Bản đặc tả đề kiểm tra các môn cuối kì I THPT - Trường THPT chuyên Quang Trung
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bản đặc tả đề kiểm tra các môn cuối kì I THPT - Trường THPT chuyên Quang Trung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_day_hoc_lop_1_chu_de_ky_cuong_trach_nhiem_doi_moi_k.pdf
Nội dung tài liệu: Bản đặc tả đề kiểm tra các môn cuối kì I THPT - Trường THPT chuyên Quang Trung
- TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN PHÚ C CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỔ KHỐI I Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Tân Phú, ngày 29 tháng 8 năm 2024 KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP I NĂM HỌC 2024 - 2025 Chủ đề năm học: “Kỷ cương, trách nhiệm, đổi mới không ngừng, vượt mọi khó khăn, nâng cao chất lượng giáo dục và đào tạo”. I. Căn cứ xây dựng kế hoạch Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành Chương trình giáo dục phổ thông; Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ Trường tiểu học; Căn cứ Công văn 3535/BGDDT ngày 19/8/2019 về việc Hướng dẫn thực hiện nội dung Hoạt động trải nghiệm trong chương trình GDPT 2018; Căn cứ Công văn số 909/PGDĐT-GDTH ngày 18/8/2023 của Phòng Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn tổ chức các hoạt động giáo dục STEM trong các trường tiểu học. Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07 tháng 6 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học; Căn cứ Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 của UBND tỉnh Bình Phước ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2024-2025 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên thuộc ngành Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Phước; Căn cứ Thông báo số 162/TB-THTPC ngày 12 tháng 6 năm 2024 của trường Tiểu học Tân Phú C Thông báo về danh mục sách giáo khoa lớp 1, lớp 2, lớp 3, lớp 4, lớp 5 sử dụng năm học 2024 2025; Căn cứ Công văn số 3214/SGDĐT-GDTH ngày 8 tháng 8 năm 2024 về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục tiểu học năm học 2024 – 2025; Căn cứ Công văn số 919/PDĐT-TH ngày 14 tháng 8 năm 2024 về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục tiểu học năm học 2024 – 2025; Căn cứ kế hoạch thời gian thực hiện chương trình các môn học của trường Tiểu học Tân Phú C năm học 2024 – 2025; Căn cứ vào tình hình thực tế của tổ, của trường, của địa bàn phường Tân Phú, tổ khối 1 xây dựng kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục, năm học 2024 - 2025 như sau: II. Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục
- 2 1. Tình hình đội ngũ giáo viên cán bộ quản lý, đặc điểm đối tượng học sinh, nguồn học liệu, thiết bị dạy học, phòng học bộ môn a. Đội ngũ giáo viên cán bộ quản lý - Tổng số CB - GV: 7/7 nữ. Trong đó: Giáo viên đứng lớp: 6/6 nữ, giáo viên dạy bộ môn: 1/1 nữ. - Trình độ đào tạo của giáo viên (Đạt chuẩn: 7 người/7 nữ, tỉ lệ: 100%) - 100% giáo viên trong tổ khối 1 đều đã được tham gia tập huấn chương trình phổ thông 2018 và chương trình thay sách lớp 1 bộ sách chân trời sáng tạo. Đội ngũ GV nhiệt tình, có kinh nghiệm, có trách nhiệm trong công tác và có tâm huyết với nghề, có tinh thần học hỏi, tích cực đổi mới phương pháp dạy học, đáp ứng được nhu cầu giáo dục hiện nay; - 100% giáo viên có kiến thức tin học và CNTT vững vàng; biết khai thác và sử dụng các phần mềm dạy học trực tuyến, học liệu điện tử trên Iternet b. Đặc điểm đối tượng học sinh - Khối 1 có tổng số lớp: 6 lớp/ 230 học sinh/ 115 nữ/ 8 dân tộc/ 6 nữ dân tộc. - Lớp học 2 buổi/ngày: 6 lớp 230 học sinh/ 115 nữ/ 8 dân tộc/ 6 nữ dân tộc. - Học sinh khuyết tật học hòa nhập:1 