Đề thi giữa học kì I môn Toán 11 - Mã đề 108 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án)

doc 3 trang ThuyPT 08/11/2025 1580
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi giữa học kì I môn Toán 11 - Mã đề 108 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_giua_hoc_ki_i_mon_toan_11_ma_de_108_nam_hoc_2020_2021.doc
  • docxĐáp án tự luận và trắc nghiệm.docx

Nội dung tài liệu: Đề thi giữa học kì I môn Toán 11 - Mã đề 108 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I TỔ TOÁN – TIN HỌC Khối : 11 Thời gian thi : 90 phỳt Ngày thi : . Đề thi môn TOÁN GIỮA Kỳ 1 Năm Học 2020- 2021 (MÃ Đề 108) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 7 điểm) Câu 1 : Từ A đến B cú 3 con đường, từ B đến C cú 4 con đường. Hỏi cú bao nhiờu cỏch chọn đường từ A đến C (qua B)? A. 7 B. 12 C. 81 D. 64 Câu 2 : Phương trỡnh lượng giỏc : cos3x cos120 cú nghiệm là : k2 k2 A. x ,k Z B. x ,k Z 45 3 45 3 k2 C. x k2 ,k Z D. x ,k Z 15 45 3 Câu 3 : Trong mp Oxy, cho điểm A 2; 4 . Ảnh của điểm A qua phộp tịnh tiến theo u 1;1 A. A’(3;-3) B. A’(3;3) C. A’(-1;-2) D. A’(1;-3) Câu 4 : Nghiệm của phương trỡnh cos7x.cos5x – 3 sin2x = 1 – sin7x.sin5x là: x k2 x k A. 4 k Z B. 4 k Z x k x k x k x k2 C. 3 k Z D. 3 k Z x k x k2 Câu 5 : Giả sử một cụng việc cú thể tiến hành theo hai cụng đoạn A và B. Cụng đoạn A cú thể thực hiện bằng n cỏch, cụng đoạn B cú thể thực hiện bằng m cỏch. Khi đú: A. Cụng việc cú thể được thực hiện bằng m+n cỏch. B. Cụng việc cú thể được thực hiện bằng m.n cỏch. C. Cụng việc cú thể thực hiện bằng 2m+2n cỏch D. Cụng việc cú thể được thực hiện bằng m hoặc n cỏch. Câu 6 : Cú bao nhiờu số tự nhiờn cú 3 chữ số? A. 889 B. 900 C. 999 D. 901 Câu 7 : Trong mp Oxy, cho đt d:2x y 2 0. Tỡm phương trỡnh đường thẳng d qua phộp vị tự tõm I( 1;2) tỷ số k =3. A. 2x y 6 0 B. 2x y 5 0 C. 2x y 6 0 D. 2x y 6 0 Câu 8 : Giỏ trị lớn nhất của hàm số y sinx là: A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 9 : Điều kiện xỏc định của hàm số y cot 2x là: 3 1
  2. A. x k B. x k C. x k2 D. x k 6 2 3 3 Câu 10 : Trong mp Oxy, cho điểm M( 0;4). Ảnh của điểm M qua phộp quay tõm O gúc quay 900 là A. M’(-4;-4) B. M’(-4;4) C. M’(-4;0) D. M’(4;0) Câu 11 : Trong mp Oxy, cho điểm M( 2;2). Ảnh của điểm M qua phộp quay tõm O gúc quay 900 là A. M '( 2;0) B. M '(0;2 2) C. M '( 2;2) D. M '(2 2;2 2) Câu 12 : Trong mp Oxy, cho đt d:2x y 2 0. Tỡm phương trỡnh đường thẳng d sao cho đường thẳng d là 1 ảnh của d1 qua phộp tịnh tiến theo u 2; 1 . A. 2x y 1 0 B. 2x y 3 0 C. 2x y 5 0 D. 2x y 3 0 Câu 13 : Giỏ trị lớn nhất của hàm số y 1 cos2x là: A. 0 