Giáo án Đại số 10 - Tiết 71, Bài: Các số đặc trưng của mẫu số liệu
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số 10 - Tiết 71, Bài: Các số đặc trưng của mẫu số liệu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_dai_so_10_tiet_71_bai_cac_so_dac_trung_cua_mau_so_li.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Đại số 10 - Tiết 71, Bài: Các số đặc trưng của mẫu số liệu
- Tuần 28 Ngày soạn:04/03/2011 Tiết 71 Ngày dạy 05/03/2011 Cỏc số đặc trưng của mẫu số liệu I.Mục tiờu 1.Về kiến thức Nhớ dược cụng thức tớnh cỏc số đặc trưng của mẫu số liệu như phương sai,độ lệch chuẩn và hiểu được ý nghĩa của cỏc số đặc trưng này. 2.Về kỹ năng Biờt cỏch tớnh phương sai,độ lệch chuẩn. 3.Về tư duy - Mối quan hệ giữa phương sai và độ lệch chuẩn với giỏ trị trung bỡnh. - Hiểu được cỏc cụng thức tớnh phương sai và độ lệch chuẩn cho cỏc trường hợp. 4.Về thỏi độ: - Rỳt ra một số thụng tin, tri thức cần thiết. - Đỏnh giỏ khỏch quan. II. Phương tiện dạy học: • Sỏch giỏo khoa. • Mỏy tớnh Casiofx-500MS hoặc loại tương đương. III. Tiến trỡnh bài dạy. B) Bài giảng: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Chữa bai tập về nhà: N = 7: 83 92 71 69 83 74 Tớnh số trung bỡnh, số trung vị và mốt. Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh - Gọi học sinh lờn trỡnh bày bài giải đó làm - Trỡnh bày bài làm của mỡnh. ở nhà. - Sửa chữa sai sút. -Nhận xột, sửa chữa sai sút. - Trỡnh bày đạt cỏc ý kiến sau: x 78,71; M e 79; M o 83 Hoạt động 2: Định nghĩa, cỏch tớnh phương sai và độ lệch chuẩn Hoạt động Hoạt động Ghi chộp của học sinh của giỏo viờn của học sinh - Tổ chức cho học -Đọc, nghiờn cứu vớ 4) Phương sai và độ lệch chuẩn. sinh đọc, nghiờn cứu dụ 6 SGK. VD6: VD6 SGK và thực -Tớnh điểm trung 8 7,5 8,3 ... 9 + Của An là : x A 8,1 hiện H3. bỡnh của An và Bỡnh: 11 + Hóy tớnh điểm 8,5 9,5 ... 8,5 10 x A 8,1; xB 8,1 trung bỡnh của An và + Của Bỡnh là: x B 8,1 11 Bỡnh. - Đo mức độ chờnh lệch giữa cỏc giỏ trị của mẫu số +Theo em bạn nào - Nhận xột điểm liệu với số trung bỡnh ta cú:phương sai và độ lệch học khỏ hơn? trung bỡnh của An và Bỡnh. chuẩn. -Đưa ra nhận xột. - Định nghĩa: SGK. + Phương sai của mẫu số liệu, kớ hiệu: s2 -Đưa ra định nghĩa và N -Tiếp nhận định 2 1 2 cỏch tớnh phương sai s = xi x , (3) nghĩa, cỏch tớnh N và độ lệch chuẩn. i 1 phương sai và độ x : số trung bỡnh của mẫu số liệu. -Tớnh phương sai và lệch chuẩn. độ lệch chuẩn ở VD6. + Độ lệch chuẩn, kớ hiệu: s N 1 2 s xi x N i 1 Hoạt động 3: í nghĩa của phương sai và độ lệch chuẩn: Hoạt động của Hoạt động của Ghi chộp của học sinh
- giỏo viờn học sinh -Giải thớch cho học sinh về ý - Hiểu được ý í nghĩa của phương sai và độ lệch chuẩn: nghĩa của phương sai và độ nghĩa của SGK. lệch chuẩn. phương sai và độ Chỳ ý: Cú thể biến đổi cụng thức -Đưa ra cụng thức tớnh khỏc lệch chuẩn. (3) thành: của phương sai: -Tiếp nhận và ghi N N 2 2 1 1 2 s x x (4) 1 N 1 N nhớ cụng thức. i 2 i 2 N i 1 N i 1 s xi xi (4) -Trả lời cõu hỏi N N 2 i 1 i 1 của giỏo viờn: *Tớnh phương sai và độ lệch chuẩn điểm cỏc -Yờu cầu học sinh về nhà kiểm Nếu sử dụng cụng mụn của An: nghiệm (4). 