Bản đặc tả đề thi thử các môn THPT - Khối 11+12 - Trường THPT chuyên Quang Trung

pdf 43 trang ThuyPT 15/07/2025 1920
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bản đặc tả đề thi thử các môn THPT - Khối 11+12 - Trường THPT chuyên Quang Trung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfban_dac_ta_de_thi_thu_cac_mon_thpt_khoi_1112_truong_thpt_chu.pdf

Nội dung tài liệu: Bản đặc tả đề thi thử các môn THPT - Khối 11+12 - Trường THPT chuyên Quang Trung

  1. TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUANG TRUNG TỔ: TIẾNG ANH ________________________________ MA TRẬNĐỀ THI THỬTIẾNG ANH LỚP11 LẦN 1 NĂM 2024 STT Dạng bài Phạm trù ki ến thức S ố NB TH VD câu 1 Đọcđi ền thông báo Từlo ại/ phân từ 1 x Trật tựtừ 1 x Rút gọn mệnhđ ề quan hệ 1 x Giớitừ 1 x Cụm từc ố định(collocations) 1 x Động từn guyên mẫu có to 1 x 2 Đọcđi ền tờrơi Từh ạnđ ịnh/ Lượng từ 2 x x Cụmđộn g từ 1 x Cụm giớitừ 1 x Từv ựng 2 xx 3 S ắp xếpđoạn hội Sắp xếp đoạn hội thoại 2 x x thoại/ lá thư/đoạn Sắp xếp lá thư 1 x văn Sắp xếp đoạn văn 2 xx 4 Đọcđi ền khuyết Cụm từ 2 x thông tin Cụm từ 1 x x Mệnhđ ề 2 x x 5 Đọc hiểu 8 câu Câu hỏi thông tin chi tiết 1 x Câu hỏi từvựn g gần nghĩa 1 x Câu hỏi từv ựng trái nghĩa 1 x Câu hỏi về từ quy chiếu 1 x Câu hỏi về ý chính của bài 1 x Câu hỏi TRUE/ NOT TRUE 1 x Câu hỏi về thông tin theođo ạn 2 xx 6 Đọc hiểu 10 câu Câuhỏivề từv ựng 1 x Câu hỏi từv ựng gần nghĩa 1 x Câu hỏi về từ quy chiếu 1 x Câu hỏi thông tin chi tiết 1 x Câu hỏi ý chính 2 xx Câu hỏi từv ựng trái nghĩa 1 x Câu hỏi TRUE/NOT TRUE 1 x Câu hỏi về từv ựng 1 x Câu hỏi suy luận 1 x Tổng 40 10 21 9
  2. MA TRẬNĐỀTHITHỬTỐT NGHIỆP LẦN 1- KHỐI 12-NĂM 2024 STT Dạng bài Phạm trù kiến thức Số câu NB TH VD 1 Đọcđi ền bản thông Từloại 1 X báo Trật tự từ 1 X Mệnh đề rút gọn 1 X Mạo từ 1 X Cụm từcố định (Collocations) 1 X Verb form 1 X 2 Đọcđi ền tờrơi/ bảng Từh ạnđ ịnh/ lượng từ 2 X X quảng cáo Cụmđộn g từ 1 X Giớitừ 1 X Từv ựng 2 XX 3 Sắp xếpđoạn hội Sắp xếp đoạn hội thoại 2 X X thoại/ bức thư/đoạn Sắp xếp lá thư 1 X văn Sắp xếp lạiđoạn văn 2 XX 4 Đọcđi ền khuyết thông Câu bị động 1 X tin (cụm/ mệnh đề/ Mệnhđ ề quan hệ 1 X câu) Ngữcảnh câu 3 XXX 5 Đọc hiểuđoạn văn Câu hỏi thông tin chi tiết 1 X ngắn Câu hỏi từv ựng gần nghĩa 1 X Câu hỏi từvựn g trái nghĩa 1 X Câu hỏi về phép quy chiếu 1 X Câu hỏi về paraphrasing 1 X Cau hoi TRUE/NOT TRUE/ NOT X MENTIONED 1 Câu hỏi tìm thông tin theođoạn 2 XX 6 Đọc hiểuđoạn văn dài Câu hỏiđiền câu vào bàiđọc 1 X Câu hỏi từvựn g gần nghĩa 1 X Câu hỏi về phép quy chiếu 1 X Câu hỏi thông tin chi tiết 1 X Câu hỏi về ý chính củađoạn/ cả bàiđọc 2 XX Câu hỏi từvựn g trái nghĩa 1 X Câu hỏi TRUE/NOT TRUE/ NOT X MENTIONED 1 Câu hỏi về paraphrasing 1 X Câu hỏi suy luận 1 X Tổng 40 9 15 16
