114 Câu hỏi Đại số 11 - Phần: Đạo hàm (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "114 Câu hỏi Đại số 11 - Phần: Đạo hàm (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
114_cau_hoi_dai_so_11_phan_dao_ham_co_dap_an.docx
Nội dung tài liệu: 114 Câu hỏi Đại số 11 - Phần: Đạo hàm (Có đáp án)
- ĐẠO HÀM Câu 1. Đạo hàm của hàm số y sin 2x là A. y 2cos x . B. y 2cos 2x . C. y 2cos 2x . D. y cos 2x . Câu 2: Đạo hàm của hàm số y 4x2 3x 1 là 1 A. y 12x 3.B. y . 2 4x2 3x 1 8x 3 8x 3 C. y .D. y . 2 4x2 3x 1 4x2 3x 1 Câu 3. Tính đạo hàm của hàm số y x7 2x5 3x3 . A. y x6 2x4 3x2 . B. y 7x6 10x4 6x2 . C. y 7x6 10x4 6x2 . D. y 7x6 10x4 9x2 . Câu 4: Đạo hàm cấp hai của hàm số y f x xsin x 3 là biểu thức nào trong các biểu thức sau? A. f x 2cos x xsin x B. f x xsin x C. f x sin x x cos x D. f x 1 cos x Câu 5: Đạo hàm của hàm số y 2x5 4x3 x2 là A. y 10x4 3x2 2x . B. y 5x4 12x2 2x . C. y 10x4 12x2 2x .D. y 10x4 12x2 2x . 2 Câu 6: Đạo hàm của hàm số y x3 2x2 bằng: A. 6x5 20x4 16x3 . B. 6x5 20x4 4x3 . C. 6x5 16x3 . D. 6x5 20x4 16x3 . Câu 7: Cho hàm số f x cos2x . Tính P f . A. P 4 B. P 0 C. P 4 D. P 1 1 Câu 8. Hàm số y x3 1 có đạo hàm trên ¡ bằng 3 1 1 A. y x4 x . B. y x2 . C. y x2 . D. y x2 x . 12 3 Câu 9: Cho hàm số f x x3 2x , giá trị của f 1 bằng A. 6 .B. 8 .C. 3 .D. 2 . Câu 10. Đạo hàm của hàm số y x4 3x2 x 1 là A. y 4x3 6x2 1. B. y 4x3 6x2 x . C. y 4x3 3x2 x . D. y 4x3 3x2 1. 1 Câu 11. Cho hàm số f x . Đạo hàm của f tại x 2 là x 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 2 2 2 2 2x2 x 7 Câu 12. Cho hàm số y . Đạo hàm y của hàm số là: x2 3
- 3x2 13x 10 x2 x 3 x2 2x 3 7x2 13x 10 A. . B. . C. . D. . (x2 3)2 (x2 3)2 (x2 3)2 (x2 3)2 Câu 13. Cho hàm số f (x) 2x3 1. Giá trị f ( 1) bằng: A. 6 . B. 3 . C. 2. D. 6 . Câu 14. Cho hàm số f (x) ax b. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. f (x) a . B. f (x) b . C. f (x) a . D. f (x) b . Câu 15. Đạo hàm của hàm số y 10 là: A. 10. B. 10 . C. 0 . D. 10x . 3x 5 Câu 16. Cho hàm số y . Đạo hàm y của hàm số là: 1 2x 7 1 13 13 A. . B. . C. . D. . (2x 1)2 (2x 1)2 (2x 1)2 (2x 1)2 2x 5 Câu 17. Cho hàm số y . Đạo hàm y của hàm số là: x2 3x 3 2x2 10x 9 2x2 10x 9 x2 2x 9 2x2 5x 9 A. . B. . C. . D. . (x2 3x 3)2 (x2 3x 3)2 (x2 3x 3)2 (x2 3x 3)2 1 5 2 4 3 3 2 Câu 18: Đạo hàm của hàm số y x x x x 4x 5 là. 2 3 2 1 8 5 2 A. y ' x4 x3 3x2 3x 4 . B. y ' x4 x3 3x2 3x 4. 