học sinh. Tổ chức dạỵ học 2 buổi/ ngày; mỗi ngày không quá 7 tiết học, thực hiện 10 buổi/tuần (32 tiết/ tuần). * Điểm mạnh - Chương trình giáo dục phổ thông 2018 được xây dựng chương trình theo mô hình phát triển năng lực phẩm chất của người học. - Được sự quan tâm và chỉ đạo kịp thời của Chi bộ, BGH nhà trường, sự giúp đỡ của Công đoàn trường, sự quan tâm của cha mẹ học sinh cùng với sự phối hợp tận tình của các đoàn thể trong nhà trường. - Trường học khuôn viên rộng, thoáng mát, phòng học được trang bị tương đối đầy đủ bàn ghế, đèn, quạt điện, ti vi..... - Đội ngũ giáo viên được phân công giảng dạy ở khối 1 đều đạt chuẩn, nhiệt tình, tích cực đổi mới phương pháp giảng dạy, đáp ứng được nhu cầu giáo dục hiện nay, có tinh thần đoàn kết cao. - Đa số học sinh đi học đúng độ tuổi và đã qua lớp mẫu giáo 5 tuổi nên các em cũng mạnh dạn hơn. - Học sinh học lớp hai buổi/ngày nên các em được tham gia bồi dưỡng và có nhiều thời gian nâng cao chất lượng giáo dục. - Một số phụ huynh rất quan tâm đến việc học tập của học sinh, tích cực phối hợp với giáo viên trong việc dạy - học. Các em đã được trang bị đủ sách vở, đồ dùng phục vụ cho việc học tập. * Điểm yếu - Suy thoái kinh tế ảnh hưởng lớn đến đời sống kinh tế-xã hội, đến thu nhập của đa số người dân đồng thời cũng ảnh hưởng đến kế hoạch giáo dục của nhà trường.
- 3 - Sĩ số học sinh vượt quá quy định 35 học sinh/lớp; - Lớp Một là lớp đầu cấp, các vừa chuyển từ hoạt động vui chơi ở trường mầm non sang hoạt động học tập ở trường tiểu học nên còn nhiều em hiếu động, chưa tập trung, chưa có ý thức học tập. - Trình độ nhận thức của học sinh không đồng đều, còn nhiều em chưa biết đọc, biết viết, thậm chí chưa biết cầm bút; tỉ lệ học sinh tiếp thu bài chậm, trí nhớ kém nhiều. Đặc biệt trong năm học này khối 1 còn có 1 HS khuyết tật (trí tuệ). - Một số học sinh có ngoại hình và giao tiếp bình thường nhưng trong quá trình học lại khó nhớ, mau quên; có học sinh hạn chế về nhận thức nhưng gia đình không đi chữa trị nên ảnh hưởng không nhỏ đến chất lượng chung của nhà trường. - Một số phụ huynh còn tư tưởng trông chờ ỷ lại, thường xuyên đi làm ăn xa, để con ở nhà cho ông bà nên công tác phối hợp giữa nhà trường và gia đình chưa hiệu quả. - Số lượng học sinh có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, học sinh mồ côi; nhiều em bố mẹ mải lo kiếm sống nên ít quan tâm đến việc học tập của con em mình. * Biện pháp thực hiện - Chuẩn bị tốt các điều kiện cho năm học mới 2023-2024, phối kết hợp chặt chẽ với nhà trường – gia đình và xã hội. - Đảm bảo môi trường thân thiện, an toàn, tạo điều kiện để mỗi học sinh có cơ hội bình đẳng trong học tập và phát triển những năng lực sẵn có của từng cá nhân, giúp học sinh hình thành và phát triển những nhân tố căn bản, đặt nền móng cho sự phát triển hài hòa về thể chất và tinh thần, phẩm chất và năng lực; định hướng chính vào giáo dục về giá trị bản thân, gia đình, cộng đồng và những thói quen, nề nếp cần thiết trong học tập và sinh hoạt. c. Nguồn học liệu - Sách giáo khoa các môn học và hoạt động giáo dục bộ sách Chân trời sáng tạo của nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. - Các tài liệu tham khảo đã được kiểm định của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, nhà xuất bản Đại học sư phạm được lưu trữ tại thư viện nhà trường. - Nguồn tư liệu từ các trang web của nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam bao gồm: + hanhtrangso.nxbgd.vn + chantroisangtao.vn - Và các nguồn ngữ liệu được quy định trong Chương trình giáo dục phổ thông. d. Thiết bị dạy học - 7/7 lớp được trang bị đầy đủ ti vi và có kết nối mạng Internet.
