Giáo án Đại số 10 - Tiết 47, Bài: Đại cương về bất phương trình

doc 2 trang ThuyPT 26/01/2026 1390
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số 10 - Tiết 47, Bài: Đại cương về bất phương trình", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_dai_so_10_tiet_47_bai_dai_cuong_ve_bat_phuong_trinh.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Đại số 10 - Tiết 47, Bài: Đại cương về bất phương trình

  1. Tuần 20 Ngày soạn:02/01/2011 Tiết 47 Ngày dạy 03/01/2011 Đại cương về bất phương trình I - Mục tiêu 1. Về kiến thức • Hiểu khái niệm bất phương trình, hai bất phương trình tương đương. • Nắm được các phép biến đổi tương đương các bất phương trình. 2. Về kĩ năng • Nêu được điều kiện xác định của bất phương trình đã cho. • Biết cách xét xem hai bất phương trình đã cho có tương đương với nhau hay không. 3. Về tư duy • Hiểu được khái niệm bất phương trình qua khái niệm mệnh đề chứa biến. • Hiểu được điều kiện xác định của bất phương trìinh f(x) < g(x) không phải chỉ gồm các điều kiện của ẩn làm cho các biểu thức f(x), g(x) có nghĩa mà bao gồm cả các điều kiện khác (nếu có). Điều kiện của bất phương trình còn gắn với điều kiện của phép biến đổi tương đương các bất phương trình. 4. Về thái độ • Tích cực trong nhận thức, tiếp thu bài. • Cẩn thận, chính xác trong khi biến đổi các bất phương trình. II - Phương tiện dạy học: Sách giáo khoa. • Máy tính điện tử fx - 500MS, fx - 570 MS hoặc máy tương đương. III - Tiến trình bài học A) ổn định lớp: B) Kiểm tra bài cũ: (- Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới.) C) Bài mới: Hoạt động 1: Khái niệm về bất phương trình một ẩn. Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên - Học sinh trả lời câu hỏi của giáo viên. - Phát vấn: Cho mệnh đề chứa biến - Ghi nhận kiến thức về: Định nghĩa bất P(x): “ x Ă , 2x + 1 > x ‘ . Xét tính đúng sai của phương trình một ẩn và nghiệm của nó. Điều các mệnh đề P(1), P(0) và P(- 2) ? kiện xác định của bất phương trình. Giải một - Tổ chức cho học sinh đọc, nghiên cứu thảo luận phần bất phương trình. định nghĩa của SGK (trang 113). - Viết được: - Phát vấn kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh. a) x > 1 hay (1 ; + ). - Củng cố: Viết tập nghiệm của các bất phương trình b) x < - 4 hay (- ; - 4). sau bởi các kí hiệu khoảng, đoạn: c) - 1 ≤ x ≤ 1 hay [- 1 ; 1]. a) 2x + 1 > x. b) - 0,5x > 2. c) x 1. Hoạt động 2: Bất phương trình tương đương. Giáo viên: Thuyết trình định nghĩa về hai bất phương trình tương đương. Học sinh: Tiếp nhận kién thức về hai bất phương trình tương đương. Giáo viên: Tổ chức cho học sinh thực hiện hoạt động 2 của SGK. Học sinh: Thực hiện hoạt động 2 của SGK. a) x + x 2 > x 2 x > 0 là một khẳng định sai, vì điều kiện xác định của phương trình là x 2. Chẳng hạn x = 1 là nghiệm của bất phương trình thứ 2 nhưng không là nghiệm của bất phương trình thứ nhất. 2 b) x 1 1 x - 1 ≤ 1 là khẳng định sai, vì chẳng hạn x = 0 là nghiệm của bất phương trình thứ hai nhưng không là nghiệm của bất phương trình thứ nhất. Hoạt động 3: Biến đổi tương đương các bất phương trình. Hoạt động của Hoạt động của giáo viên
  2. học sinh - Đọc, thảo luận theo - Thuyết trình: Cũng giống như đối với các phương trình, phép biến đổi không nhóm được phân công. làm thay đổi tập nghiệm của bất phương trình được gọi là phép biến đổi tương - Tiếp nhận kiến thức đương. Phép biến đổi tương đương biến một bất phương trình thành một bất về phép biến đổi tương phương trình tương đương với nó. đương các bất phương - Đặt vấn đề: Các phép biến đổi nào cho bất phương trình tương đương ? trình. - Tổ chức cho học sinh đọc, thảo luận theo nhóm phần 3 trang 114 và 115 - Tiếp nhận phần “Định SGK. lí” trang 115 của SGK. - Kiểm tra sự đọc, hiểu của học sinh. Hoạt động 4: Củng cố về bất phương trình tương đương. Phép biến đổi tương đương các bất phương trình. Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên - Thực hiện hoạt động 3 của SGK: - Tổ chức cho học sinh hoạt động a) Tập xác định của x >- 2 là: D = [0 ; + ) theo nhóm hoạt động 3 trang 115 của SGK. và - x cũng xác định trên D nên hai bất phương trình là tương - Tổ chức cho học sinh hoạt động cá đương. nhân hoạt động 4 trang 115 của b) x = - 1 là nghiệm của bất phương trình thứ hai nhưng không là SGK. nghiệm của bất phương trình thứ nhât. Nên hai bất phương trình - Uốn nắn cách biểu đạt của HS không tương đương. - Củng cố: - Thực hiện hoạt động 4 trang 115 SGK: + Thận trọng khi biến đổi các bất a) Sai. Vì x = 0 là nghiệm của bất phương trình thứ hai nhưng phương trình, nhất là các phép biến không là nghiệm của bất phương trình đầu. đổi làm thay đổi điều kiện của bất b) Sai. Vì x = 1 là nghiệm của bất phương trình thứ hai nhưng phương trình đã cho. không là nghiệm của bất phương trình đầu. + Thuyết trình các hệ quả. - Tiếp nhận các hệ quả. D) Củng cố: - Hệ thống lại các khái niệm: bất phương trình, nghiệm của bất phương trình, bất phương trình tương đương, phép biến đổi tương đương đối với bất phương trình E) Hướng dẫn về nhà: Bài tập 21, 22, 13, 24 trang 116 SGK.