2 3 2 3 5 8 5 8 C. y ' x4 x3 x2 3x 4 . D. y ' x4 x3 3x2 3x 4 . 2 3 2 3 1 1 Câu 19: Đạo hàm của hàm số y x x2 0,5x4 là : 4 3 1 1 A. y ' x 2x3 . B. y ' 2x x3 . 3 3 1 1 C. y ' x 2x3 . D. y ' 2x 2x3 . 3 3 Câu 20: Tính đạo hàm của hàm số y 5sin x 3cos x A. 5cos x 3sin x . B. cos x 3sin x . C. cos x sin x . D. 5cos x 3sin x . 3x 4 Câu 21. Đạo hàm của hàm số f (x) tại điểm x 1 là 2x 1 11 1 11 A. . B. . C. 11. D. . 3 5 9 Câu 22. Đạo hàm của hàm số y x2 4x3 là : x 6x2 1 x 12x2 x 6x2 A. . B. . C. . D. . x2 4x3 2 x2 4x3 2 x2 4x3 2 x2 4x3 1 Câu 23. Đạo hàm của hàm số y bằng biểu thức nào sau đây? x2 2x 5
- 2x 2 4x 4 2x 2 2x 2 A. . B. . C. . D. . (x2 2x 5)2 (x2 2x 5)2 (x2 2x 5)2 (x2 2x 5)2 1 3 Câu 24. Đạo hàm của hàm số y x6 2 x là: 2 x 3 1 3 1 A. y 3x5 . B. y 6x5 . x2 x x2 2 x 3 1 3 1 C. y 3x5 . D. y 6x5 . x2 x x2 2 x 2 Câu 25. Hàm số y 2x 1 có y bằng? x 2 2x2 8x 6 2x2 8x 6 2x2 8x 6 2x2 8x 6 A. . B. . C. . D. . (x 2)2 x 2 (x 2)2 x 2 1 Câu 26. Đạo hàm của hàm số y bằng biểu thức nào sau đây?. (x 1)(x 3) 1 1 2x 2 4 A. 2 2 . B. . C. 2 2 . D. 2 . (x 3) (x 1) 2x 2 (x 2x 3) x2 2x 3 2 Câu 27. Đạo hàm của hàm số y 3x2 1 là y bằng. A. 2 3x2 1 . B. 6 3x2 1 . C. 6x 3x2 1 . D. 12x 3x2 1 . Câu 28. Đạo hàm của hàm số y x2 2 2x 1 là: A. y 4x. B. y 3x2 6x 2. C. y 2x2 2x 4. D. y 6x2 2x 4. 2 x Câu 29. Đạo hàm của hàm số y là: 3x 1 7 5 7 5 A. By. . y . C. Dy . . y . 3x 1 3x 1 2 3x 1 2 3x 1 Câu 30. Đạo hàm của hàm số y 1 2x2 là kết quả nào sau đây? 4x 1 2x 2x A. . B. . C. . D. . 2 1 2x2 2 1 2x2 1 2x2 1 2x2 Câu 31. Cho hàm số y 3x3 2x2 1 . Đạo hàm y của hàm số là 3x2 2x 3x2 2x 1 9x2 4x 9x2 4x A. . B. . C. . D. . 2 3x3 2x2 1 2 3x3 2x2 1 3x3 2x2 1 2 3x3 2x2 1 Câu 32. Đạo hàm của hàm số y 2x4 3x3 x 2 bằng biểu thức nào sau đây? A. 16x3 9x 1. B. 8x3 27x2 1. C. 8x3 9x2 1. D. 18x3 9x2 1. x2 3x 3 Câu 33. Hàm số y có y bằng x 2 x2 4x 3 x2 4x 3 x2 4x 3 x2 4x 9 A. . B. . C. . D. . x 2 (x 2)2 x 2 (x 2)2