  3. T ỉ l ệ 100% 7 17,5% 20 50,0% 40 10 T ổ ng 4 40 100% VD 5 , 2 4 13 32,5% 1 Hi ể u Ph ầ n III Bi ế t ) ) ) 1 1 1 d d d ( ( ( VD ) ) ) c c c 4 4 0 2 1 1 1 4 ( ( ( Hi ể u 2 câu 1 câu 1 câu Ph ầ n II ) ) ) b b , , 2 2 2 a a a,b C ấ p độ t ư duy Bi ế t ( ( ( 1 VD MÔN AĐỊ LÍỐ I KH 11 5 , 3 4 Hi ể u Ph ầ n I 2 1 8 10 4 4 8 Bi ế t 25% 10% 10% 15% 15% 10% 0% 5% 10% 100% MA TR Ậ N ĐỀ THI TH Ử ĐẠIH Ọ C N Ă MH Ọ C-2025 2024 g ệ Ch ủ đề thiên nhiên T ỉ l T ổ n s ả n xu ấ t, đờ is ố ng Đ i ể m t ố i đ a S ự p hân hoá đ a d ạ ng c ủ a Thiên nhiên nhi ệ t đới ẩ m gió mùa và ả nh h ưở ng đế n 12 12 12 Th ự c hành k ĩ n ă ng địa lí 3 L ớ p
  4. T ỉ l ệ 28 100% 10 T ổ ng 100% 1 8 1 27,5% 7 2 25,0% 13 4 47,5% VD 10% 5 , 1 1 2 1 5% Hi ể u Ph ầ n III 0 0% Bi ế t ) ) ) 1 1 1 4 d d d ( ( ( VD 10% ) ) ) c c c 1 1 1 4 4 ( ( ( 15% Hi ể u 1 câu 1 câu 2 câu Ph ầ n II ) ) ) b b , , 2 2 2 8 a a a,b C ấ p độ t ư duy Bi ế t 15% ( ( ( 1 1 2 4 VD 10% MÔN AĐỊ LÍỐ I KH 1 2 - L Ầ N 2 5 , 1 1 2 4 4 10% Hi ể u Ph ầ n I 4 2 4 10 Bi ế t 25% MA TR Ậ N ĐỀ THI TH Ử ĐẠIH Ọ C N Ă MH Ọ C-2025 2024 g ệ nghi ệ p Ch ủ đề CDCCKT T ỉ l T ổ n Đị a lí ngành nông Đ i ể m t ố i đ a 1 Đị a lí t ự nhiên 2 Đị a lí dân c ư 3 STT
  5. MA TRẬNĐỀ THI THỬLẦN 1 - MÔN HÓA HỌCLỚP 11 NĂMHỌC: 2024 – 2025 - Thờiđiểm kiểm tra: Ngày 11,12 /12/2024 - Thời gian làm bài: 50 phút. - Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm và trả lời ngắn - Cấu trúc: + Mứcđộ đề: Biết: 20%; Hiểu: 30%; Vận dụng: 35%; Vận dụng cao: 15% + Dạng I: trắc nghiệm chọn 1 phương án: 4,5 điểm (gồm 18 câu hỏi (18 ý), mỗi câu 0,25điểm; + Dạng II: trắc nghiệmđúng sai: 4,0điểm (gồm 4 câu hỏi); đúng 1 ý đạt 0,1; 2 ý đạt 0,25; 3 ý đạt 0,5; 4 ý đạt 1 điểm. + Dạng III: Tự luận ngắn: 1,5điểm gồm 6 câu hỏi : mỗi câu 0,25điểm. Tổng gồm 40 ý. - Khung chi tiết STT Nội dung Mứcđ ộ (số ý) Biết Hiểu V ận dụng Vận dụng cao 1 kiến thức trọng tâm Hóa học 2 3 2 1 10 ( cấu hình e, liên kết, nhóm VIIA) 2 Cân bằng hóa học 1 2 2 1 3 Cân bằng trong dung dịch 2 3 4 2 nước 4 Pinđiện 2 2 3 1 5 điện phân 1 2 3 1 8 12 14 6
  6. MA TRẬNĐỀ THI THỬLẦN 1 - MÔN HÓA HỌCLỚP 12 NĂMHỌC: 2024 – 2025 - Thờiđiểm kiểm tra: Ngày 11,12 /12/2024 - Thời gian làm bài: 50 phút. - Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm và trả lời ngắn - Cấu trúc: + Mứcđộ đề: Biết: 20%; Hiểu: 30%; Vận dụng: 35%; Vận dụng cao: 15% + Dạng I: trắc nghiệm chọn 1 phương án: 4,5 điểm (gồm 18 câu hỏi (18 ý), mỗi câu 0,25điểm; + Dạng II: trắc nghiệmđúng sai: 4,0điểm (gồm 4 câu hỏi); đúng 1 ý đạt 0,1; 2 ý đạt 0,25; 3 ý đạt 0,5; 4 ý đạt 1 điểm. + Dạng III: trắc nghiệm trả lời ngắn: 1,5điểm (gồm 6 câu hỏi (6 ý): mỗi câu 0,25điểm. Tổng gồm 40 ý. - Khung chi tiết STT Nội dung Mứcđ ộ Tổngđi ểm Biết Hiểu Vận dụng Vận dụng cao 1 Ester – Lipid – chất giặt rửa tổng hợp 2 2 2 1 2,0 2 Carbohydrate 1 2 2 0 1,5 3 Amine 1 2 1 0 1,0 4 Pinđiện 1 2 2 0 1,5 5 Đi ện phân 2 2 2 1 1,5 6 Ăn mòn kim lo ại 1 2 1 0 1,5 7 T ổng hợp 0 0 2 1 0,5 8 Đọc hiểu kiến thức mới 0 0 2 0 0,5
