Bài tập ôn tập Toán 10 (Đề 1)
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Toán 10 (Đề 1)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_on_tap_toan_10_de_1.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Toán 10 (Đề 1)
- Đề ơn tập Tốn 10 - đề 1 I. Phần trắc nghiệm Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây đúng? a b a b A. a c b d. B. a c b d. c d c d a b a b 0 C. a d b c. D. a c b d. c d c d 0 Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây sai? a b b c a b A. a . B. a c b a. a c 2 a c C. a b a c b c. D. a b c a c b. Câu 3. Nếu 0 a 1 thì bất đẳng thức nào sau đây đúng? 1 1 A. a. B. a ..C. a a. D. a3 a2. a a 2x Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình 5x 1 3 là 5 20 20 ; . B. . ; C. . D. 3 ; ;3 A. 23 3 Câu x 5 5: Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình x2 25 0 : A. B. x 5 C. x 5 D. x 5 1 x 1 Câu 6:Tập nghiệm của bất phương trình 3 x 1 là: 2 2 A. 3 / 2; . B. 6 / 5; C. 3 / 2; . D. 5 / 6; . Câu 7: Chọn ý đúng trong các ý sau: x 1 A. 0 x 1 0. B. x2 5x x 5. x2 1 C. x x 0 x ¡ . D. 0 x 1. x 3 3 Câu 8. Bất phương trình 2x 3 tương đương với : 2x 4 2x 4 3 3 A. 2x < 3 B. x < vàx 2 B. x < D. Tất cả đều đúng 2 2 3 3x x 2 Câu 9. Hệ bất phương trình 5 cĩ nghiệm là: 6x 3 2x 1 2 5 7 5 7 A. x < B. < x < C. x < D. Vơ nghiệm 2 10 2 10
- 3 3 Câu 10. Bất phương trình 2x 3 tương đương với : 2x 4 2x 4 3 3 A. 2x < 3 B. x < vàx 2 C. x < D. Tất cả đều đúng 2 2 3 3x x 2 Câu 11. Hệ bất phương trình 5 cĩ nghiệm là: 6x 3 2x 1 2 5 7 5 7 A. x < B. < x < C. x < D. Vơ nghiệm 2 10 2 10 Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình x 2 3x 5 0 là: 3 A. x R B. C. x R \{ 3} D. ( ; 3) [ ; ) 2 Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình (2x 3)(x 3) 0 là: 3 3 3 3 A. ( ; 3) [ ; ) B. ( 3; ) C. ( ; 3] [ ; ) D. 3; 2 2 2 2 x 1 x 2 Câu 14. Nghiệm của bất phương trình là: x 2 x 1 1 1 1 A. (–2; ]B. (–2;+ ) C. (–2; ](1;+ )D. (– ;–2) [ ;1) 2 2 2 x 1 Câu 15. Nghiệm của bất phương trình 0 là: x2 4x 3 A. (– ;1) B. (–3;–1) [1;+ )C. (– ;–3) (–1;1)D. (–3;1) Câu 16. Cho bảng xét dấu x 1 2 3 f x + 0 0 + g x 0 f x 0 P 0 g x f x x2 4x 3 f x x2 4x 3 A. B. g x x2 4x 4 g x x 2 f x x 2 x 1 f x x2 4x 3 C. D. g x x 3 g x 2 x Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình (2x 3)(x 3) 0 là: 3 3 3 3 A. ( ; 3) [ ; ) B. ( 3; ) C. ( ; 3] [ ; ) D. 3; 2 2 2 2 x 1 Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình 1 là: x 3 A. ( ;1] (3; ) B. C. (3; ) D. x R
- Câu 19. Hàm số cĩ kết quả xét dấu x 1 2 f x 0 0 là hàm số A. f x x2 3x 2 B. f x x2 3x 2 C. f x x 1 x 2 D. f x x2 3x 2 Câu 20. Hàm số cĩ kết quả xét dấu x 1 2 3 f x 0 0 0 là hàm số A. f x x 3 x2 3x 2 B. f x 1 x x2 5x 6 C. f x x 2 x2D. 4x 3 f x 1 x 2 x 3 x Câu 21: Cho 2a+b = 5. Giá trị nhỏ nhất của P = a2 + b2 là 5 25 A. 5 B. 1 C. 3 D. 3 Câu 22: Với giá trị nào của m thì x2 2 m 1 x m2 1 0,x ¡ ? A. m 0 B. 0 m 1. C. m 0 D. m 2 Câu 23. Giá trị nào của m thì phương trình : x2 – mx +1 –3m = 0 cĩ 2 nghiệm trái dấu? 1 1 A. m > B. m 2 D. m < 2 3 3 Câu 24. Tập xác định của hàm số f(x) = 2x2 7x 15 là: 3 3 3 3 A. ; 5; B. ; 5; C . ; 5; D. ; 5; 2 2 2 2 Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình x x 2 2 x 2 là A. S ;2 B. S 2 C. S D. S 2; 2x 1 x 1 3 Câu 26: Tập nghiệm của hệ bất phương trình là 4 3x 3 x 2 1 4 4 3 1; B. 2; C. 2; D. 2; 3 5 5 5 CâuA. 27. Trong các cặp bất phương trình dưới đây, cặp bất phương trình nào tương đương? 