- 4 - GV thường xuyên sưu tầm và tự làm các đồ dùng dạy học. Hàng năm, giáo viên thực hiện tốt việc sử dụng các đồ dụng dạy học có sẵn và các đồ dùng dạy học tự làm. - Mỗi lớp được trang bị 1 bảng có kẻ ô. đ. Phòng học bộ môn - Phòng học Tiếng Anh - Phòng học Mỹ thuật - Phòng học Âm nhạc - Phòng học Tin học. 2. Các nội dung giáo dục địa phương, giáo dục an toàn giao thông, chủ đề hoạt động giáo dục tập thể, nội dung thực hiện tích hợp liên môn a. Nội dung giáo dục địa phương - GV được tập huấn và dạy học đầy đủ các nội dung về giáo dục địa phương. - Nhà trường trang bị đầy đủ các tài liệu phục vụ dạy học các nội dung giáo dục địa phương. b. Giáo dục an toàn giao thông - Tài liệu Giáo dục ATGT: Sử dụng Bộ tài liệu Giáo dục An Toàn giao thông. - Nhà trường trang bị đầy đủ các tài liệu phục vụ dạy học các nội dung giáo dục an toàn giao thông. c. Chủ đề hoạt động giáo dục tập thể - GV được tập huấn và dạy học đầy đủ các nội dung về chủ đề hoạt động giáo dục tập thể. - Chủ đề hoạt động giáo dục tập thể được xây dựng, thống nhất trong nhà trường theo kế hoạch giáo dục hàng năm. d. Nội dung thực hiện tích hợp liên môn Các nội dung thực hiện tích hợp liên môn được tổ chuyên môn bàn bạc, thống nhất thông qua các buổi sinh hoạt chuyên môn định kì. (gồm QPAN, Stem, tích hợp Giáo dục kĩ năng công dân số...) III. Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục 1. Kế hoạch dạy học môn Toán. Học kì I: 3 tiết/tuần x 18 tuần = 54 tiết Học kì II: 3 tiết/ tuần x 17 tuần = 51 tiết Cả năm: 3 tiết x 35 tuần = 105 tiết Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội Tuần, Ghi Chương trình và sách giáo khoa dung, thời lượng, thiết bị tháng chú dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên
- 5 môn; thời gian và hình thức tổ chức ) Tiết Chủ đề/ học/ Mạch nội Tên bài học thời dung lượng LÀM QUEN Lớp 1 của em 1 1 VỚI MỘT SỐ HÌNH. Vị trí 2 Khối hộp chữ nhật – 1 LÀM QUEN Khối lập phương. 2 VỚI MỘT Hình tròn- Hình tam SỐ HÌNH. giác – Hình vuông- Hình 2 chữ nhật. Thay bằng Bài học 1 STEM: Bài 4: Thực LÀM QUEN Xếp hình hành trang trí lớp học VỚI MỘT bằng các hình hình học (2 SỐ HÌNH. 3 tiết) Thực hành và trải 1 nghiệm: Vui trung thu CÁC SỐ ĐẾN 1 Các số 1, 2, 3 10 CÁC SỐ Các số 4, 5 2 4 ĐẾN 10 Tách – Gộp số 1 Tách – Gộp số (tt) 1 CÁC SỐ Bằng nhau, nhiều hơn, ít 5 1 ĐẾN 10 hơn So sánh các số: bằng, 1 lớn hơn, bé hơn CÁC SỐ Các dấu =, >, < 2 6 ĐẾN 10 Số 6 1 1 An toàn giao thông (tìm CÁC SỐ Số 6 (tt) hiểu các biển báo giao 7 ĐẾN 10 thông đơn giản) Số 7 2 2 CÁC SỐ Số 8 8 ĐẾN 10 Số 9 1 1 CÁC SỐ Số 9 (tt) 9 ĐẾN 10 Số 0 1