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 14 : Trong mặt phẳng Oxy, cho đường trũn (C): (x – 1)² + (y + 2)² = 4. Phộp đồng dạng cú được bằng cỏch thực hiện liờn tiếp phộp vị tự tõm O tỉ số k = 2 và phộp quay tõm O gúc –90° sẽ biến (C) thành đường trũn cú phương trỡnh là A. (x + 4)² + (y – 2)² = 16 B. (x + 2)² + (y + 4)² = 16 C. (x + 2)² + (y + 4)² = 8 D. (x – 4)² + (y – 2)² = 16 Câu 15 : Phương trỡnh sin2 x 2sin x 0 cú nghiệm là : A. x k2 ,k Z B. x k2 ,k Z C. x k ,k Z D. x k ,k Z 2 2 Câu 16 : Trong mp Oxy, cho điểm P( 1;-3). Ảnh của điểm M qua phộp vị tự tõm O tỷ số k=-2 là A. P’(-2;6) B. P’(-2;-6) C. P’(2;-6) D. P’(2;-6) Câu 17 : Hàm số y sin2x cú chu kỡ là: A. 2 B. C. D. 3 2 Câu 18 : Trong cỏc hàm số sau hàn số nào là hàm số chẵn? A. y=cosx B. y=sinx C. y=tanx D. y=cotx Câu 19 : 1 Phương trỡnh : sin 2x cú bao nhiờu nghiệm thừa : 0 x 2 A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 20 : 2 2 Ảnh của C : x y 2x 4y 4 0 qua Q 0 là: O, 90 A. C' : x2 y2 4x 2y 4 0 B. C' : x2 y2 4x 2y 4 0 C. C' : 2x2 y2 4x 2y 4 0 D. C' : x2 y2 4x 2y 4 0 Câu 21 : 1 Phương trỡnh : sin x cú nghiệm thừa x là : 2 2 2 5 A. x k2 B. x k2 C. x D. x 6 3 3 6 Câu 22 : Giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số y 3sin x 4cos x 2 lần lượt là: A. 7 và 3 B. 7và -3 C. 5 và 3 D. 5 và -3 Câu 23 : Trong cỏc phương trỡnh sau, phương trỡnh nào cú nghiệm? 2
  3. 2 A. sin3x B. sin2x 2 C. cosx 2 D. sinx 2 2 Câu 24 : Cho tập hợp A 1;2;3;4;5 . Cú thể lập bao nhiờu số chẵn cú 3 chữ số đụi một khỏc nhau từ A? A. 24 B. 8 C. 18 D. 12 Câu 25 : Cho tập hợp A 0;1;2;3;4;5 . Cú thể lập bao nhiờu số tự nhiờn cú 3 chữ số khỏc nhau và chia hết cho 5? A. 42 B. 38 C. 36 D. 40 Câu 26 : Phương trỡnh : cos x m vụ nghiệm khi m là: m 1 A. m 1 B. m 1 C. 1 m 1 D. m 1 Câu 27 : Cho hỡnh thoi ABCD cú gúc A bằng 600 . Nếu phộp dời hỡnh biến điểm Athành điểm Bvà biến điểm B thành điểm D thỡ nú biến điểm D thành Điểm đối xứng với Điểm C hoặc điểm A. B. C. Điểm A D. Điểm C D qua C A Câu 28 : Một hộp cú chứa 8 búng đốn màu đỏ và 5 búng đốn màu xanh. Số cỏch chọn được một búng đốn trong hộp đú là: A. 5 B. 13 C. 40 D. 8 II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 3 điểm) Cõu 1 ( 1 điểm ): Giải phương trỡnh sau: cosx 3sin x 2 Cõu 2 ( 1 điểm) Cho tập A={0;1;2;3;4;5;6;7). Từ cỏc chữ số của tập A cú thể lập được bao nhiờu số tự nhiờn chẵn cú 4 chữ số đụi một khỏc nhau. Cõu 3 ( 1 điểm) : Cho đường thẳng d : 2x 3y 4 0 . Tỡm ảnh của đường thẳng d qua phộp đồng dạng cú được bằng cỏch thực hiện liờn tiếp phộp vị tự tõm O(0;0) tỷ số k=3 và phộp quay tõm O(0;0) gúc quay 900. 3