- 8x2 x Câu 34. Cho hàm số y . Đạo hàm y của hàm số là 4x 5 32x2 80x 5 32x2 8x 5 32x2 80x 5 16x 1 A. . B. . C. . D. . 4x 5 (4x 5)2 (4x 5)2 (4x 5)2 2x 1 Câu 35. Cho hàm số f (x) . Hàm số có đạo hàm f x bằng: x 1 2 3 1 1 A. . B. . C. . D. . x 1 2 x 1 2 x 1 2 x 1 2 4x 3 Câu 36. Cho hàm số f (x) . Đạo hàm f x của hàm số là x 5 17 19 23 17 A. . B. . C. . D. . (x 5)2 (x 5)2 (x 5)2 (x 5)2 Câu 37. Hàm số y cot 2x có đạo hàm là: 1 tan2 2x (1 tan2 2x) 1 cot2 2x (1 cot2 2x) A. y . B. y . C. y . D. y . cot 2x cot 2x cot 2x cot 2x Câu 38. Đạo hàm của hàm số y 3sin 2x cos3x là: A. y 3cos 2x sin 3x. B. y 3cos 2x sin 3x. C. y 6cos 2x 3sin 3x. D. y 6cos 2x 3sin 3x. Câu 39. Hàm số y 2 sin x 2 cos x có đạo hàm là: 1 1 A. y . B. sin x cos x 1 1 y . sin x cos x cos x sin x cos x sin x C. y . D. y . sin x cos x sin x cos x Câu40 . Hàm số y cot x có đạo hàm là: 1 1 A. y tan x. B. y . C. y . D. y 1 cot2 x. cos2 x sin2 x Câu 41. Hàm số y x tan 2ó xđạo hàm là: 2x 2x 2x x A. tan 2x . B. . C. tan 2x . D. tan 2x . cos2 x cos2 2x cos2 2x cos2 2x Câu 42. Hàm số y sin x có đạo hàm là: 1 A. y sin x. B. y cos x. C. y . D. y cos x. cos x 3 Câu 43. Hàm số y sin 7x có đạo hàm là: 2 21 21 21 21 A. cos x. B. . cosC.7x .. D. cos7x. cos x. 2 2 2 2
- sin x Câu 44. Hàm số y có đạo hàm là: x xsin x cos x x cos x sin x A. y . B. y . x2 x2 x cos x sin x xsin x cos x C. y . D. y . x2 x2 Câu 45. Hàm số y sin 3x có đạo hàm là: 6 A. 3cos 3x . B. 3cos 3x . C. cos 3x . D. 3sin 3x . 6 6 6 6 Câu 46. Hàm số y tan x cot x có đạo hàm là: 1 4 4 1 A. y . B. y . C. y . D. y . sin2 2x cos2 2x sin2 2x cos2 2x Câu 47. Đạo hàm của y tan 7x bằng: 7 7 7 7x A. . B. . C. . D. . cos2 7x cos2 7x sin2 7x cos2 7x Câu 48. Đạo hàm của y cos x là cos x sin x sin x sin x A. B. C. D. 2 cos x 2 cos x 2 cos x cos x Câu 49. Hàm số y x2.cos x có đạo hàm là A. y 2x cos x x2 sin x . B. y 2x cos x x2 sin x . C. y 2xsin x x2 cos x . D. y 2xsin x x2 cos x . Câu 50. Đạo hàm của hàm số y tan2 x cot2 x là tan x cot x tan x cot x A. y 2 2 B. y 2 2 cos2 x sin2 x cos2 x sin2 x tan x cot x C. y 2 2 D. y 2 tan x 2cot x. sin2 x cos2 x Câu 51. Hàm số y cos x có đạo hàm là 1 A. y sin x . B. y cos x . C. y D. y ' sin x . sin x Câu 52. Đạo hàm của hàm số f x 2sin 2x cos 2x là A. 4cos 2x 2sin 2x . B. 2cos 2x 2sin 2x . C. 4cos 2x 2sin 2x . D. 4cos 2x 2sin 2x . Câu 53. Đạo hàm của hàm số y sin 2x là y bằng 2 A. 2sin 2x . B. cos 2x . C. 2sin 2x . D. cos 2x . 2 2 2 Câu 54. Cho hàm số f x tan x . Giá trị f 0 bằng 3