11 thức (3) ta phải x = 8+7,5 +... +8,3+9 = 89,1 -Phỏt vấn:Tại sao sử dụng tớnh thờm: i cụng thức (4) lại thuận tiện i 1 x , (xi- x ) 11 hơn cụng thức (3)? x 2 = 82+(7,5)2+...+92 = 725,11 tốn nhiều thời i gian. i 1 -Áp dung cụng thức (4) để tớnh 2 -Áp dụng cụng 2 725,11 89,1 phương sai và độ lệch chuẩn s A 0,309 thức (4) tớnh: 11 11 điểm cỏc mụn của An và Bỡnh: 11 11 11 11 2 x , x s A 0,309 0,556 + Hóy tớnh x , x2 i i i i i 1 i 1 *Tớnh phương sai và độ lệch chuẩn của i 1 i 1 của An và Bỡnh: 2 2 Bỡnh: 2 2 +Tớnh sA , sA , sB , sB 11 sA , sA , sB , sB x =8,5+9,5+...+8,5+10 = 89 -Trả lời: i -Hóy so sỏnh hai phương sai i 1 phương sai của 11 của Bỡnh và An? Bỡnh gấp 9 lần x 2 =(8,5)2 + (9,5)2 +...+102 = 750,5 i phương sai của i 1 2 An. 2 750,5 89 sB 2,764 11 11 sB 2,764 1,663 Hoạt động 4: Tớnh phương sai khi số liệu được cho dưới dạng bảng phõn bố tần số và tần số ghộp lớp. Hoạt động của Hoạt động của giỏo viờn Ghi chộp của học sinh học sinh -Đưa ra cụng thức tớnh phương -Tiếp nhận và ghi *Nếu số liệu được cho dưới dạng bảng phõn sai: nhớ cụng thức. bố tần số thỡ: m m 2 m m 2 2 1 1 2 1 2 1 s ni xi ni xi -Đọc và nghiờn s ni xi ni xi (5) N N 2 N N 2 i 1 i 1 cứu VD7 SGK. i 1 i 1 +Làm bài theo sự VD7: N = 40 -Tổ chức cho học sinh đọc và 5 5 phõn cụng của giỏo n x 884; n x2 19598 nghiờn cứu VD7 SGK viờn. i i i i +Gọi 2 học sinh lờn bảng i 1 i 1 + Sửa chữa sai sút. a) Sản lượng trung bỡnh của 40 thửa ruộng làm 2 phần a và b 884 +Nhận xột và sửa chữa sai sút. là: x 22,1 (tạ) 40 b) Áp dụng cụng thức (5) ta cú: - Hướng dẫn học sinh cỏch tớnh 2 2 19598 884 phương sai trong trường hợp s 1,54 mẫu số liệu cho dưới dạng 40 40 bảng phõn bố tần số ghộp lớp: -Tiếp nhận cỏch Độ lệch chuẩn là: s 1,54 1,24 (tạ) tớnh. +Tớnh giỏ trị đại diện xi. * Giả sử mẫu số liệu được cho dưới bạng bảng phõn bố tần số ghộp lớp, gồm cú m lớp với m đoạn( hoặc nửa khoảng):
- 2 m m -Đọc và nghiờn + Tớnh giỏ trị đại diện xi của lớp thứ i. 2 1 2 1 2 s ni xi ni xi cứu VD8 SGK m m 2 1 2 1 N i 1 N i 1 + s 2 n x n x +Làm bàn theo sự i i 2 i i N i 1 N i 1 -Tổ chức cho học sinh đọc và phõn cụng của giỏo viờn. 7 nghiờn cứu VD8 SGK. VD8: Ta cú: ni xi 502,9 +Gọi 2 học sinh lờn bảng tớnh i 1 7 7 7 2 +Sửa chữa sai sút. n x 2 3443,385 n i xi , ni xi i i i 1 i 1 i 1 +Tớnh s2. 3443,385 502,92 s 2 0,347 +Nhận xột, sửa chữa sai sút. 74 742 s 0,347 0,589 Hoạt động 5: Luyện tập-củng cố Bài 9c); Bài 10 ; Bài 11b); Hoạt động của giỏo Hoạt động của học sinh viờn -Làm bài theo sự phõn cụng của giỏo viờn. -Sửa chữa sai sút. -Gọi 3 học sinh lờn trỡnh -Trỡnh bày đạt cỏc ý cơ bản sau: 11 11 bày 2 + Bài 9: ni xi =1523; ni xi =23591 i 1 i 1 2 2 23591 1523 s 3,96; s 3,96 1,99 100 100 9 9 2 + Bài 10: ni xi 8655,5 ; ni xi 453374,75 x 48,35 i 1 i 1 2 2 453374,75 8655,5 s 194,64 s 194,64 13,95 179 179 - Nhận xột và sửa chữa 6 6 2 sai sút. + Bài 11: ni xi 122; ni xi 368 i 1 i 1 2 368 122 s 1,57 s 1,57 1,25 52 52 D) Củng cố: - Ghi nhớ khái niệm phương sai và độ lệch chuẩn; Công thức tính và ý nghĩa của công thức E) Hướng dẫn về nhà: Bài tập về nhà:12,13 trang 178 SGK

