Giáo án Đại số 10 - Tiết 70, Bài: Các số đặc trưng của mẫu số liệu

doc 2 trang ThuyPT 01/02/2026 1400
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số 10 - Tiết 70, Bài: Các số đặc trưng của mẫu số liệu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_dai_so_10_tiet_70_bai_cac_so_dac_trung_cua_mau_so_li.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Đại số 10 - Tiết 70, Bài: Các số đặc trưng của mẫu số liệu

  1. TuÇn 27 Ngµy so¹n:27/02/2011 TiÕt 70 Ngµy d¹y 28/02/2011 Các số đặc trưng của mẫu số liệu I.Mục tiêu 1.Về kiến thức - Nhớ dược công thức tính các số đặc trưng của mẫu số liệu như số trung bình, số trung vị và mốt và hiểu được ý nghĩa của các số đặc trưng này. 2.Về kỹ năng - Biêt cách tính số trung bình, số trung vị và mốt. 3.Về tư duy - Mối liên hệ giữa các số đặc trưng của mẫu số liệu với tần số. - Hiểu được nguồn gốc các công thức. 4.Về thái độ: - Chính xác, khách quan. II. Phương tiện dạy học:Sách giáo khoa, Máy tính Casiofx-500MS hoặc loại tương đương. III. Tiến trình bài dạy. A) Ổn định lớp B) Kiểm tra bài cũ: - (Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới) C) Bài mới: Hoạt động 1: Tính số trung bình Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi chép - Phát vấn: -Trả lời: 1)Số trung bình + Tính số trung bình x x x * Giả sử mẫu số liệu kích thước N là {x , + x 1 2 3 1 của 3 số: x1, x2, x3? 3 x2,..., xN}, số trung bình kí hiệu là x được + Từ đó tính số trung x x ... x tính bởi công thức: bình của N số: + x 1 2 N N x1 x2 ... xN x , x ,..., x ? x (1) 1 2 N - Tiếp nhận công thức tính N - Kí hiệu: x số trung bình của mẫn số N - Đưa ra công thức tính Viết: x + x +...+ x = x (1) trở liệu. 1 2 N  i số trung bình của mẫu i 1 - Xem sgk. số liệu. 1 N - Trường hợp mẫu số liệu thành: x = x - Tổ chức cho học sinh  i cho ở bảng phân bố tần số N i 1 xem bảng 7. thì công thức (1) được viết * Giả sử mẫu số liệu được cho dưới dạng - Em hãy viết lại công lại thành: bảng phân bố tần số. Khi đó (1) trở thành: thức (1) trong trường m n1 x1 n2 x2 ... nm xm n1 x1 n2 x2 ... nm xm 1 hợp mẫn số liệu được x = x =  ni xi cho dưới dạng một bảng N N N i 1 phân bố tần số? ni: tần số của số liệu xi (i = 1,m ) m - Tiếp nhận định nghĩa giá - Đưa ra công thức tính  ni N số trung bình trong trị đại diện và công thức tính i 1 trường hợp mẫu số liệu số trung bình của mẫu số * Giả sử mẫu số liệu được cho dưới dạng được cho dưới dạng liệu trong trường hợp mẫu bảng phân bố tần số ghép lớp. Các số liệu bảng phân bố tần số được cho dưới dạng bảng tần được chia thành m lớp tương ứng với m ghép lớp: số ghép lớp. đoạn (hoặc nửa khoảng): + Định nghĩa giá trị đại - Học sinh đánh dấu vào + Định nghĩa giá trị đại diện:SGK diện và cách tính. phần định nghĩa sgk. + Số trung bình của mẫu số liệu: m + Đưa ra công thức. 1 x  ni xi , N i 1 xi: giá trị đại diện của lớp thứ i. ni: tần số của lớp thứ i. m  ni N i 1 Hoạt động 5: Củng cố.
  2. VD1: Một nhà thực vật học đo chiều dài của 74 lá cây và thu được bảng tần số trang 171 (dùng bảng phụ). Tính chiều dài của 74 lá đó. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Tổ chức cho học sinh đọc - Đọc và nghiên cứu VD1 sgk VD1 sgk. - Làm bài đạt yêu cầu sau: - Gọi học sinh chỉ ra giá trị đại diện ở + Các giá trị đại diện: bảng và tính giá trị trung bình của mẫu x1 = 5,65; x2 = 6,05; x3 = 6,45; x4 = 6,85; số liệu. x5 = 7,25; x6 = 7,65; x7 = 8,05; 5.5,65 9.6,05 ... 2.8,05 x 6,80(mm) - Nhận xét sửa chữa sai sót. 74 Ý nghĩa của số trung bình Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi chép của HS - Giải thích cho học sinh về ý - Hiểu được ý nghĩa Ý nghĩa của số trung bình: sgk. nghĩa của số trung bình. của số trung vị. VD2: N = 11, Số trung bình là: - Cho học sinh làm VD: - Làm VD2. 0 0 63 ... 85 89 x = 61,09 đọc và đưa ra phương án giải 11 Khái niệm số trung vị. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi chép của HS - Đưa ra khái niệm số 2) Số trung vị. trung vị: - Tiếp nhận khái niệm số ĐN: (sgk.); + N lẻ trung vị. Kí hiệu: Me + N chẵn Chú ý: +) Mẫu được sếp theo thứ tự không - Củng cố: Tổ chức cho giảm: học sinh đọc và nghiên N 1 +) N lẻ: Me = st cứu VD3 sgk. - Đọc và nghiên cứu 2 + Mẫu có N = ? VD3 sgk. 1 N N + Áp dụng với N chẵn +) N chẵn: Me= st st 1 2 2 2 hay lẻ? + Tính Me. 42 43 VD3: N = 28 M 42,5 e 2 Hoạt động 7: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chép của học sinh - Em hãy nhắc lại khái niệm - Giá trị có tần số lớn nhất được 3) Mốt mốt của mẫu số liệu. gọi là mốt của mẫn số liệu. Cho mẫu số liệu dưới dạng - Tổ chức cho học sinh đọc và - Đọc và nghiên cứu bảng phân bố tần số. Giá trị nghiên cứu VD4+5 sgk. VD4 + 5 sgk. có tần số lớn nhất được gọi là + cỡ nào được khách hàng mua + Cỡ 39 (giá trị có tần số lớn mốt của mẫu số liệu và kí nhiều nhất? nhất) hiệu: Mo. + Quạt bán ra loại nào khách + 2 mốt: 300 và 400 ngàn Chú ý: Một mẫu số liệu có thể mua nhiều nhất? có một hay nhiều mốt. D) Còng Cè : Điều tra về số học sinh trong 28 lớp học,ta được mẫu số liệu sau: 38 39 39 40 40 40 40 40 40 41 41 41 42 42 43 43 43 43 44 44 44 44 44 45 45 46 47 47 Số trung bình của mẫu số liệu này là: A. 42,5; B. 40; C. 42,32; D. 43,33 E) Hướng dẫn về nhà: - Bµi tËp vÒ nhµ: B9-a), b); B11-a) SGK.