- A. 3 . B. 4 . C. 3 . D. 3 . Câu 55. Hàm số y 2cos x2 có đạo hàm là A. 2sin x2 . B. 4x cos x2 . C. 2xsin x2 . D. 4xsin x2 . Câu 56. Để tính đạo hàm của hàm số y sin x.cos x , một học sinh tính theo hai cách sau: 1 (I) y cos2 x sin2 x cos 2x (II) y sin 2x y ' cos 2x 2 Cách nào ĐÚNG? A. Chỉ (I). B. Chỉ (II). C. Không cách nào. D. Cả hai cách. 1 Câu 57. Hàm số y cot 3x tan 2x có đạo hàm là 2 3 1 3 1 3 x 1 1 A. B. C. D. sin2 3x cos2 2x sin2 3x cos2 2x sin2 3x cos2 2x sin2 x cos2 2x Câu 58. Đạo hàm của hàm số y 2sin2 x cos 2x x là A. y 4sin x sin 2x 1. B. y 4sin 2x 1. C. y 1. Câu 59. Hàm số y tan x có đạo hàm là 1 1 A. y cot x . B. y C. y 1 tan2 x . D. y sin2 x cos2 x 5 Câu 60. Xét hàm số f (x) 2sin x . Giá trị f bằng 6 6 A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 2 . Câu 61. Cho hàm số f x xác định trên ¡ bởi f x 2x2 1. Giá trị f 1 bằng: A. 2 . B. 6 . C. 4 . D. 3 . Câu 62. Cho hàm số f x xác định trên ¡ bởi f x 2x2 3x . Hàm số có đạo hàm f x bằng: A. 4x 3.B. 4x 3 .C. 4x 3. D. 4x 3 . Câu 63. Cho hàm số f x x4 4x3 3x2 2x 1 xác định trên ¡ . Giá trị f ' 1 bằng: A. 4 .B. 14. C. 15.D. 24 . Câu 64. Cho hàm số y f x 2sin x . Đạo hàm của hàm số y là: 1 1 1 A. y ' 2cos x . B. y ' cos x . C. y ' 2 x.cos .D. y ' . x x x.cos x Câu 65. Cho hàm số y f x x 1 2 . Biểu thức nào sau đây chỉ vi phân của hàm số f x ? A. dy 2 x 1 dx .B. dy x 1 2 dx .C. dy 2 x 1 . D. dy 2 x 1 dx . Câu 66. Cho hàm số y x3 5x 6 . Vi phân của hàm số là: A. dy 3x2 5 dx .B. dy 3x2 5 dx .C. dy 3x2 5 dx . D. dy 3x2 5 dx . 1 Câu 67. Cho hàm số y . Vi phân của hàm số là: 3x3
- 1 1 1 A. dy dx . B. dy dx . C. dy dx . D. dy x4dx . 4 x4 x4 x 2 Câu 68. Cho hàm số y . Vi phân của hàm số là: x 1 dx 3dx 3dx dx A. dy .B. dy . C. dy . D. dy . x 1 2 x 1 2 x 1 2 x 1 2 Câu 69. Cho hàm số y x3 9x2 12x 5 . Vi phân của hàm số là: A. dy 3x2 18x 12 dx . B. dy 3x2 18x 12 dx . C. dy 3x2 18x 12 dx . D. dy 3x2 18x 12 dx . 4 Câu 70. Đạo hàm của hàm số f (x) 2x5 5 tại x 1 bằng số nào sau đây? x A. 21.B. 14.C. 10.D. – 6. Câu 71. Đạo hàm của hàm số f (x) x2 5x bằng biểu thức nào sau đây? 1 2x 5 A. .B. . 