Đề cương ôn tập học kì II môn Toán 10 - Phần: Đại số + Hình học

doc 13 trang ThuyPT 17/12/2025 1190
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì II môn Toán 10 - Phần: Đại số + Hình học", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_mon_toan_10_phan_dai_so_hinh_hoc.doc

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì II môn Toán 10 - Phần: Đại số + Hình học

  1. PHẦN ĐẠI SỐ Câu 1. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2(x – 2) ≤ (x + 13)/(x – 1) A. [–1; 9/2] \ {1} B. [–2; 9/4] \ {1} C. [0; 9] \ {1} D. [–3/2; 3] \ {1} Câu 2. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2x2 5x 2 ≥ 2x + 1 A. [–1/2; 1] B. (–∞; 1] C. [–1; +∞) D. (–∞; 2] Câu 3. Tìm tập nghiệm của bất phương trình |x² + 3x + 2| > x² + 3x – 4 A. [–4; +∞) B. R C. [–4; 1] D. [–2; –1] Câu 4. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x² – 5x – 6 – 6|x + 1| ≤ 0 A. (–∞; –1] B. [12; +∞) C. [–1; 12] D. (–∞; 12] Câu 5. Tìm tập nghiệm của bất phương trình |x² + x – 16| ≤ 4x + 2 A. [2; 7] B. [2; 6] C. [–1/2; 2] D. [–3; 2] x2 x 10 Câu 6. Tìm tập nghiệm của bất phương trình ≥ 2 x2 2x 3 A. [–4; –1] \ {–3} B. (–3; –1] U (1; +∞) C. (–∞; –4] U [–1; 1) D. [–4; –3) U [–1; 1) Câu 7. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2x2 3x 2 ≤ 2x + 3 A. [–1/2; +∞) U [–7; –3/2] B. [–3/2; 7] C. [–1/2; +∞) D. [–3/2; +∞) Câu 8. Tìm tập nghiệm của bất phương trình (2x + 5)(2x² – 1) ≤ 0 A. (–∞; –5/2] U [–1/2; 1] B. (–∞; –1/2] U [1; 5/2] C. [–5/2; 1/2] U [3/2; +∞] D. [–5/2; –1/2] U [1/2; +∞) 2 x Câu 9. Tìm tập nghiệm của bất phương trình ≥ 1 3x 2 A. (–∞; 1] \ {2/3} B. [1; +∞) C. (–∞; 2/3) D. (2/3; 1] 2 3 Câu 10. Tìm tập nghiệm của bất phương trình ≥ 0 x2 3x 2 x 1 A. (–∞; 1) U (2; 8/3] B. (1; 2) U [8/3; +∞) C. (1; 2) D. [8/3; +∞) Câu 11. Tìm tập nghiệm của bất phương trình (x – 2) x2 4 ≤ x² – 4 A. (–∞; 0] U [2; +∞) B. [0; 2] C. (–∞; 0] D. [2; +∞) Câu 12. Giải bất phương trình |x² – 3| + 2x ≥ 0 A. x ≤ –3 V –1 ≤ x ≤ 0 B. x ≤ –3 V –1 ≤ x ≤ 3 C. x ≤ –3 V x ≥ –1 D. x ≤ –1 V x ≥ 0 Câu 13. Giải bất phương trình x2 6x 5 > 8 – 2x A. 3 ≤ x ≤ 23/5 B. x ≤ 3 C. x ≥ 23/5 D. x ≥ 3 Câu 14. Giải bất phương trình (x 3)(5x 1) – 2(x + 1) < 0 A. x > –1 B. x > 1 C. 1/5 < x < 1 D. –1 < x < 1 Câu 15. Giải bất phương trình x2 x 6 + 2x² – 2x – 90 < 0 A. x 3 B. x 7 C. x 7 D. 3 < x < 7 V –6 < x < –2 x2 3x 4 2 Câu 16. Giải bất phương trình ≤ 1 x A. –1 ≤ x ≤ 7/2 và x ≠ 0 B. 0 < x ≤ 4 V –1 ≤ x < 0 C. –1 ≤ x < 0 V 7/2 ≤ x ≤ 4 D. 0 < x ≤ 4 Câu 17. Giải bất phương trình 2x 1 2 x 2x 7 A. 1/2 ≤ x 1 C. x ≥ 1/2 D. x > 4 Câu 18. Giải bất phương trình (x + 2)(2x + 1) ≤ 3 2x2 5x 2 A. –7/2 ≤ x ≤ –2 V –1/2 ≤ x ≤ 1 B. x ≤ –7/2 V x ≥ 1 C. x ≤ –2 V x ≥ –1/2 D. x ≤ –2 V x ≥ 1 Câu 19. Cho cos a = 3/5 và 3π/2 < a < 2π. Tính sin 2a A. –24/25 B. 24/25 C. 12/25 D. –12/25 Câu 20. Cho tan a = –2 và π/2 < a < π. Tính P = cos 2a + sin 2a A. P = 1/5 B. P = –7/5 C. P = 7/5 D. P = –1/5
