Giáo án Hình học 10 nâng cao - Tiết 30, Bài: Phương trình tham số của đường thẳng
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 10 nâng cao - Tiết 30, Bài: Phương trình tham số của đường thẳng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_hinh_hoc_10_nang_cao_tiet_30_bai_phuong_trinh_tham_s.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 10 nâng cao - Tiết 30, Bài: Phương trình tham số của đường thẳng
- Tuần 22 Ngày soạn:16/02/2011 Tiết 29 Ngày dạy 18/02/2011 Phương trình tham số của đường thẳng A.Mục tiêu. + Về kiến thức Học sinh cần nắm được - Phương trình tham số của đường thẳng . - Có liên hệ giữa phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng. + Về kĩ năng: HS lập được phương trình tham số của đường thẳng khi biết một điểm và một vectơ chỉ phương của đường thẳng.Ngược lại ,từ phương trình tham số của đường thẳng xác định được vectơ chỉ phương và biết được một điểm bất kì có thuộc đường thẳng không. - Học sinh thấy được ý nghĩa của tham số t trong phương trình là : mỗi giá trị của tham số t xác định toạ độ của một điểm trên đường thẳng và ngược lại mỗi điểm trên đường thẳng có toạ độ được xác định bởi một tham số t nào đó. - Biết chuyển từ phương trình dạng tham số sang dạng chính tắc,sang dạng tổng quát và ngược lại . - Biết sử dụng MTBT trong tính toán ,giải phương trình và hệ phương trình. B.Chuẩn bị của Thày và trò GV : Chuẩn bị một số dạng phương trình đường thẳng mà lớp dưới đã học và phương trình tổng quát để làm ví dụ ,một số hình vẽ trong các hoạt động trên lớp . HS :Đọc bài trước ở nhà, công cụ vẽ hình. D. Tiến trình bài giảng I.Kiểm tra bài cũ: 1) Định nghĩa phương trình tổng quát của đường thẳng. 2)Cho phương trình ax + by + c = 0 . a) Hãy tìm véctơ pháp tuyến của đường thẳng. b) Xác định giao điểm của đường thẳng với các trục. II. Bài học mới Hoạt động 1 Bài 9. GV hướng dẫn tại lớp câu a). Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Câu hỏi 1. Vectơ chỉ phương của AB là vectơ Vectơ chỉ phương là AB = (3; 5). nào ? Câu hỏi 2. x 3 3t a)Viết phương trình tham số của AB. y 5t x 3 y Phương trình chính tắc là 3 5 Phương trình tổng quát là 5x – 3y + 15 = 0. x 4 b) Không có phương trình chính y 1 t tắc. Phương trình tổng quát là x – 4 = 0. x 4 5t c) y 1 3t 1
- x 4 y 1 3x – 5y + 17 = 0. 5 3 Bài 11. Hướng dẫn. a) Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đã cho có cùng phương nên hai đường thẳng đó song song hoặc trùng nhau. Vì điểm M (4 ; 5) của đường thẳng thứ nhất không thuộc đường thẳng thứ hai nên hai đường thẳng song song. b) Hai đường thẳng cắt nhau tại điểm M(0; -13). c) So sánh hai vectơ chỉ phương hoặc hai vectơ pháp tuyến của hai đường thẳng rồi xét vị trí tương đối của điểm M(5; -1) của đường thẳng thứ nhất với đường thẳng thứ hai, ta thấy hai đường thẳng trùng nhau. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 1 HĐ theo nhóm x 2 2t 1 HS lên bảng trình bày câu a) Cho đường thẳng : & M(3;1) y 1 2t A thuộc đường thăng => A(-2-2t ;1+2t) 3 a) Tìm A trên đường thẳng sao cho A cách M AM ( 5 2t) 2 (2t) 2 13 t 1;t 2 1 khoảng bằng 13 b) Tìm B trên đường thẳng sao cho BM ngắn A(0 ;-1) và A(1 ;-2) nhất Gọi 1 HS lên bảng trình bày câu a)Chữa củng cố phương trình tham số 1 HS lên bảng trình bày câu b) Gọi 1 HS lên bảng trình bày câu b)Chữa củng B thuộc đường thăng => B(-2-2t ;1+2t) cố phương trình tham số 2 2 2 Bài 2: Cho tam giác ABC có phương trình BM ( 5 2t) (2t) 8t 20t 25 x 1 y 3 5 25 5 cạnh BC là , phương trình các 8(t ) 2 1 2 4 2 2 đường trung tuyến BM,CN là 3x+y-7=0, x+y- 5=0. Viết phương trình cạnh còn lại đẳng thức xẩy ra khi Gọi 1 HS lên bảng trình bày 5 1 3 Chữa , củng cố phương pháp giải t =>B( ; ) *.Củng cố kiến thức: 4 2 2 +Vectơ chỉ phương của đường thẳng.Phương HĐ theo nhóm trình tham số và phương trình chính tắc của 1 HS lên bảng trình bày đường thẳng. B(2 ;1) C(0 ;5) trọng tâm +Cách viết phương trình tham số của đường G(1 ;4)=>A(1 ;6) thẳng và cách đọc tên vectơ chỉ phương của Phương trình AB : đường thẳng khi biết phương trình tham số x 1 t x 1 t của nó. AC : y 6 5t y 6 t III. Hướng dẫn về nhà . + Học kĩ lí thuyết . + Làm bài tập trong sách bài tập . 2