2 x2 5x x2 5x 2x 5 2x 5 C. .D. . 2 x2 5x x2 5x Câu 72. Đạo hàm của hàm số f (x) x4 x 2 tại điểm x 1 bằng bao nhiêu? 17 9 9 3 A. .B. .C. .D. . 2 2 4 2 Câu 73. Đạo hàm của hàm số f (x) x3 x 5 tại điểm x 1 bằng bao nhiêu? 7 5 7 3 A. B. .C. .D. . 2 2 4 2 Câu 74. Đạo hàm của hàm số y (x5 2x2 )2 bằng biểu thức nào sau đây? A. 10x9 16x3 . B. 10x9 14x6 16x3 . C. 10x9 28x6 16x3 . D. 10x9 28x6 8x3 . Câu 75. Đạo hàm của hàm số y (x3 x2 )3 bằng biểu thức nào sau đây? A. 3(x3 x2 )2 .B. 3(x3 x2 )2 (3x2 2x) . C. 3(x3 x2 )2 (3x2 x) .D. . 3(x3 x2 )(3x2 2x) 2 Câu 76. Đạo hàm của hàm số y x3 x2 x bằng biểu thức nào sau đây? 2 A. 2 x3 x2 x 3x2 2x 1 . B. 2 x3 x2 x 3x2 2x2 x . C. 2 x3 x2 x 3x2 2x . D. 2 x3 x2 x 3x2 2x 1 . Câu 77. Đạo hàm của hàm số y (2x2 x 1)2 bằng biểu thức nào sau đây? A. (4x 1)2 .B. . 2(2x2 x 1)(4x2 x) C. 2(2x2 x 1)2 (4x 1) . D. 2(2x2 x 1)(4x 1) . Câu 78. Đạo hàm của hàm số y tan 2x tại x 0 là số nào sau đây?
- A. 2 .B. .C. . 0 1 1. D. 2 . Câu 79. Đạo hàm của hàm số y cos x bằng biểu thức nào sau đây? cos x sinx sinx sinx A. .B. .C. .D. . 2 cos x 2 cos x 2 cos x cos x Câu 80. Đạo hàm của hàm số y sin x bằng biểu thức nào sau đây? cos x cos x cos x 1 A. .B. . C. . D. . 2 sin x 2 sin x sin x 2 sin x Câu 81. Đạo hàm của hàm số y tan 5x bằng biểu thức nào sau đây? 1 5 3 5 A. .B. .C. .D. . cos2 5x sin2 5x cos2 5x cos2 5x Câu 82. Đạo hàm của hàm số y cos 3x bằng biểu thức nào sau đây? 3 A. sin 3x . B. sin 3x . 3 3 C. 3sin 3x . D. 3sin 3x . 3 3 Câu 83. Đạo hàm của hàm số y sin 2x bằng biểu thức nào sau đây? 2 A. cos 2x . B. cos 2x . 2 2 C. 2cos 2x . D. 2cos 2x . 2 2 10 Câu 84. Đạo hàm của hàm số f (x) 3 x2 bằng biểu thức nào sau đây? 9 9 A. 10x 3 x2 .B. . 10 3 x2 9 9 C. 20x 3 x2 . D. 20x 3 x2 . Câu 85. Đạo hàm của hàm số y cot 2x bằng biểu thức nào sau đây? 1 2 2 2 A. .B. .C. .D. . sin2 2x sin2 2x cos2 2x cos2 2x Câu 86. Cho hàm số y cos3x.sin 2x . Tính y . 3 1 1 A. .B. .C. 1.D. 1. 2 2 2 Câu 87. Cho hàm số f x là hàm số trên ¡ định bởi f x x và x0 ¡ . Chọn câu đúng. 2 A. f x0 x0 .B. f x0 x0 . C. f x0 2x0 .D. f x0 không tồn tại.. Câu 88: Tính đạo hàm của hàm số y sin2 3x .
