Giáo án Hình học 10 nâng cao - Tiết 7, Bài: Tích của 1 vectơ với 1 số

doc 2 trang ThuyPT 04/02/2026 1250
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 10 nâng cao - Tiết 7, Bài: Tích của 1 vectơ với 1 số", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_hinh_hoc_10_nang_cao_tiet_7_bai_tich_cua_1_vecto_voi.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 10 nâng cao - Tiết 7, Bài: Tích của 1 vectơ với 1 số

  1. Tuần 7 Ngày soạn: Tiết 7 Ngày dạy Chương I:véc tơ Tích của một véc tơ với một số. A. Mục đích: 1. Cho k R và một vectơ a , học sinh biết dựng vectơ k a 2.Học sinh nắm được định nghĩa và tớnh chất của phộp nhõn với một số. 3.Nắm được điều kiện của hai vectơ cựng phương , ba điểm thẳng hàng. 4.Biết định lớ biểu dĩễn một vộc tơ theo hai vectơ khụng cựng phương cho trước Biểu đạt được bằng vộc tơ: ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tõm của tam giỏc. B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh. 1 Giỏo viờn : Hỡnh vẽ biểu thị vectơ tổng a + a . Cú thể chuẩn bị thờm hỡnh vẽ biểu thị vectơ tổng (- a ) + (- a ) 2.Học sinh : Cỏc kiến thức về tổng , hiệu của hai vectơ . C . tiến trình bài giảng : I kiểm tra: Cõu 1:Chọn phương ỏn đỳng: Cho tam giỏc ABC , Trọng tõm G , I là trung điểm của BC . Ta cú A. AG =3 IG B. AB + AC = GB +GC C. AB + AC = 2 AI D. IG + IB + IC = 0 Cõu 2 Cho hỡnh bỡnh hành ABCD , tõm O ta cú : A. AB + DA = 2OA B. AB + BC = 2CO C. AB + BC + CD = 3 AO D. AB + AD = 2 AO . II. Bài mới: Hoạt động 1: 1. Các tính chất của phép nhân véc tơ với một số:  a ,b ;  h,k R, ta cú: 1) k a b =k a kb 2) (h k) a =h a k a 3) h(k a ) =(h.k). a Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cõu hỏi 1 Trả lời cõu 1: Cho tam giỏc ABC , M và N tương ứng là + MA + AN = MN trung điểm của AB và AC + BA + AC = BC 1 So sỏnh cỏc tổng sau + MN = BC MA + AN và BA + AC 2 1 GV cú thể viết MA + AN = ( BA + AC ) 1 1 1 2 BA + AC = ( BA + AC ) 2 2 2 Trả lời cõu 2: hoặc 2 MA +2 AN = 2( MA + AN ) 1
  2. Cõu hỏi 2 : k( a b ) = k a kb  k, a ,b . Phỏt biểu cụng thức tổng quỏt cho bài toỏn trờn . Trả lời cõu 3: Cõu hỏi 3 : + AI = a AC = 5 a . Cho vectơ AB= a . Hóy dựng và so sỏnh +Dựng AB =2 a ; BC = 3 a cỏc vectơ :5 a và (2 a + 3 a ) Cú AB + BC = 2 a +3 a =5 a Cõu hỏi 4 : Phỏt biểu cụng thức tổng quỏt bài toỏn Trả lời cõu 4: trờn (h 1) a = h a 1 a Cõu hỏi 5: Cho vectơ AB = a .Hóy dựng và so sỏnh Trả lời cõu 5: cỏc vectơ 2.(3 a ) và 6 a . + AB = a . Dựng AI = 3 a + Dựng 2. AI = AC= 6 a + Kết luận : 2.(3 a ) =6 a Cõu hỏi 6 : Trả lời cõu 6 : Phỏt biểu cụng thức tổng quỏt cho bài K(h a ) =(k.h) a  a ;  k , h R toỏn trờn Cõu hỏi 7 : Trả lời cõu 7 . Cho vectơ AB = a .Hóy dựng và so sỏnh 1. a = a cỏc vectơ (-1). a = - a 1. a và a (-1). a và - a Cõu hỏi 8 : Trả lời cõu hỏi 8: Tỡm vectơ đối của k a và 3 a - 4b . (-1). k a = (-k) a = -k a . Cho 3 điểm A, B, C phõn biệt thỏa món AB = k + Vectơ đối của 3 a - 4b là : AC (-1)(3 a - 4b ) = [ (-1).3 a - (-1).4b ]= -3 a + 4b . Chứng minh rằng 3 điểm A, B, C thẳng hang GV : qui tắc chứng minh 3 điểm thẳng hang : 3 điểm phõn biệt thẳng hàng AB = k AC . Cõu hỏi 9 : Trả lời cõu 9: Cho AB và CD là hai đường thẳng phõn biệt . AB = kCD Biết rằng AB = kCD Chứng minh rằng AB // CD GV : Qui tắc chứng minh hai đường thẳng // AB và CD cựng thuộc 1 đt (loại) AB = kCD AB // CD AB,CD là hai đường thẳng phõn biệt AB // CD. AB // CD III.củng cố: Giáo viên cùng học sinh nhắc lại các tính chất của phép nhân véc tơ với một số. iv. bài tập về nhà: Bài 22+23+24 trang 24 sgk. 2