Giáo án Đại số 10 - Tiết 73: Câu hỏi và bài tập chương V
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số 10 - Tiết 73: Câu hỏi và bài tập chương V", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_dai_so_10_tiet_73_cau_hoi_va_bai_tap_chuong_v.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Đại số 10 - Tiết 73: Câu hỏi và bài tập chương V
- Tuần 28 Ngày soạn:07/03/2011 Tiết 73 Ngày dạy 08/03/2011 Cõu hỏi và bài tập ụn chương V I.Mục tiờu 1. Về kiến thức - Củng cố kiến thức cơ bản của chương. 2. Về kỹ năng - Luyện kĩ năng giải toỏn. 3. Về tư duy - Hệ thống húa cỏc nội dung cơ bản của chương. 4.Về thỏi độ: * Tư duy biện chứng. * Chớnh xỏc cẩn thận. II. Phương tiện dạy học: • Sỏch giỏo khoa, thước kẻ, compa. • Mỏy tớnh Casiofx-500MS hoặc loại tương đương. III. Tiến trỡnh bài dạy. A )Ổn định lớp B) Kiểm tra bài cũ: (- Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới) C) Bài mới: Hoạt động 1: Hệ thống húa kiến thức Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh - Phỏt vấn: - Trả lời cõu hỏi của giỏo viờn: + Hóy nờu định nghĩa: dấu hiệu, + Dấu hiệu là vấn đề nào đú mà người điều tra cần quan tõm. đơn vị điều tra, giỏ trị của dấu +Mỗi đối tượng được gọi là một đơn vị điều tra. hiệu? + Mỗi đối tượng điều tra tương ứng với một số liệu được gọi là giỏ trị của dấu hiệu. + Thế nào là mẫu, mẫu số liệu? + Một tập con hữu hạn cỏc đơn vị điều tra gọi là mẫu. + Tập hợp cỏc số liệu thu được khi điều tra trờn mẫu gọi là + Cú mấy cỏch trỡnh bày một một mẫu số liệu. mẫu số liệu? + Trỡnh bày một mẫu số liệu: - Chia lớp thành 4 nhúm và gọi 1) Bảng tần số- tần suất. học sinh yờu cầu tự viết cụng 2) Bảng tần số- tấn suất ghộp lớp. thức: 3) Biểu đồ. - Mẫu số liệu được cho ở dạng dóy số liệu: + Nhúm 1: Viết cụng thức tớnh số 1 N trung bỡnh, phương sai và độ lệch + x = x i N i 1 chuẩn trong trường hợp mẫu số 2 1 N 1 N liệu cho ở dạng dóy số liệu. + s 2 x x i 2 i N i 1 N i 1 + Nhúm 2: Viết cụng thức tớnh số 2 1 N 1 N trung bỡnh, phương sai và độ + s s 2 x 2 x i 2 i lệch chuẩn trong trường hợp mẫu N i 1 N i 1 số liệu cho ở dạng bảng phõn bố - Mẫu số liệu cho ở dạng bảng phõn bố tần số: tần số. 1 m + x ni xi + Nhúm 3: Viết cụng thức tớnh số N i 1 2 trung bỡnh, phương sai và độ lệch 1 m 1 m + s 2 n x 2 n x chuẩn trong trường hợp mẫu số i i 2 i i N i 1 N i 1 liệu cho ở dạng bảng phõn bố tần - Mẫu số liệu ở dạng bảng phõn bố tần số ghộp lớp: số ghộp lớp. 1 m + x ni xi N i 1 + Nhúm 4: Viết cụng thức tớnh số
- 2 trung vị và định nghĩa mốt. 1 m 1 m + s 2 n x 2 n x i i 2 i i N i 1 N i 1 - Số trung vị: N 1 +) N lẻ: Me = st 2 1 N N +) N chẵn: Me = st st 1 2 2 2 - Mốt là giỏ trị cú tần số lớn nhất. Hoạt động 2: Luyện tập_ Củng cố. Bài 18: N = 400 cho ở bảng phõn bố tần số ghộp lớp. a) x = ? b) s2 = ? s = ? Bài 19: N = 100 cho ở bảng phõn bố tần số ghộp lớp. a) x = ? b) s2 = ? S = ? Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh - Phõn lớp thành 2 nhúm: mỗi - Làm bài theo sự phõn cụng của giỏo viờn. nhúm làm một bài. Cử đại diện - Bỏo cỏo và nhận xột kết quả. lờn trỡnh bày và nhận xột kết - Sửa chữa sai sút. quả của nhúm bạn. - Bài làm đạt cỏc ý cơ bản sau: 5 5 - Củng cố: 2 + Cụng thức tớnh x ,s2,s trong + Bài 18: m = 5 ni xi 15470 ; ni xi 646800 i 1 i 1 trường hợp mẫu số liệu cho ở 15470 bảng phõn bố tần số ghộp lớp: a) x 40(g) 1 m 400 2 x ni xi N 2 646800 15470 i 1 b) s 17 s 17 4,12(g) 2 400 400 1 m 1 m s 2 n x 2 n x 6 6 i i 2 i i 2 N i 1 N i 1 + Bài 19: m = 6 ni xi 5470 ; ni xi 304580 i 1 i 1 5470 s s 2 a) x 54,7( phỳt) 100 2 2 304580 5470 b) s 53,71 s 53,71 7,33( phỳt) 100 100 Hoạt động 3: Luyện tập - Củng cố. Bài 20: N = 30 Lập bảng phõn bố tần số. a) x = ? ,s = ? b)Me = ? , Mo = ? BTVN: Bài 1: Cho mẫu số liệu sau: 53 47 59 66 36 69 84 77 42 57 51 60 78 63 46 42 55 63 48 75 60 58 80 44 59 60 75 49 63 63 a) Lập bảng phõn bố tần số- tần suất ghộp lớp với 6 lớp: [36;44),[44;52),...,[76;84] b) Vẽ biểu đồ tần số hỡnh cột và biểu đồ tần suất hỡnh quạt tương ứng. Bài 2: N = 45. Mức tiờu thụ xăng (đơn vị: l): 123 132 130 119 106 97 121 109 118 128 132 115 130 125 121 127 144 115 107 110 112 118 115 134 132 139 144 104 128 138 114 121 129 128 116 138 129 113 115 142 122 131 126 111 142 a) Lập bảng tần số ghộp lớp: [90;100), [100;110),..., [140;150). b) Tớnh x và số trung bỡnh (xấp xỉ) dựa trờn bảng phõn bố tần số ghộp lớp. c) Me = ?

