Giáo án Hình học 10 nâng cao - Tiết 33, Bài: Khoảng cách và góc

doc 2 trang ThuyPT 07/02/2026 1480
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 10 nâng cao - Tiết 33, Bài: Khoảng cách và góc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_hinh_hoc_10_nang_cao_tiet_33_bai_khoang_cach_va_goc.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 10 nâng cao - Tiết 33, Bài: Khoảng cách và góc

  1. Tuần 26 Ngày soạn:11/02/2011 Tiết 33 Ngày dạy 12/02/2011 Khoảng cách và góc A.Mục tiêu. 1) Kiến thức: - Học sinh hiểu được cỏch tỡm khoảng cỏch từ một điểm đến một đường thẳng, phương trỡnh đường phõn giỏc của gúc tạo bởi hai đường thẳng. - Hiểu được gúc giữa hai đường thẳng. 2) Kỹ năng: - Biết tớnh khoảng cỏch từ một điểm đến một đường thẳng. - Viết được phương trỡnh đường phõn giỏc của gúc tạo bởi hai đường thẳng. - Xỏc định được gúc tạo bởi hai đường thẳng. B.Chuẩn bị của Thày và trò Thày: Sỏch giỏo khoa, thước. Trũ : ụn tập cỏch tớnh khoảng C. Tiến trình bài giảng I.Kiểm tra bài cũ:Nờu cỏch tớnh khoảng cỏch từ một điểm đến một đường thẳng đó biết. II. Bài học mới Hoạt động 1: Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Bài tập 16(90): 21 - Kiểm tra cụng thức tớnh gúc giữa hai đường AB (-7,3); AC (-3, 7); cosA cos AB, AC thẳng, hai vộc tơ. 29  - Cho học sinh làm bài tập 16(90). BAC 43036’  - So sỏnh gúc BAC và (AB, AC). A < 900 (AB, AC) = A 43036’. Bài tập 17(90): - Kiểm tra cụng thức tớnh khoảng cỏch từ một . Hai đường thẳng song song nờn phương điểm đến một đường thẳng. trỡnh cú dạng: ax + by + m = 0 ( ’) - Cho học sinh lờn làm bài 17(90). . M(x, y) ’ ax + by = - m. - Gọi hai học sinh lờn bảng. .d(M, ) = ax by c - GV kiểm tra học sinh chuẩn bị bài ở nhà. h c - m h a 2 b2 a 2 b2 m c - h a 2 b2 1 Vậy cú hai 2 2 m2 c h a b đường thẳng cần tỡm là: 2 2 d1 :ax by c - h a b 0; 2 2 d2 :ax by c h a b 0. 1
  2. Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Hoạt động 2: Chữa bài tập 18. Bài tập 18(90): - Cho học sinh minh họa bằng hỡnh vẽ Từ đú, cú: d1 đi qua P và d // AB x -10 y - 2 d2 đi qua P và I d : d : x 2y -14 0 1 - 2 1 hay 1 Với I là trung điểm của AB. d2 : y - 2 0 d2 : y - 2 0 Hoạt động 3: Chữa bài tập 19: - Hóy viết tọa độ A Ox, B Oy. Bài tập 19(90): MA MB A(x, 0) MA (x - 2; - 3) - AMB vuụng cõn tại M MA.MB 0 B(, y) MA (- 2; y - 3) MA.MB 0 AMB vuụng cõn tại M nờn 2 2 MA MB 2x 3y -13 0 vụ nghiệm. Vậy khụng 2 2 a - 4a b - 6b Hoạt động 4: GV hướng dẫn học sinh làm bài tồn tại đường thẳng thỏa món đề bài. tập 20(90) - Tỡm tọa độ giao điểm I của hai đường thẳng Bài tập 20(90): 1 và 2 1 11 - Cỏc đường phõn giỏc đỉnh I cú phương trỡnh I - ; lần lượt là: 7 7 x 2y - 3 3x - y 2 -Cỏc đường thẳng cần tỡm cú phương trỡnh là: (m1): 0; *.Củng cố kiến thức: 5 10 x 2y - 3 3x - y 2 - Ghi nhớ cỏc cụng thức. (m2): 0. 5 10 - Kỹ năng vận dụng và tớnh toỏn đỳng. hay (m1): 2 3 x 2 2 1 y - 3 2 - 2 0; (m2): 2 3 x 2 2 1 y - 3 2 2 0. Vậy cú hai đường thẳng cần tỡm là: 1 2 (x - 3) (y -1) 0; 1 2 (x - 3) (y -1) 0. III. Hướng dẫn về nhà - Hoàn thành cỏc bài cũn lại. - Đọc trước bài Đ4 Đường trũn. 2