Giáo án Hình học 10 nâng cao - Tiết 40+41, Bài: Đường hypebol
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 10 nâng cao - Tiết 40+41, Bài: Đường hypebol", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_hinh_hoc_10_nang_cao_tiet_4041_bai_duong_hypebol.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 10 nâng cao - Tiết 40+41, Bài: Đường hypebol
- TuÇn 33 Ngµy so¹n:01/04/2011 TiÕt 40+41 Ngµy d¹y 02/04/2011 §êng hypebol I). Mục tiêu: - Kiến thức Hiểu và nắm vững định nghĩa Hyperbol, phương trình chính tắc của Hyperbol. Xác định được các tiêu điểm, trục lớn, trục bé, tâm sai của (H), lập được phương trình chính tắc của (H). - Kĩ năng Từ phương trình chính tắc của (H) chỉ ra được : tiêu điểm, đỉnh, 2 đường tiệm cận. Tính chính xác, giải đúng phương trình và hệ phương trình. - Tư duy thái độ Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế liên quan đến hình Hyperbol có óc tưởng tượng tốt hơn. II). Chuẩn bị Gv: giáo án điện tử Hs: xem trước bài III).Tiến trình bài dạy 1) Kiểm tra miệng : 2) Bài mới : Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động củaHS HĐ1: ĐN đường Hyperbol Hs quan sát trả lời GV chiếu: 1 Hs quan sát ĐN và phân biệt lại ĐN Đồ thị hàm số: y hình x 86 a) b) Gv giải thích hình Hyperbol Gv nêu ĐN (chiếu màn hình ĐN) Hs vẽ hình 1).Đn đường Hyperbol: GV hướng dẫn cách vẽ Chọn hệ trục tọa độ Oxy, O là trung ĐN: Cho hai điểm cố định F1, hình điểm của F1F2, Oy là đường trung F2 có khoảng cách F1F2=2c HĐ2: phương trình chính trực của F1F2 (c>0). Đường Hyperbol là tập tắc của (H) F1 (-c;0); F2(c;0) hợp các điểm M sao cho Gọi hs nêu cách dựng MF1-MF2=2a. Độ dài F1F2=2c Hs hoạt động nhóm giải F (......); F (......) 2 2 cx Trong đó a là số dương cho 1 2 MF (x c) y a trước nhỏ hơn c Gv chiếu hình lên trên 1 a 2 Hai điểm F1, F2 gọi là các tiêu bảng yêu cầu hs hoạt động c (x c) 2 y 2 a 2 2cx x 2 vì điểm của (H). Khoảng cách MF1= ? a 2 2 2 F F =2c gọi là tiêu cự của (H) Xem a -c âm hay dương ? 2 1 2 c 1 y 2 a 2 c 2 2).Phương trình chính tắc của 2 a Hyperbol Ngược lại : Nếu M(x,y) 2 2 2 2 2 2 2 2 a -c <0 với a -c = -b hay b = c - a thỏa (2) thì MF1= ?; MF2= 1
- x 2 y 2 ? Nên a2-c2= -b2 (với b>0) 1 (a>0, b>0) a 2 b 2 Muốn viết được phương x 2 y 2 1 (1) (a>0; b>0) Củng cố : trình chính tắt của (H) ta a 2 b 2 Nêu định nghĩa (H); phương phải có điều kiện gì? M(x,y) ∈ pt (1) thì trình chính tắc của (H) HĐ3: Hình dạng của (H) c c MF a x ;MF a x Cho hs giải bài tập 1 cho hs hoạt động nhóm 1 a 2 a giải quyết MF MF 2a 3. Hình dạng của (H) Gv treo bảng phụ nêu các 1 2 khái niệm Tức M ∈ (H) VD: Cho Hyperbol (H) Trục Ox gọi là trục thực, Biết a và b hoặc biết a và c (b và c) x 2 y 2 trục Oy gọi là trục ảo hoặc (H) đi qua hai điểm 1 c Hs hoạt động nhóm 9 4 Tâm sai e so sánh với Xác định tọa độ các đỉnh, các a Hs nghe hiểu c tiêu điểm và tính tâm sai, độ 1 e 1 (vì c>a) a dài trục thực, độ dài trục ảo của Gợi ý giải VD: 2 (H) a ? VD:Phương trình 2 2 a 9 a 3 b ? b 2 4 b 2 Gv treo bảng phụ có hình 90 c 2 a 2 b 2 13 c 13 Gv giải thích, phương trình Vậy (H) có F1 ( 13;0); F2 ( 13,0) b 2 tiệm cận là y x A1(-3,0) ; A2(3,0) a 13 HĐ4: e Giải bài tập 3 a 2 ? BT 37) a) 2a=6 ; 2b=4 2 b ? a 2 9 a 3 2 Xem 37c) có dạng (H) BT3) a) b 4 b 2 chúng ta phải đưa về dạng c 2 a 2 b 2 13 c 13 phương trình chính tắc của Vậy (H) có F ( 13;0); F ( 13,0) (H) 1 2 A1(-3,0) ; A2(3,0) 13 e 3 2a=6 ; 2b=4 b 2 y x x a 3 c) x2-9y2=9 x 2 y 2 1 9 1 a 2 9 a 3 2 Có b 1 b 1 c 2 a 2 b 2 10 c 10 3).Củng cố:Đn (H), pt chính tắc của (H), hình dạng của (H). 4).Dặn dò : Hướng dẫn giải bài tập 38, 39 2