  7. 1 T Ự LU Ậ N n 3 ầ H VD VD n 2 Ph 1 1 1 1 ầ C NGHI Ệ M Ắ TR 1 n 1 Ph 1 ầ Ph 1 1 1 1 B H VD B H VD B MÔN V Ậ T LÍ 11 N Ă MH Ọ C 2024-2025 MA TR Ậ N, B Ả NG ĐẶ C TẢ ĐỀ THI TH Ử L Ầ N 2 lí lí i t ự nhiên ớ i gi i d ướ góc v ậ t độ Nh ậ n th ứ c vât lí 1 Nh ậ n th ứ c vât lí 1 1 ế Thành ph ầ n n ă ng lự c u th u ể V ậ n d ụ ng kiế n th ứ c, kĩ n ă ng đ ã h ọ c 1 1 Tìm hi Tìm tự nhiên ớ i gi ế th ể u hi góc Tìm d ướ i v ậ t độ 2 1 1 N ộ i Dao độ ng Sóng dung * Ph ầ n 1 (4,5 đ i ể m). Tr ắ c nghi ệ m nhi ề u ph ươ ng án l ự a ch ọ n (18 câu t ươ ng ứ ng 18 l ệ nh h ỏ i) * Ph ầ n 2 (3 ,0 đ i ể m). Tr ắ c nghi ệ m đ úng sai ( 3 câu, m ỗ i câu có 4 ý a, b, c, d m ỗ i ý t ươ ng ứ ng v ớ i m ộ t l ệ nh h ỏ i – 12 l ệ nh h ỏ i) * Ph ầ n 3 (1,0 đ i ể m). Tr ắ c nghi ệ m trả l ờ i ng ắ n (4 câu t ươ ng ứ ng 4 l ệ nh hỏ i) B. T Ự LUẬ N (1,5 đ i ể m). (2 câu t ươ ngứ ng v ớ i 3 lệ nh h ỏ i, m ỗ i l ệ nh h ỏ i 0,5 đ i ể m) MA TR Ậ N ĐỀ THI TH Ử L Ầ N2 - Th ờ i đ ể m kiể m tra: 11,12 tháng 12. - Th ờ i gian làm bài: 50 phút. - Hình th ứ c ki ể m tra: Tr ắ c nghi ệ m – T ự lu ậ n - C ấ u trúc: A. TR Ắ C NGHI Ệ M - C ấ p độ t ư duy: 40% bi ế t; 30% hi ể u; 30% Vậ n d ụ ng. - N ộ i dung: V ậ t lý 11: Dao động; sóng. V ậ t lý 12: V ậ t lý nhi ệ t - B ả ng n ă ng l ự c và c ấ p độ t ư duy (Các con s ố trong b ả ng th ể hiệ n s ố l ượ ng l ệ nh hỏ i. M ỗ i câu ở ph ầ n 1.1 và 1.3 t ươ ng ứ ng v ớ i mộ th ỏ i; m ỗ i ý a, b, c, l ệ nh d ở phầ n 1.2 t ươ ng ứ ng vớ i m ỗ i l ệ nh hỏ i)
  8. 1 3 1,5 1 1 0,25 2 0,5 1 0,25 1 2 0,5 4 1,0 1 1 6 1,5 1 1 3 0,75 6 1,5 2 2 1 1 1 1 9 2,25 lí lí lí lí i t ự nhiên ớ i gi i d ướ góc v ậ t độ Nh ậ n th ứ c vât lí 2 2 ế T ổ ng đ i ể m u th u ể T ổ ng s ố l ệ nh h ỏ i V ậ n d ụ ng ki ế n th ứ c, k ĩ n ă ng đ ã h ọ c V ậ n d ụ ng ki ế n th ứ c, k ĩ n ă ng đ ã h ọ c 1 Tìm hi Tìm nhi ệ t V ậ t lý
  9. 3 T Ự LU Ậ N 1 2 1 1 duy p độ t ư duy ấ 2 4 6 câu h ỏ i theo c ố S 3 6 Ph ầ n 1 Ph ầ n 2 Ph ầ n 3 1 1 1 1 1 9 1 1 3 Thành ph ầ n ă ng l ự c th ị , phân tích và th ự c hiệ n phép tính th ị , phân tích và th ự c hiệ n phép tính ồ ồ th ị li độ - th ờ i gian có d ạ ng hình sin (t ạ o ồ ho ặ c hình v ẽ cho tr ướ c), nêu đượ c đị nh nghĩ a: s ố góc, độ l ệ ch pha. - Dùng đ - Th ự c hi ệ n thí nghi ệ m đơ n gi ả nđộ ng t ạ o và ra môđượ c t ả dao đượ c m ộ tđộ ng s ố ví t ự d ụdo. đơ n gi ả nv ề - V ậ ndao d ụ ng đượ c các khái ni ệ m:s ố , biên t ầ nđộ, số chugóc, kì,độ l ệ ch pha t ầ n để hoà. mô t ả dao độ ngđ i ề u - S ử d ụ ng đ c ầ n thiế t để xác đị nh đượ c: độ d ị cht ố c chuy ể n, và vậ n gia t ố c trong dao độ ng đ i ề u hoà. c ầ n thi ế t để môt ả đượ c . s ự chuy ể n hoá độ ng nă ng vàđộ ng đ i ề u th ế n ă ng hoà. trong dao - Mô t ả đượ c s ự trao đổ i giữ a th ế n ă ng và độ ng biên độ, chu kì, t ầ n s ố , t ầ n - S ử d ụ ng đ - - ra b ằ ng thí nghiệ m . ế c ố c, gia t ố hoà hoà hoà dung M ứ c độ yêu c ầ u n N ộ i dung t đạ B H VD VD VD Dao độ ng đ i ề u hoà Ch ủ đề /bài h ọ c n ă ng. S ự chuy ể n và th ế n ă ng trong 1.3. V ậ n t 1.1 Dao độ ng đ i ề u đ i ề u dao trong ng độ dao độ ngđ i ề u hoà 1.4. Động n ă ng, th hoá gi ữ a độ ng n ă ng 1.2. Mô t ả dao độ ng - B ả ng đặc t ả
  10. 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 t ộ p g n h o ừ 4 n, dao ầ t d ắ n d ạ ng c ơ la ế th ị . ồ dao độ ng t ề v ế SGK. g ng công th ứ c vàđ ằ . đ àn. g nh ưở tron y ự t u đượ c sóng c ơ là nh ữ ng bi g ể ề n són - Nh ậ n bi ế t đượ c các lo ạ i b ứ c x ạ trong than - M ộ t s ố ứ ng d ụ ng c ủ a các lo ạ i sóng đ i ệ n từ . - Áp d ụ ng ki ế n thứ c trong bài để gi ả i bài t ậ y Bi ế t s ử d ụ ng ph ầ n m ề trên đ i ệ n thoạ i để ch ỉ n Đề xu ấ t đượ c phươ ng án thí nghi ệ m đ o t ầ n s ố t Bi ế t s ử d ụ ng máy dao độ ng kíđ i ệ nt ử . X ử lí đượ c số li ệ u đ o Đề xu ấ tđể gi ả ighi phápđượ c gi ả m nh k ế t h ưở ng quả ti ế ng ồ n phép đ o đếnk ế ô hình sóng. iên độ sóng, b ướ c sóng, chu kì, t ầ n s ố và t ố c đ ộ ng c ưỡ ng b ứ c và hi ệ n t ượng c ộ ng h ưở ng. u ả phépđ o. ác d ụ ng c ụ cho tr ướ c ộ ng h ưở ng trong m ộ t s ố tr ườ ng h ợ p c ụ th ể . n ă ng c ủ ah ệ b óng đ i ệ n từ d ự a vào t ầ n s ố ho ặ cbướ c sóng. Nêu được ví d ụ th ự ct Th ả o lu ậ n, đ ánh giá được s ự cól ợ i hay có h ạ icủ a Hi Bi ế t được các đạ i l ượ ng đặ c tr ư ng củ a sóng Đị nh nh ư : nghĩ a đượ c sóng ngang, Nêu sóngđược d ọ c. quá trình truy ề n Gi ả i n ă ng thích lượ ngđượ b ở ic sóng. m ộ t s ố tính ch ấ t Tìm sóngđược âm sóng d ự a ngang, và sóng d ọ c trong th ự ctế . ươ n ruy ề n trong m ộ t môi tr ường đ àn hồ i. ru ầ n s ố dâ - đ - c - t - B t - - - m - + + c + + q + t s t t ắ d ọ c Sóng s ố sóng âm Mô t ả sóng Sóng đ i ệ nt ừ d ầ n. Dao độ ng c ưỡ ng b ứ c. Hi ệ n 1.5. Dao độ ng t Sóng ngang. Sóng t ượ ng c ộ ng h ưở ng. Th ự c hành: Đ o tầ n
