Giáo án Đại số 10 - Tiết 7, Bài: Tập hợp. Các phép Toán tập hợp

doc 2 trang ThuyPT 18/01/2026 1450
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số 10 - Tiết 7, Bài: Tập hợp. Các phép Toán tập hợp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_dai_so_10_tiet_7_bai_tap_hop_cac_phep_toan_tap_hop.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Đại số 10 - Tiết 7, Bài: Tập hợp. Các phép Toán tập hợp

  1. Tuần 3 Ngày soạn: Tiết 7 Ngày dạy Tập hợp-Các phép toán tập hợp (1 tiết) I - Mục tiêu 1. Về kiến thức • Hiểu được khái niệm tập con, hai tập bằng nhau. • Nắm được định nghiã các phép toán trên tập hợp: Phép hợp,b phép giao, phép lấy phần bù, phép lấy hiệu. 2. Về kĩ năng • Biết cách cho tập hợp bằng hai cách. • Biết dùng các kí hiệu, ngôn ngữ tập hợp để diễn tả các điều kiện bằng lời của một bài toán và ngược lại. • Biết cách tìm hợp, giao, phần bù, hiệu của các tập hợp đã cho và mô tả tập hợp tạo được sau khi đã thực hiện song phép toán. • Biết sử dụng biểu đồ Ven để biểu diễn quan hệ giữa các tập hợp và các phép toán trên tập hợp. 3. Về tư duy • Biết tư duy linh hoạt khi dùng các cách khác nhau để cho một tập hợp. • Biết sử dụng các kí hiệu và phép toán tập hợp để phát biểu các bài toán và diễn đạt suy luận toán học một cách sáng sủa mạch lạc. 4. Về thái độ • Học tập nghiêm túc. • Thấy được nét đẹp trong cách trình bày một suy luận toán học. II - Phương tiện dạy học: Không III - Tiến trình bài học 1. ổn định lớp 2. Bài mới Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Chữa bài tập 19 trang 14 - SGK. Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên a) Đúng. P : “ x Ă , x2 ≠ 1” - Gọi học sinh thực hiện bài tập. - Củng cố về mệnh đề. b) Đúng. P : “ n Ơ , n(n + 1) không là số - Uốn nắn cách biểu đạt của học sinh. chính phương” c) Sai. P : “ x Ă ,(x - 1)2 = x - 1” d) Đúng. P : “ n Ơ , n2 + 1  4”. Hoạt động 2: ôn tập khái niệm tập hợp Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên - Trả lời được: - Ôn tập khái niệm tập hợp đã học ở lớp dưới: Thường cho tập hợp bằng một trong hai cách: + Là khái niệm cơ bản của Toán học. + Liệt kê các phàn tử của tập hợp. + Phát vấn: Thường cho tập hợp bằng cách nào ? + Chỉ rõ các tính chất đặc trưng cho các phần tử - Cho ví dụ minh hoạ. của tập hợp. - Củng cố khái niệm: Tổ chức cho học sinh thực - Thực hiện hoạt động 2. hiện hoạt động 2 của SGK.
  2. Hoạt động 3: Tập con và tập hợp bằng nhau Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên - Nói được: - Thuyết trình định nghĩa tập con và tổ chức cho B = n Ơ | n12  A = n Ơ | n6 học sinh thực hiện hoạt động 3 của SGK. - Thuyết trình định nghĩa tập hợp bằng nhau và tổ - Nói được bài toán tìm tập hợp là bài toán chứng chức cho học sinh thực hiện hoạt động 4 của SGK. minh hai tập bằng nhau. Hoạt động 4: Biểu đồ Ven. Đọc và nghiên cứu phần c) Biểu đồ Ven Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên - Đọc và nghiên cứu phần biểu đồ Ven theo nhóm - Tổ chức cho học sinh đọc và nghiên cứu phần học tập và thực hiện hoạt động 5 của SGK. biểu đồ Ven và hoạt động 5 của SGK. Hoạt động 5: Tập con của tập số thực Đọc và nghiên cứu phần 3. Một số tập con của tập số thực Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên - Đọc và nghiên cứu phần một số tập con của tập - Tổ chức cho học sinh đọc và nghiên cứu phần 3 số thực (trang 18) theo nhóm học tập và thực hiện (trang 18) và hoạt động 6 của SGK. hoạt động 6 của SGK. Hoạt động 6: Các phép toán trên tập hợp Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên - Thực hiện hoạt động 7: - Thuyết trình các phép toán Hợp, Giao, lấy Phần A  B: tập các học sinh giỏi Toán hoặc Văn. bù, hHiệu của hai tập hợp. A  B: Tập các học sinh giỏi cả Toán và Văn. - Củng cố: Thực hiện hoạt động 8: Tổ chức cho học sinh thực hiện các hoạt động 7, 8 của SGK. a) CĂ Ô : Tập các số vô tỉ. b) CBA : Tập các học sinh nữ trong lớp em. CDA : Tập các học sinh nam trong lớp em. Bài tập về nhà: 24 - 28 trang 21 - SGK. Dặn dò: Chuẩn bị ôn tập chương.