- 6 1 Số 10 Thay bằng Bài học 2 STEM: Bài 1: Trải Số 10 10 nghiệm cùng khay 10 học Toán (2 tiết) CÁC SỐ ĐẾN 10 Thay bằng Bài học CÁC SỐ Em làm được những gì? STEM: Bài 3: Thực ĐẾN 10 Thực hành và trải hành cùng thẻ học Toán (2 nghiệm: Sông nước 2 tiết) miền Tây Tích hợp ATGT: Bài 4: Ngồi an toàn trên các 11 phương tiện giao thông. PHÉP Kiểm tra 1 CỘNG,PHÉP TRỪ TRONG Phép cộng 1 PHẠM VI 10. PHÉP Phép cộng (tt) 1 CỘNG, 12 PHÉP TRỪ Phép cộng trong phạm vi 2 TRONG 10 PHẠM VI 10. PHÉP Phép cộng trong phạm vi 1 CỘNG, 10 (tt) 13 PHÉP TRỪ Cộng bằng cách đếm TRONG 2 thêm PHẠM VI 10. PHÉP 2 CỘNG, Phép trừ 14 PHÉP TRỪ Phép trừ trong phạm vi TRONG 1 10 PHẠM VI 10. PHÉP Phép trừ trong phạm vi 2 CỘNG, 10 (tt) 15 PHÉP TRỪ TRONG Trừ bằng cách đếm bớt 1 PHẠM VI 10. Trừ bằng cách đếm bớt 1 PHÉP (tt) CỘNG, Thay bằng Bài học 16 PHÉP TRỪ TRONG Em làm được những gì 2 STEM: Bài 2: Dụng cụ PHẠM VI 10. so sánh số trong phạm vi 10 (2 tiết) PHÉP Thay bằng Bài học Em làm được những gì ? CỘNG, 1 STEM: Bài 6: Thực 17 (tiết 3) PHÉP TRỪ hành tính nhẩm (tiết 2+3) TRONG Ôn tập học kì I 2
- 7 PHẠM VI 10. 1 PHÉP Ôn tập học kì I (tiết 3) CỘNG, 18 PHÉP TRỪ Thực hành và trải Tích hợp ATGT: Bài 3: Đi TRONG nghiệm: Em đi bộ theo 1 bộ trên đường an toàn. PHẠM VI 10. luật giao thông. Kiểm tra học kì I. 1 CÁC SỐ 19 Các số đến 20 3 ĐẾN 20 Các phép tính dạng 10 + 1 4, 14 - 4 Các phép tính dạng CÁC SỐ 1 20 12+3, 15-3 ĐẾN 20 Thay bằng Bài học Chiếc đồng hồ của em 1 STEM: Bài 14: Đồng hồ tiện ích (2 tiết) Thay bằng Bài học Chiếc đồng hồ của em 1 STEM: Bài 14: Đồng hồ (tt) CÁC SỐ tiện ích (2 tiết) 21 ĐẾN 20 Em làm được những gì 1 Kiểm tra 1 Chục- Số tròn chục. 2 CÁC SỐ 22 Các phép tính dạng 30 + ĐẾN 100 1 20, 50 - 20 CÁC SỐ Chục- Đơn vị 2 23 ĐẾN 100 Các số đến 40 1 1 CÁC SỐ Các số đến 40 (tt) 24 ĐẾN 100 So sánh các số 2 CÁC SỐ 25 Các số đến 100 3 ĐẾN 100 Thay bằng Bài học CÁC SỐ Bảng các số từ 1 đến 26 3 STEM: Bài 10: Bảng ĐẾN 100 100 các số từ 1 đến 100 (tiết 2+3) Thay bằng Bài học CÁC SỐ Các phép tính dạng 27 3 ĐẾN 100 34 + 23, 57 - 23 STEM: Bài 13: Mô hình tính hàng dọc (tiết 2+3) 2 CÁC SỐ Em làm được những gì 28 ĐẾN 100 Các ngày trong tuần 1 29 CÁC SỐ Tờ lịch của em 1