  11. 1 1 1 1 1 1 1 i t a a c g h n h ự 5 So sánh đượ c độ l ớ n l ự c t ươ ng tác gi ữ a các phâ Công th ứ c đị nh luậ t I nhi ệ t độ ng l ự c h ọ c. v ậ t ớ in ă ng lượ ng c ủ a các phân t ử c ấ u tạ o nên v ậ t. Các cách làm thay đổ i n ộ n ă ng. Ứ ng d ụ ng n ộ i n ă ng và đị nh luậ t I nhi ệ t động l ự M ộ t số đặ c đ i ể m c ấ u trúc c ủ a ch ấ t r ắ n, ch ấ t l ỏ n Bi ể u di ễ n b ằ ng s ơ đồ các quá trình chuy ể n đổ Mô t ả c ấ u trúc và gi ả i thích mộ t s ố tính ch ấ t c ủ Bi ế t được khái ni ệ m, kí hi ệ u và đơ nvị n ộ in ă ng. Ti ế n hành thí nghi ệ m v ề m ố i liên h ệ n ộ i n ă ng c ủ Gi ả i thích n ộ i n ă ng ph ụ thu ộ c nhi ệ t độ và th ể tíc à ch ấ t khí theo mô hình độ ng h ọ c phân t ử i ữ a ba th ể : r ắ n, l ỏ ng, khí. ượ c các hi ệ n t ượ ng t ự nhiên liên quan đế n s uan đến s ự chuy ể n th ể : s ự nóng ch ả y, s ự hóa h ơ i. ọ c trong đờ i s ố ng. h ấ t r ắ n, ch ấ t l ỏ ng, chấ t khí; So sánh kho ả ng các huy ể n thể các ch ấ t: Hóa h ơ i, nóng ch ả y. Nh ậ n thứ c v ậ t lí: Tìm hi ể u th ế gi ớ i t ự nhiên d ướ i góc độ vậ t lí: Bi ế V ậ n d ụ ng được ki ế n thứ c, k ĩ n ă ng đ ã h ọ c: Gi ả i Nh ậ n thứ c v ậ t lí: Tìm hi ể u th ế giớ i t ự nhiên d ướ i góc độ v ậ t lí: ử trong ch ấ t r ắ n, l ỏ ng, khí. rung bình gi ữ a các phân tử c ủ a ch ấ t ở ba th ể . hích được s ơ l ượ c mộ t s ố hi ệ n t ượ ng v ậ t lí liên - + v + g + t + c t - đ c - t q - + + + + - + h + V ậ t lý nhi ệ t S ự chuy ể n th ể I nhiệ t độ ng l ự c C ấ u trúc c ủ a ch ấ t. N ộ in ă ng. Định lu ậ t
  12. 1 1 1 1 1 2 1 1 , t i i : a c o n g u n n n 6 liên h ệ n ộ i n ă ng c ủ a v ậ t v ớ iphân t ử c ấ u t ạ o nên v ậ t. nă ng l ượ ng c ủ a cá h ọ c t ậ p. h ả o lu ậ n để thi ế t k ế ph ươ ng án ho ặ c l ự a ch ọ Th ả o lu ậ n để thiế t k ế ph ương án và ti ế n hành mố H ọ c sinh ho ạ t độ ng nhóm để hoàn thành các phi ế V ậ n d ụ ng để gi ả i m ộ t s ố bài t ậ p liên quan. o nhiệ t độ , hiể u đượ c quá trình truy ề n nhi ệ t gi ữ uan đế n quá trình cân b ằ ng nhi ệ t và cách s ử hi ệ t k ế trong cu ộ c s ố ng h ằ ng ngày. d ụ n h ươ ng án và th ự c ung riêng b ằ ng d ụ ng cụ th ự c hành. hi ệ n ph ươ ng án đ o đượ c nhi ệ ụ ng kiế n th ứ c v ề nhiệ t dung riêng để gi ả i m ộ t số bà ác v ậ t tiế p xúc nhau. ủ a v ậ t. V ậ n d ụ ng kiế n th ứ c, k ĩ n ă ng đ ãhọ c: Nh ậ n th ứ c v ậ t lí: nêu đượ c khái niệ m nhi ệ t độ Tìm hi ể u thế gi ớ i t ự nhiên d ướ i góc độ v ậ t lí: th ả V ậ n d ụ ng đượ c ki ế n th ứ c: gi ả i các bài toán liê Nh ậ n thứ c V ậ t lí: Nêu đượ c định nghĩ a nhi ệ t dung iêng. Tìm hi ể u thế gi ớ i tự nhiên d ướ i góc độ Vậ t lí Thêm v ậ n d ụ ng ki ế n th ứ c k ĩ n ă ng đ ã h ọ c: V ậ hang đ o nhi ệ t độ Celsius, thang nhi ệ t độ Kelvin. u ậ n để thi ế t k ế ph ươ ng án ho ặ c l ự a ch ọ n ph ươ ng á ậ p . c - + + + - t - l đ c - q n - r - T p d - d t Nhi ệ t độ. Thang Nhi ệ t dung riêng nhi ệ t độ. Nhi ệ tk ế .
