Đề thi giữa học kì I môn Toán 10 - Mã đề 103 - Năm 2020-2021 - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi giữa học kì I môn Toán 10 - Mã đề 103 - Năm 2020-2021 - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_giua_hoc_ki_i_mon_toan_10_ma_de_103_nam_2020_2021_tru.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi giữa học kì I môn Toán 10 - Mã đề 103 - Năm 2020-2021 - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2020-2021 TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; Mã đề thi: 103 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:.....................................................................Số báo danh ............................. A. TRẮC NGHIỆM: ( 5 điểm) Câu 1: Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm của BC, đẳng thức nào sau đây là đúng ? 1 A. MG MA B. GB GC 2GM 3 C. GA 2GM D. GB GC GA Câu 2: Cho A = [-3; + ), B =(-2; 1]. Phần bù của B trong A là: A. B. (-2; 1] C. (-∞ ; -2](1 ; +∞) D. [-3 ; -2](1 ; +∞) Câu 3: Cho tứ giác ABCD. Số các vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác bằng: A. 12 B. 8 C. 10 D. 14 Câu 4: Trong các đồ thị hàm số sau, đồ thị nào là đồ thị của hàm số y x 2? H1 H2 H3 H4 A. H3. B. H1. C. H2. D. H4. Câu 5: Cho hai tập hợp: A 2m 1; ; B ;m 3 .A B khi và chỉ khi A. m ≥ 3 B. m ≥ - 4 C. m ≤ 4 D. m ≥ 4 3x 1 Câu 6: Tìm tập xác định của hàm số y . x 1 A. ;2 . B. R\ {1} C. 1; . D. 1; . Trang 1/3 - Mã đề thi 103
- Câu 7: Cho A = ( - ∞; -1]; B = [ -1; 5] . Tập hợp A B là A. ( ;5] B. ( ; 1][1;5] C. [ 1;5] D. 2x2 x 1 khi x 1 Câu 8: Cho hàm số: y x 3 .Giá trị f (2) là: khi x 1 x 1 A. 7. B. 4. C. 1. D. 5. Câu 9: Gọi O là tâm của hình vuông ABCD. Vectơ nào trong các vectơ dưới đây bằng ? A. BC AB B. OA OC C. DC CB D. BA DA Câu 10: Hàm số nào sau đây đồng biến: A. y 4x 4 . B. y 5x 5 . C. y 3x 3. D. y 3x 3. Câu 11: Chọn mệnh đề đúng : A. Hai vectơ không cùng hướng thì luôn ngược hướng B. Hai vectơ có độ dài bằng nhau thì bằng nhau C. Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng D. Hai vectơ bằng nhau thì cùng hướng 1 Câu 12: Tìm tập xác định của hàm số y 6 9x . x2 x 2 A. D ¡ \ 2. 2 B. D ; \ 2. 3 2 C. D ; . 3 2 D. D ; \ 2. 3 Câu 13: Cho A ( 2;2];B ( ;0) . Tập hợp A \ B là: A. ( 2;0) B. C. [0;2] D. [2; ) Câu 14: Cho ∆ABC có G là trọng tâm, I là trung điểm BC. Đẳng thức nào đúng? 1 IG IA A. GB GC 2GI B. 3 C. GA 2GI D. GB GC GA Câu 15: Cho mệnh đề A: “3 là số nguyên tố”. Phủ định của mệnh đề A là: A. Số nguyên tố là 3 B. 3 chia hết cho 1 và chính nó C. 3 là số lẻ D. 3 không phải là số nguyên tố Câu 16: Cho ABC cân ở A, đường cao AH, câu nào sau đây đúng: A. HB HC B. AB BC C. AB AC D. AB AC Câu 17: Cho ∆ ABC vuông cân tại A, H là trung điểm BC, đẳng thức nào sau đây là đúng ? A. AB AC B. BC 2AH Trang 2/3 - Mã đề thi 103
- C. BH HC D. BC 2CH Câu 18: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề chứa biến? A. 1 + 1 = 2 B. x + 2 > 1 C. Phan-Xi-Păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam D. Cá sống dưới nước Câu 19: Cho ba điểm phân biệt A, B, C . Đẳng thức nào đúng? A. CA BA BC B. AB BC CA C. AB + CA = CB D. AB AC BC Câu 20: Cho hai điểm A và B phân biệt. Điều kiện cần và đủ để I là trung điểm đoạn thẳng AB là: A. AI BI B. IA IB C. IA IB D. IA = IB --- B. TỰ LUẬN : (5 điểm) Câu 1: (1 điểm) Cho tập A ( ; 1) 1; ; B 0;2 Xác định các tập hợp sau: A B = ? ; A ∩ B = ?. Câu 2: (2 điểm) Tìm TXĐ của các hàm số sau: 2x 1 1 a) y . b)y 2x 2 2x 2 3x 6 Câu 3: (2,0 điểm) Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M thuộc cạnh AB sao cho MA 3MB 0 a. Chứng minh: b. Phân tích vectơ theo 2 vectơ và . -------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 103