- 8 ĐẾN 100 Thực hành và trải 1 nghiệm: Em và các bạn Kiểm tra 1 CÁC SỐ Độ dài 2 30 ĐẾN 100 Đo độ dài 1 Đo độ dài (tt) 1 CÁC SỐ 31 Xăng-ti-mét. Đơn vị đo ĐẾN 100 2 độ dài CÁC SỐ 32 Em làm được những gì 3 ĐẾN 100 CÁC SỐ 33 Ôn tập cuối năm 3 ĐẾN 100 CÁC SỐ 34 Ôn tập cuối năm 3 ĐẾN 100 Ôn tập cuối năm 1 CÁC SỐ Thực hành và trải 35 1 ĐẾN 100 nghiệm: Ong và hoa Kiểm tra cuối năm 1 2. Kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt. Học kì I: 12 tiết/tuần x 18 tuần = 216 tiết Học kì II: 12 tiết/ tuần x 17 tuần = 204 tiết Cả năm: 12 tiết x 35 tuần = 420 tiết Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị Ghi Chương trình và sách giáo khoa dạy học và học liệu tham chú khảo; xây dựng chủ đề học Tuần, tập, bổ sung tích hợp liên tháng môn; thời gian và hình thức tổ chức ) Tiết Chủ đề/ học/ Mạch nội Tên bài học thời dung lượng A a 2 B b 2 Những bài C c dấu huyền, dấu 2 1 học đầu tiên sắc O o dấu hỏi 2 Thực hành 1
- 9 Ôn tập 2 Kể truyện: Cá bò 1 Ơ ơ, dấu nặng 2 2 Ô ô, dấu nặng V v 2 2 2 Bé và bà E e E ê Thực hành 1 2 Ôn tập 1 Kể chuyện: Bé và bà D d Đ đ 2 I i K k 2 L l H h 2 3 Đi chợ ch kh 2 Thực hành 1 Ôn tập 2 Kể chuyện: Bé và chị đi 1 chợ N n M m 2 U u Ư ư 2 G g gh 2 2 4 Kì nghỉ ng ngh Thực hành 1 Ôn tập 2 Kể chuyện: Nghỉ hè 1 2 GDANQP: HS xem HĐ1 tranh rút ra từ: “ tre”. GV Kể chuyện Thánh T t th nh Gióng; nêu bật ý nghĩa 5 Ở nhà chống giặc ngoại xâm; cây chông tre R r tr 2 ia 2
- 10 ua ưa 2 Thực hành 1 Ôn tập 2 Kể chuyện: Ba chú thỏ 1 P p ph 2 S s X x 2 Q q qu Y y 2 6 Đi sở thú gi 2 Thực hành 1 Ôn tập 2 Kể chuyện: Khỉ và sư tử 1 2 ao eo au êu 2 â âu 2 7 Thể thao iu ưu 2 Thực hành 1 Ôn tập 2 Kể chuyện: Rùa và thỏ 1 ai oi 2 ôi ơi 2 ui ưi 2 2 GDANQP: Sau luyện HĐ1 đọc từ “máy bay giấy”. GV giới thiệu hình ảnh Đồ chơi - trò 8 ay ây một số loại máy bay dân chơi sự và máy bay quân sự (bằng hình ảnh hoặc phim ) Thực hành 1 Ôn tập 2 Kể chuyện: Cho nhau 1 đồ chơi ac âc 2 9 Vui học ă ăc 2
- 11 oc ôc 2 2 uc ưc Thực hành 1 Ôn tập 2 Kể chuyện: Bọ rùa đi 1 học at ăt ât 2 et êt it 2 2 GD ANQP: Sau khi HS HĐ1 tìm 1 số tiếng từ mới có vần vừa học. GV giới ot ôt ơt thiệu và nêu ý nghĩa của Ngày chủ Cột cờ Hà Nội, Cột cờ 10 nhật Lũng Cú (bằng hình ảnh hoặc phim ) 2 ut ưt Thực hành 1 Ôn tập 2 Kể chuyện: Sóc và Dúi 1 an ăn ân 2 en ên in 2 on ôn 2 ơn un 2 11 Bạn bè Thực hành 1 Ôn tập 2 Kể chuyện: Bạn mới 1 của khỉ con ang ăng âng 2 ong ông 2 ung ưng 2 ach êch ich 2 12 Trung thu Thực hành 1 Ôn tập 2 Kể chuyện: Sự tích 1 đèn Trung thu
- 12 am ăm âm 2 em êm 2 om ôm ơm 2 13 Thăm quê im um 2 Thực hành 1 Ôn tập 2 Kể chuyện: Lần đầu đi 1 qua cầu khỉ ap ăp âp 2 ep êp 2 op ôp ơp 2 14 Lớp em ip up 2 Thực hành 1 Ôn tập 2 Kể chuyện: Bạn cùng 1 lớp anh ênh inh 2 ươu 2 iêu yêu 2 uôi ươi 2 15 Sinh nhật Thực hành 1 Ôn tập 2 Kể chuyện: Sinh nhật 1 đáng nhớ của mèo con iêc uôc ươc 2 iêt yêt uôt ươt 2 iên yên 2 uôn ươn 2 16 Ước mơ Thực hành 1 Ôn tập 2 Kể chuyện: Giấc mơ 1 của một cậu bé iêng yêng 2 17 Vườn ươm uông ương 2
- 13 iêm yêm uôm ươm 2 iêp ươp 2 Thực hành 1 Ôn tập 2 Kể chuyện: Khúc rễ đa 1 Ôn tập 1 4 Những đều 4 18 Ôn tập 2 em đã học Kiểm tra cuối HK1 4 oa oe 2 uê uy 2 oai oay oac 2 2 GD ANQP: Sau khi HS HĐ1 tìm 1 số tiếng từ mới có Ngàn hoa oat oan oang vần vừa học. 19 khoe sắc GV hỏi: Tại sao phải đoàn kết? GDHS Thực hành 1 Ôn tập 2 Kể chuyện: Sự tích 1 hoa ngọc lan uân uyên uyt 2 2 GDANQP: Sau khi HS HĐ1 tìm 1 số tiếng từ mới có vần vừa học. Giới thiệu tranh một số oăt uât uyêt hình ảnh hoặc phim về duyệt binh của Quân đội nhân dân và Công an nhân dân Việt Nam Ngày tuyệt 2 GD ANQP: Giới thiệu HĐ1 20 vời tranh doanh trại bộ đội oanh uynh uych và giải thích từ “doanh trại” (bằng hình ảnh hoặc phim ) oăng oam oap 2 1 Thực hành Ôn tập 2 Kể chuyện: Vượt qua 1 nỗi sợ
- 14 Bông hoa niềm vui 4 Những bông hoa nhỏ 4 trên sân 2 Những bông Như bông hoa nhỏ 21 hoa nhỏ Thực hành 1 Kể chuyện: Câu truyện về chú trống 1 choai Mưa 2 Mặt trời và hạt đậu 4 4 Mưa và Cầu vồng 22 nắng Thực hành 1 Kể chuyện: Thần mưa 1 và thần nắng Chào xuân 2 Chợ hoa ngày Tết ở 4 Hà Nội Chủ đề 6: Món ngon Mâm cơm ngày Tết ở 4 Bình Phước (GD địa 23 Tết quê em Huế phương Bình Phước) Thực hành 1 Kể chuyện: Đêm giao 1 thừa ý nghĩa Gia đình thân thương 2 Làm bạn với bố 4 Chủ đề 4: Các trò chơi Những Những trò chơi cùng 4 dân gian (GD địa 24 người ông bà phương Bình Phước) bạn đầu tiên Thực hành 1 Kể chuyện: Vinh và 1 chiếc gối mèo Mẹ của thỏ bông 4 Nói với em 4 25 Mẹ và cô Mẹ và cô 2 Thực hành 1 Kể chuyện: Cô giáo 1 như mẹ hiền
- 15 Cô chổi rơm 4 Ngưỡng cửa 2 Những Tích hợp ATGT: 26 người Mũ bảo hiểm 4 Bài 5: Nhớ đội mũ bảo bạn im lặng hiểm. Thực hành 1 Kể chuyện: Chuyện 1 ghế và bàn Mít học vẽ tranh 4 Vui học ở Thảo cầm 4 viên Bạn cùng 2 27 học Cùng vui chơi cùng chơi Thực hành 1 Kể chuyện: Đôi bạn 1 và hai chú chim non Câu chuyện về giấy 4 kẻ Trong chiếc cặp của 2 Trong chiếc em 28 cặp Những đều cần viết 4 của em về bút chì Thực hành 1 Kể chuyện: Ai quan 1 trọng nhất? Chuyện xảy ra trên 4 Tích hợp ATGT: Bài 1: đường Đường em tới trường 2 Đi học Đường đến trường Tích hợp ATGT: tìm 29 Biển báo 4 hiểu các biển báo giao thông đơn giản Thực hành 1 Kể chuyện: Chuyện 1 hai chú thỏ Làng em buổi sáng 2 Ban mai trên bản làng 4 Làng quê 30 Chủ đề 7: Nghề dệt thổ yên bình Làng gốm Bát Tràng 4 cẩm ở Bình Phước (GD địa phương Bình Phước) Thực hành 1