  13. 3 1 2 2 1 3 1 1 2 4 6 3 6 6 3 4 2 9 9 6 7 Bi ế t: 40% Hi ể u: 30% V ậ n d ụ ng: 30% T ổ ng s ố l ệ nh hỏ i
  14. 4 1,0 VD n 3 n 3 1 ầ 0,25 1 1 1 1 1 1 1 0,25 5 1,25 n 2 Ph ầ 7 1,75 C NGHI Ệ M Ắ 4 2 4 2 2 3 3 1,0 TR 3 0,75 n 1 n 1 Ph 4 ầ 1,0 Ph 1 1 1 1 2 1 1 3 1 1 1 1 1 1 1 B H VD B H VD B H 11 2,75 t. S ự ấ u t ạ o ch ấ c ề m ể i h ỏ i l ệ nh ố ng đ i ổ Đơ nv ị ki ế n th ứ c T ng s ổ T 1) Mô hình độ ng h ọ c phân t ử v 2) N ộ i n ă ng, định lu ậ t 1 c ủ a nhi ệ t độ ng l ự c họ c 3) Thang nhi ệ t độ , nhiệ t k ế 4) Nhi ệ t dung riêng 5) Nhi ệ t nóng ch ả y riêng 6) Nhi ệ t hoá h ơ i riêng C ấ u trúc h ạ t nhân Ph ả n ứ ng h ạ t nhân và n ă ng l ượng liên k ế t chuy ể n th ể * Ph ầ n 1 (4,5 đ i ể m). Tr ắ c nghi ệ m nhiề u ph ươ ng án ch ọ n l ự a (18* Ph ầ n 2 (4 ,0 đ i ể m). Tr ắ c nghi ệ m đ úng câu sai t ươ ng ứ ng 18 lệ nh h ỏ i) ( 4 câu, m ỗ i câu có 4 ý a, b, c, d mỗ i ý t ươ ng ứ ng v ớ i m ộ t l ệ nh h ỏ – 16 l ệ nh h ỏ i) * Ph ầ n 3 (1,5 đ i ể m). Tr ắ c nghiệ m tr ả l ờ i ng ắ n (6 câu t ươ ng ứ 6 l ệ nh h ỏ i) h ạ t N ộ i nhi ệ t nhân dung V ậ t lí V ậ t lí MA TR Ậ N THI TH Ử ĐẠIH Ọ CLẦ N 1 – MÔN V Ậ T LÝ L Ớ P 12 – N Ă MH Ọ C 2024 -2025 - Th ờ i đ ể mể m 10.12.2024 ki tra: - Th ờ i gian làm bài:phút. 50 - Hình th ứ c ki nghiể mắ c Tr tra: ệ m - C ấ u trúc: - C ấ p độ t ư duy: 40% bi ế t; 30% hi ể u; 30% V ậ n d ụ ng. - N ộ i dung: V ậ t lí nhi ệ t; 2 bài đầ u c ủ aươ ch ng V ậ t lí h ạ t nhân - B ả ng n ă ng l ự c và c ấ p độ t ư duy (Cács ố trong con b ả ng th ể hi ệ n s ố l ượ ng lệ nh h ỏ i. Mỗ i ở câu ph ầ n 1.1 vàl ệ nh h ỏ i; mỗ i ý a, db, ở ph ầ nc, 1.3 1.2 t ươ ng ứ ng v ớ i m ộ t t ươ ng ứ v ớ i m ỗ l ệ nh hỏ i)
  15. trong b ả ng th h ỏ i t ạ ph ầ ncon s ố câu ể hi ệ n s ố l ượng l ệ nh h ỏ i. M ỗ i - Các và ph ầ n l ệ nh I là m ộ t III h ỏ i; m ỗ i ý h ỏ it ạ il ệ nh Ph làầ n II h ỏ i. m ộ t các c ấ p độ t ư duy:- T ỉ l ệ Bi 16/40=ế t: 40%; Hi ể u : 12/40=30%;12/40=30%. V ậ n d ụ ng :
  16. 2,5 0,25 1,25 0,25 Đ i ể m hút n p 0,25 ắ Th ờ i ian/ g N 2 2024 g hút. n Ầ p ụ L V ậ n d Ử n III/ tr ả l ờ i ng ầ hi ể u Thông THI TH Ề ian làm bài 50 g hút p MÔN SINH H Ọ C 11 Th ờ i Th ờ i ian/ g MA TR Ậ N Đ hi ể u Thông n II/tn đ úng sai Ph 1 1 ầ bi ế t Nh ậ n hút p Th ờ i ian/ g u l ự aọ n ch Ph ề 1 1 1 1 1 1 1 1 1 hi ể u Thông n I/TN nhi ầ bi ế t Ph Nh ậ n 1 1 2 1 2 3 QUANG TRUNG TR ƯỜ NG THPT CHUYÊN ề n i t y ổ ậ p ở thu ấ en c v u hòa p g ự ch mã ề ị h ấ n ướ c và d th ự c v ậ t th đ Trao N ộ i dungS ố ti ế t Đ i bi ể u hiệ n Hô h khóang ở Sao chép, phiên mã, ở th ự c v ậ t Quang h ợ p Tiêu hóa và Dinh d ưỡng DNA, RNA, Protein, gen, mã di tru