1 A. 1 x x và 1 x x2 . B. 1 và x 1. x 1 1 C. 2x 3 x 4 và 2x 3 x 4 . D. x2 x và x 1. x x Câu 28. Bất phương trình 3 x x 5 10 cĩ bao nhiêu nghiệm? A. Hai nghiệm. B. Vơ số nghiệm. C. Vơ nghiệm. D. Cĩ một nghiệm. Câu 29:.Cho tam thức bậc hai: f(x) = x2 – bx + 3. Với giá trị nào của b thì tam thức f(x) cĩ hai nghiệm? A. b [–23 ; 23 ] B. b (–23 ; 23 ) C. b (– ; –23 ] [23 ; + ) D. b (– ; –23 ) (23 ; + )
- Câu 30. Giá trị của m làm cho phương trình: (m–2)x2 – 2mx + m + 3 = 0 cĩ 2 nghiệm phân biệt là: A. m < 6 hoặc m 2 B. m < 0 hoặc 2 < m < 6 C. m > –3 hoặc 2 < m < 6 D. m<6. x 2 12t Câu 31: Cho d1 : 4x y 4 0 và d2 : . Hãy chọn khẳng định đúng ?. y 1 3t A. Vuơng gĩc nhau B. Trùng nhau C. Cắt nhau nhưng khơng vuơng gĩc nhau D. Song song Câu 32: Đường thẳng đi qua hai điểm A(3;5) và B(5;2) cĩ phương trình tham số là: x 5 2t x 5 2t x 3 5t x 3 2t A. B. C. D. y t y 2 3t y 5 2t y 5 3t Câu 33: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M (5; 3) và cĩ véctơ chỉ phương u (1; 6) là: A. 12x 2y 27 0 B. 6x y 27 0 C. x 6y 23 0 D. 6x y 27 0 Câu 34: Đường thẳng d đi qua điểm A(5; 2) và vuơng gĩc với đường thẳng: 3x 2y 2 0 cĩ phương trình là: A. 3x 2y 4 0 B. 2x 3y 4 0 C. 3x 2y 4 0 D. 2x 3y 4 0 Câu 35: Điểm A(1; 2) thuộc đường thẳng nào cĩ phương trình sau đây : A. 8x 3y 4 0 . B. 5x 2y 9 0 . C. 3x 2y 8 0 . D. x 3y 4 0. x 3 2t Câu 36: Gĩc giữa đường thẳng 1 : 4x 2y 7 0 và Δ2 : bằng: y 5 t A. 300 B. 00 C. 900 D. 450 Câu 37: Đường thẳng d đi qua N(2; 1) và cĩ hệ số gĩc k 3, cĩ phương trình là: A. 6x 2y 15 0 B. 3x y 7 0 C. 6x 2y 15 0 D. x 3y 7 0 Câu 38: Khoảng cách từ điểm A(1;2) đến đường thẳng d cĩ phương trình 3x 2y 9 0 bằng: 2 2 5 2 13 A. 2 B. C. D. 5 5 13 x 1 3t Câu 39: Đường thẳng : cĩ một véctơ chỉ phương sau : y 7 8t A. u ( 3;8) B. u (1;7) C. u (8;3) D. u (3;8) Câu 40: Tìm tham số m để hai đường thẳng d : m2 x y m 1 0 và : x y 2 0 song song với nhau. A. m 1 B. m 1 va m 1 C. m 2 D. m 1 II. Phần tự luận 2 Câu 1. Giải bất phương trình 2x 3x 2 0 x 2 3 x Câu 2. giải bất phương trình sau: 2 x x 1 Câu 3. Chứng minh rằng : a 2 b2 1 ab a b , với mọi số thực a, Câu 4. Trong hệ trục tọa độ Oxy, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M (0; 2) và cĩ vectơ chỉ phương là u( 1;3) .
- Câu 5. Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A( 1;2) và đường thẳng cĩ phương trình 2x 3y 2019 0. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A( 1;2) và song song với đường thẳng . Câu 6. Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho : 2x y 3 0 . Tìm tọa độ của điểm M thuộc trục hồnh sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng bằng 5 . -------------- hết --------------------