- 16 Kể chuyện: Mong ước 1 của ngựa con Dạo phố 2 Bưu điện Thành phố 4 Hồ Chí Minh Chủ đề 2: Cảnh đẹp quê em (GD địa phương Bình Phước) Phố xá nhộn GD ANQP: Sau phần tìm 31 nhịp Hồ Gươm 4 hiểu nội dung bài: Giáo viên kể sự tích Hồ Gươm HĐ1 và ca ngợi công lao của Vua Lê Lợi chống giặc ngoại xâm Thực hành 1 Kể chuyện: Xe lu và 1 xe ca Khu rừng kì lạ dưới 4 đáy biển 2 GD ANQP: Sau phần tìm HĐ1 hiểu nội dung bài: GV đọc một bức thư có thật của Thư gửi bố ngoài đảo bạn Nguyễn Hải Đăng có Biển đảo 32 bố là bộ đội hải quân đóng yêu thương ở đảo Trường Sa Nữ hoàng của đảo 4 Thực hành 1 Giáo viên cung cấp một Vận Kể chuyện: Tôm càng 1 số kinh nghiệm phòng dụng và Cá con trẻ lạc Chuyện của Nam 4 4 GD ANQP: Giới thiệu Sau tranh trang phục của các phần Mọi người đều khác chú bộ đội, công an: tìm Chúng mình biệt Quần, áo, mũ, quân hiểu 33 thật hiệu ND đặc biệt bài Ước mơ nào cũng quý 2 Thực hành 1 Kể chuyện: Xe cứu 1 hỏa Tí hon Buổi học cuối năm 4 2 Gửi lời chào Gửi lời chào lớp Một 34 lớp Một Kì nghỉ hè của em 4 Thực hành 1
- 17 Kể chuyện: Những 1 phần thưởng đặc biệt Ôn tập 1 4 Ôn tập 2 2 Những đều 35 em đã học Ôn tập 3 2 Kiểm tra cuối học kì 4 II 3. Kế hoạch dạy học môn Tự nhiên & Xã hội. Học kì I: 2 tiết/tuần x 18 tuần = 36 tiết Học kì II: 2 tiết/ tuần x 17 tuần = 34 tiết Cả năm: 2 tiết x 35 tuần = 70 tiết Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy Ghi Chương trình và sách giáo khoa học và học liệu tham khảo; chú Tuần, xây dựng chủ đề học tập, bổ tháng sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức ) Tiết Chủ đề/ học/ Mạch Tên bài học thời nội dung lượng 1 Gia đình của em 2 2 Sinh hoạt trong gia đình 2 3 Nhà ở của em 2 Gia đình 4 Đồ dùng trong gia đình 2 5 Ôn tập chủ đề gia đình 2 6 Trường học của em 2 7 Hoạt động ở trường em 2 8 Trường Lớp học của em 2 học 9 Hoạt động của lớp em 2 2 10 Ôn tập chủ đề trường học Chủ đề 5: Các di tích lịch Cộng sử nổi tiếng ở Bình Phước 11 Nơi em sinh sống 2 đồng địa (Tích hợp GD địa phương phương Bình Phước)
- 18 Chủ đề 8: Sống chan hòa ở địa phương và giữ gìn 12 Công việc trong cộng đồng 2 môi trường quê em xanh, sạch, đẹp. (Tích hợp GD địa phương Bình Phước) Chủ đề 3: Tết quê em (GD 13 Tết Nguyên Đán 2 địa phương Bình Phước) 14 Đi đường an toàn 2 Ôn tập chủ đề cộng đồng 15 2 địa phương Ôn tập đánh giá – GD địa 16 2 phương Ôn tập đánh giá – GD địa 1 phương 17 *Kết hợp dạy Bài học 1 STEM: Bài 9: (Cây xung Cây xung quanh em quanh em) (1 tiết) *Kết hợp dạy Bài học 1 Cây xung quanh em STEM: Bài 9: (Cây