáo. yêu thương