- A. y 6cos3x B. y 3cos6x C. y 3sin 6x D. y 6sin 6x 2 f x xf 2 Câu 89: Cho hàm 2018 y f x có đạo hàm tại điểm x0 2 . Tìm lim . x 2 x 2 A. 0 . B. f 2 . C. 2 f 2 f 2 . D. f 2 2 f 2 . Lời giải Chọn C f x f 2 Do hàm 2018 y f x có đạo hàm tại điểm x0 2 suy ra lim f 2 . x 2 x 2 2 f x xf 2 2 f x 2 f 2 2 f 2 xf 2 Ta có I lim I lim x 2 x 2 x 2 x 2 2 f x f 2 f 2 x 2 I lim lim I 2 f 2 f 2 . x 2 x 2 x 2 x 2 cos 2x Câu 90. Cho hàm số y . Tính y ' bằng: 1 sin x 6 A. y ' 1.B. y ' 1.C. y ' 3 .D. y ' 3 . 6 6 6 6 Câu 91. Cho hàm số y f x tan x cot x . Giá trị f ' bằng: 4 2 1 A. 2 .B. .C. 0 .D. . 2 2 cos x Câu 92. Cho hàm số y . Tính y bằng: 1 sin x 6 A. y 1.B. y 1.C. y 2 .D. y 2 . 6 6 6 6 Câu 93. Cho hàm số y 3x3 3x2 x 5 . Khi đó y(3) (3) bằng: A. 54 . B. 18 . C. 0 . D. 162 . Câu 94. Cho hàm số y cos 2x . Khi đó y ''(0) bằng A. 2 . B. 2 3 C. 4 . D. . 2 3 2 (3) Câu 95. Cho hàm số y cos x . Khi đó y bằng: 3 A. 2 . B. 2 3 . C. . 2 3 D. . 2 Câu 96. Đạo hàm số của hàm số y sin 3x 4cos 2x bằng biểu thức nào sau đây? A. cos3x 4sin 2x .B. . 3cos3x 4sin 2x C. 3cos3x 8sin 2x . D. 3cos3x 8sin 2x . 3 Câu 97: Tính đạo hàm của hàm số y x2 x 1 tại điểm x. 1 A. .2 7 B. . 27 C. . 81 D. 81.
- Câu 98: Bạn An tham gia một giải thi chạy, giả sử quãng đường mà bạn chạy được là một hàm số theo biến t và có phương trình s t t3 3t 2 11t m và thời gian t có đơn vị bằng giây. Hỏi trong quá trình chạy vận tốc tức thời nhỏ nhất là A. 8 m/s .B. 1 m/s .C. 3 m/s . D. 4 m/s . Câu 99. Cho chuyển động xác định bởi phương trình S t3 3t2 9t , trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét. Gia tốc tại thời điểm vận tốc triệt tiêu là A. 12m/s2 . B. 6m/s2 . C. 12m/s2 . D. 6m/s2 Câu 100. Một chất điểm đang chuyển động với vận tốc v0 15 m/s thì tăng tốc với gia tốc a t t 2 4t m/s2 . Tính quãng đường chất điểm đó đi được trong khoảng thời gian 3 giây kể từ lúc bắt đầu tăng vận tốc. A. 70,25 m . B. 68,25 m .C. 67,25 m .D. 69,75 m . 1 Câu 101. Một vật chuyển động theo quy luật s t3 t2 9t, với t là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt 3 đầu chuyển động và s là quãng đường vật đi được trong thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu? 25 A. 89 m/s . B. 109 m/s . C. 71 m/s . D. m/s . 3 Câu 102. Một chất điểm chuyển động theo quy luật s t t3 6t 2 với t là thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động, s t là quãng đường đi được trong khoảng thời gian t . Tính thời điểm t tại đó vận tốc đạt giá trị lớn nhất. A. t 3. B. t 4. C. t 1. D. t 2. Câu 103: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S t3 3t 2 9t , trong đó t tính bằng giây và S tính bằng mét. Tính vận tốc của chuyển động tại thời điểm gia tốc triệt tiêu. A. 12m/ s . B. 0m/ s . C. 11m/ s . D. 6m/ s . Câu 104: Một chất điểm chuyển động theo phương trình s t 10 t 9t 2 t3 trong đó s tính bằng mét, t tính bằng giây. Thời gian để vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất (tính từ thời điểm ban đầu) là A. t 6 s .B. t 3 s . C. t 2 s . D. t 5 s . 9 Câu :105 Một chất điểm chuyển động có phương trình s t t3 t 2 6t , trong đó t được tính bằng 2 giây, s được tính bằng mét. Gia tốc của chất điểm tại thời điểm vận tốc bằng 24 m/s là A. 21 m/s2 . B. 12 m/s2 . C. 39 m/s2 . D. 20 m/s2 . Câu 106: Cho chuyển động được xác định bởi phương trình S t3 2t 2 3t , với t là thời gian tính bằng giây, S là quãng đường chuyển động tính bằng mét. Tính từ lúc bắt đầu chuyển động, tại thời điểm t 2 giây thì gia tốc a của chuyển động có giá trị bằng bao nhiêu? A. a 8m/ s2 .B. a 6m/ s2 . C. a 7m/ s2 . D. a 16m/ s2 . Câu 107: Một chất điểm chuyển động có vận tốc tức thời v t phụ thuộc vào thời gian t theo hàm số v t t 4 8t 2 500 m/s . Trong khoảng thời gian t 0 s đến t 5 s chất điểm đạt vận tốc lớn nhất tại thời điểm nào?
- A. t 4.B. t 2. C. t 0 . D. t 1. 1 Câu 108: Một chất điểm chuyển động theo quy luật s t t 2 t3 m . Tìm thời điểm t (giây) mà tại 6 đó vận tốc v m/s của chuyển động đạt giá trị lớn nhất. A. t 2 B. t 0.5 C. t 2.5 D. t 1 Câu 109: Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S t3 3t2 5t 2 , trong đó t tính bằng giây và S tính bằng mét. Xác định gia tốc của chuyển động khi t 3 . A. 14 m/s2 .B. 24 m/s2 .C. 12 m/s2 .D. 17 m/s2 . 1 Câu 110: Một chất điểm chuyển động trong 20 giây đầu tiên có phương trình s t t 4 t3 6t 2 10t 12 , trong đó t 0 với t tính bằng giây s và s t tính bằng mét m . Hỏi tại thời điểm gia tốc của vật đạt giá trị nhỏ nhất thì vận tốc của vật bằng bao nhiêu? A. 17 m/s . B. 18 m/s . C. 28 m/s . D. 13 m/s . Câu 111. Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s t3 3t 2 5t 2 , trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi t 3 là: A. 24 m/s2 .B. 17 m/s2 .C. 14 m/s2 .D. 12 m/s2 . Câu 112. Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s t3 3t 2 9t 2 (t tính bằng giây; s tính bằng mét). Khẳng định nào sau đây đúng? A. Vận tốc của chuyển động bằng 0 khi t 0 hoặc t 2. B. Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t 2 là v 18 m/s . C. Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t 3 là a 12 m/s2 . D. Gia tốc của chuyển động bằng 0 khi t 0 . Câu 113. Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s t3 3t 2 (t tính bằng giây; s tính bằng mét). Khẳng định nào sau đây đúng? A. Gia tốc của chuyển động khi t 4 s là a 18 m/s2 . B. Gia tốc của chuyển động khi t 4 s là a 9 m/s2 . C. Vận tốc của chuyển động khi t 3 s là v 12 m/s . D. Vận tốc của chuyển động khi t 3 s là v 24 m/s . Câu 114. Một viên đạn được bắn theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu 29,4 m / s . Gia tốc trọng trường là 9,8 m / s2 . Tính quãng đường S viên đạn đi được từ lúc bắn lên cho đến khi chạm đất. A. S 88,2m. B. S 88,5m. C. S 88m. D. S 89 m. ..