xung 18 quanh em) (1 tiết) Em chăm sóc và bảo vệ cây 1 trồng Em chăm sóc và bảo vệ cây 1 trồng 19 . Con vật quanh em 1 Con vật quanh em 1 Thực * Kết hợp dạy Bài học 20 vật và Chăm sóc và bảo vệ vật 1 STEM: Bài 11: (Chăm động vật nuôi sóc và bảo vệ vật nuôi) (1 tiết) *Kết hợp dạy Bài học Chăm sóc và bảo vệ vật 1 STEM: Bài 11: (Chăm nuôi sóc và bảo vệ vật nuôi) 21 (1 tiết) Giữ an toàn với một số con 1 vật Giữ an toàn với một số con 1 vật 22 Ôn tập chủ đề Thực vật và 1 Động vật
- 19 Ôn tập chủ đề Thực vật và 1 23 Động vật Cơ thể của em 1 Cơ thể của em 1 24 Các giác quan của em 1 Các giác quan của em 1 25 Em giữ gìn vệ sinh cơ thể 1 Em giữ gìn vệ sinh cơ thể 1 26 Em ăn uống lành mạnh 1 Con người Em ăn uống lành mạnh 1 27 và sức khỏe Em vận động và nghỉ ngơi 1 Em vận động và nghỉ ngơi 1 28 Em biết tự bảo vệ 1 Em biết tự bảo vệ 1 29 Ôn tập chủ đề con người và 1 sức khỏe Ôn tập chủ đề con người và 1 sức khỏe 30 Ban ngày và ban đêm 1 Ban ngày và ban đêm 1 31 Ánh sáng mặt trời 1 Ánh sáng mặt trời 1 32 Hiện tượng thời tiết 1 Trái đất và bầu * Kết hợp dạy STEM. trời Hiện tượng thời tiết 1 Bài 16: Thời tiết và trang 33 phục (1 tiết) Ôn tập chủ đề trái đất và 1 bầu trời * Kết hợp dạy STEM. Bài 15: Bầu trời ban ngày Ôn tập chủ đề trái đất và và ban đêm (2 tiết) 34 1 bầu trời
- 20 Ôn tập đánh giá- GDĐP 1 Ôn tập đánh giá- GDĐP 1 35 Ôn tập đánh giá cuối năm 1 4. Kế hoạch dạy học môn Đạo đức. Học kì I: 1 tiết/tuần x 18 tuần = 18 tiết Học kì II: 17 tiết/ tuần x 17 tuần = 17 tiết Cả năm: 1tiết x 35 tuần = 35 tiết Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị Ghi Chương trình và sách giáo khoa dạy học và học liệu tham chú Tuần, khảo; xây dựng chủ đề tháng học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức ) Chủ đề/ Tiết học/ Mạch nội Tên bài học thời lượng dung Bài 1: Mái ấm gia đình 1 Yêu 1 Tiết (tiết 1) thương Bài 1: Mái ấm gia đình 2 gia đình 1 Tiết (tiết 2) Bài 2: Quan tâm, chăm sóc 3 1 Tiết Quan ông bà, cha mẹ (tiết 1) tâm, Bài 2: Quan tâm, chăm sóc 4 chăm 1 Tiết sóc ông bà, cha mẹ (tiết 2) người Bài 3: Anh chị em quan tâm, 5 thân 1 Tiết giúp đỡ nhau (tiết 1) trong gia đình Bài 3: Anh chị em quan tâm, 6 1 Tiết giúp đỡ nhau (tiết 1) Bài 4: Tự giác làm việc ở Chủ đề 8: Sống chan 7 1 Tiết trường (tiết 1) hòa ở địa phương và giữ gìn môi trường Tự giác quê em xanh, sạch, Bài 4: Tự giác làm việc ở 8 làm việc 1 Tiết đẹp. (GD địa phương trường (tiết 2) của mình Bình Phước) Bài 5: Tự giác làm việc ở Chủ đề 8: Sống chan 9 1 Tiết nhà (tiết 1) hòa ở địa phương và