  17. T ự lu ậ n 0,25 0,25 4 1,75 c ắ câu h ỏ i Tr ố nghi ệ m đ úng sai S 1 u ề 1 1 5 16 3,25 l ự a ch ọ n TN nhi M ứ c độ đ ánh giá . g n ợ l ư g L ấ y đượ c ví d ụ minh ho ạ .Nêu đượ c các d ấ u hi ệ u -D ự a vào s ơ đồ chuy ể n hoá n ă ng l ượ ng trong - Nêu đượ c khái ni ệ m- t ự d ưỡ ng Nêu vàđượ c d ị ưỡ ng. các ph ươ ng th ứ c trao đổ i ch ấ t và B Ả NG ĐẶ CT Ả ĐỀ THI THỬ L Ầ N 2 K11/K21 đặ c tr ư ng c ủ a trao đổ il ượ ng chấ t .- và Phânể n chuy tích hoáđượ c n ă ng trong vai sinh trò gi ớ i c ủ a sinh v ậ t t ự d ưỡ ng sinh giớ i, mô t ả đượ choá tóm n ă ng t ắ l ượ ng ba t ổ ng giai đ o ạ n h ợ p, chuy ể n n ă phân gi ả i và huy độ ng chuy ể n hoá n ă ng l ượ ng (t ự d ưỡ ng và d ị ưỡ ng). 1 3 4 1 1 1 2 1 hi ể u M ứ c độ g Thôn Nh ậ n bi ế t ề n ng 5 13 18 4 12 6 50 10 y Th ờ i gian 50 phút. - Ph ầ n I:- 4,5 đ i ể m (18 câuPh ầ n trắ c II: nghi ệ m- 4 đ i ể m nhi ề u l ự a (4ọ n). ch Ph ầ n câu III: ch ọ n đ úng 1,5 đ i ể m. sai). (6 câu t ự lu ậ n, đ i ề n k ế t qu ả d ạ ng s ố li ệ u). en ổ g T tru NST/ Độ t bi ế n NST Khái quát v ậ tấ t ch và Công ngh ệ n ă ng l ượ ng Qui luậ t di chuy ể n hóa Độ t bi ế n gen N ộ i dung
  18. 1 t ấ i ch ổ i v ớ i th ự cv ậ t. ố i quan h ệ gi ữ a trao đ ố - Phân tích đượ c vai trò c ủ a trao đổ i ch ấ t và - Trình bày đượ cm - Nêu được khái ni ệ m dinhtrò d ưỡ ng ở sinhth ự c lí v ậ t c ủ am vàộ ts vai viố l ượ ng nguyênđố iv t ố ớ ikhoáng th ự cđạ i- Quan v ậ t. l ượ ng sát và và nh ậ n bi ế t câyđượ cm doộ t thi ế u s ố khoáng. bi ể u hi ệ n c ủ a - Trình bày đượ c vai trò c ủ a n ướ c đ - Mô t ả đượ c ba giai đ o ạ nc ủ an ướ c quá trong trình cây, trao g ồ m:đổ i s ự h ấ pchuy ể n th ụ n ướ c ở r ễ , n ướ c ở s ự v ậ n thân và s ự - Nêu thoátđượ c hơ in ngu ồ nlá. ướ c ở cung c ấ p- Trình nitrgen bày chođượ c cây. c ơ ch ế h ấ pbào th ụ n ướ c lông và hút hai khoáng ở t ế theo cây c ủ a r ễ . trong ấ t ch các ể n c s ự v ậ n chuy đượ Nêu - m ạ chdòng và g ỗ m ạ ch dòng rây. dòng: Trình- bày cđượ s ự v ậ nể n chuy cácấ t ch cây h ữ u cung c ơ c ấ ptrong cho cácạ t ho ngđộ - Trình và bày d ự ữ tr đượ ctrong c ơ cây ch ếthích đóngđượ c m ở vaikhí trò c ủ a kh ổ ng , quá gi ả i - Trình trình bày thoátđượ c hơ in quáướ c trìnhvà hấ p ammonium ở thuth ự c và v ậ t.Phân bi ế n tích đổ inhânđượ c nitrate t ố mộ t ả nh s ố hưở ng đế ndinh trao d ưỡ ngđổ in khoáng ở ướ cth ự c và vậ t.n ứ ng quá dụ ng trình ki ế n th ứ c và chuyể n hoá n ă ng l ượ ng ở c ấ p t ế bào và c ơ thể . chuy ể n hoá n ă ng l ượ ng đố iv ớ i sinh v ậ t. Nh ậ n bi ế t V ậ n d ụ ng Thông hi ể u n ướ c và th ự c v ậ t đổ i Trao khóang ở và các nhân t ố ả nh hưở ng
  19. ng n ướ c và t ướ i tiêu h ợ p ằ . y n. ễ ,ă m ch sóc câ y - Phân tích đượ c vai tròsu ấ t c ủ a cây phân tr ồ ng . bón đố iv ớ in ă ng vào th ự c ti lý đố iv ớ i cây tr ồ ng. Cácch ố ng ph ả n ứ ngị u ch ố ng ch ng ậ pị uh ch úng,ạ n, ố ng ch và ch ị uọ n ch m ặ n gi ố ng c ủ a cây thự cv tr ồ ngậ t - Thông có qua kh ả n ă ng th ự c chố ng hànhị u. ch quankh ổ ng ở sát lá , t h ự cđượ c hi ệ n c ấ uđượ c t ạ o các khí minh thí s ự nghi ệ mhút ch ứ ng n ướ c ở r ễ , v ậ nthoát chuy ể n h ơ in n ướ c ở ướ c ở thânlá. và - B ố trí thí nghi ệ m h ợ pđặ t lí ra. để ki ể m tra cácGi ả i giả thích thuy ế t đượ c các vi ệ ccho làm, câ t ướ i n ướ c, bón phân - Gi ả i thích đượ c s ự cân b V ậ n d ụ ng
  20. 1 và 4 uá trình q g en tron g y th ả i khí ox , t ộ u đượ c khái ni ệ m quang h ợ p ở th ự cv ậ t. ể - Nêu đượ c khái ni ệ m vàhô phân h ấ p ở tích th ự cđượ c v ậ t. vai trò c ủ a - Ch ứ ng minh đượ c s ự thích nghi c ủ a th ự c vậ t C - Trình bày đượ c vai tròtrong c ủ a t ổ ng s ả n h ợ p phẩ m ch ấ t quang h ữ uc h ợ p v ớ iơ cây( và ủ y ế u ch đố iv làớ i tinh- Trình sinh b ộ t), bày gi ớ i. đố i đượ c vai tròn ă ng c ủ a l ượng s ắ c ánh t ố sáng. trong vi ệ ch - Nêu ấ pđược th ụ các s ả n ph ẩ ml ượ ng củ a thành quá n ă ng trình lượ ng bi ế n hóađổ in - Nêu h ọ că ng được (ATP các và con NADPH). đườ ng quangđồ ng h ợ p hóa carbon trong - Phát bi -V ậ n d ụ ng hi ể u bi ế t v ề m ộ tquang s ố h ợ p bi ệ nđể phápgi ả i k ỹ thích thu ậ tđượ c n ă ng và su ấ t công cây ngh ệ tr ồ ng. nâng cao - Thi ế t k ế và th ự c hi ệ n hìnhđượ c thành các tinh thí b nghi ệ m về s ự CAM trongđ i ề u ki ệ n môi tr ườ ng- Phân b ấ t tích l ợ i. đượ c ả nh h ưở ng c ủ angoài cácđ i ề uđế n ki ệ n quang bên h ợ p. - Phân tích đượ c mố i quann ă ng h ệ su ấ tgi ữ a cây quang tr ồ ng. h ợ p và quang h ợ p Nh ậ n bi ế t Thông hi ể u Nh ậ n bi ế t V ậ n d ụ ng th ự c v ậ t Quang h ợ p ở