  2. Câu 21. Cho 2tan a – cot a = 1 và –π/2 < a < 0. Tính P = tan a + 2cot a A. P = 3 B. P = –1 C. P = 9/2 D. P = –9/2 Câu 22. Cho sin a = –1/7 và π < a < 3π/2. Tính P = cos (a + π/6) A. 11/14 B. –11/14 C. 13/14 D. –13/14 Câu 23. Cho sin a = –1/9; cos b = –2/3 và π < a < 3π/2; π/2 < b < π. Tính P = sin (a + b) A. P = 22/27 B. P = –2/3 C. P = 10/27 D. P = –2/9 Câu 24. Tìm giá trị của m để phương trình x² – 2mx – m² – 3m + 4 = 0 có hai nghiệm trái dấu A. –4 1 C. –1 4 V m < –1 Câu 25. Tìm giá trị của m để phương trình (m – 2)x² – 2(m + 1)x + 2m – 6 = 0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu A. 1 < m < 3 V 5 < m < 11 B. 5 < m < 11 V m < 1 C. 2 < m < 11 V m < 1 D. 1 < m < 2 V 3 < m < 11 Câu 26. Tìm giá trị của m để phương trình (m – 2)x² + 2(2m – 3)x + 5m – 6 = 0 có hai nghiệm âm phân biệt A. m 3 B. 2 < m < 3 V 1 < m < 6/5 C. 2 2 Câu 27. Tìm giá trị của m để phương trình mx² – 2(m + 1)x – 2m + 6 = 0 có đúng một nghiệm A. m = 1 V m = 1/3 B. m = 0 V m = –1 V m = 3 C. m = 0 V m = 1 V m = 1/3 D. m = 0 V m = –1 V m = –1/3 Câu 28. Tìm giá trị của m để phương trình mx² – 2(m + 2)x + 2 + 3m = 0 vô nghiệm A. 0 < m < 1 B. –2 < m < 1/2 và m ≠ 0 C. –2 < m < 1 và m ≠ 0 D. m < 0 Câu 29. Cho y = mx² – 2(m + 3)x + 3m – 1. Tìm giá trị của m để y ≤ 0 đúng với mọi số thực x A. m ≤ –1 B. m ≥ 9/2 C. –1 ≤ m ≤ 9/2 D. –1 ≤ m < 0 Câu 30. Tìm giá trị của m để bất phương trình (m – 3)x² – 2mx + m – 6 < 0 nghiệm đúng với mọi số thực x A. 2 3 Câu 31. Tìm giá trị của m để bất phương trình (5m – 12)x² – 2mx + 2 > 0 có tập nghiệm là R A. 12/5 < m < 6 B. 12/5 < m < 4 C. 12/5 6 D. 4 < m < 6 Câu 32. Tìm giá trị của m để bất phương trình (2 – m)x² – 2(m – 2)x + m ≤ 0 vô nghiệm A. –1 ≤ m ≤ 2 B. m < 2 C. –1 < m ≤ 2 D. m ≤ 2 Câu 33. Tìm giá trị của m để bất phương trình (2m + 3)x² – 2(2m + 3)x + m + 1 < 0 vô nghiệm A. –3/2 < m < –2 B. –3/2 ≤ m ≤ –2 C. –3/2 < m ≤ 2 D. –3/2 < m < –2 Câu 34. Tìm giá trị của m để bất phương trình –x² + 2mx + m + 2 ≥ 0 có tập nghiệm là S = [a; b] sao cho b – a = 4. A. m = –2 V m = 1 B. m = 2 V m = –1 C. m = ±4 D. m = ±1 Câu 35. Số nghiệm của phương trình |x² + x – 6| = 4x là A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 36. Nghiệm lớn nhất của phương trình |x² 3x – 6| = |2x| là A. 3 B. 2 C. 6 D. 10 Câu 37. Số nghiệm của phương trình |x² 3x| + |x – 1| = 2 là A. 0 B. 1 C. 3 D. 5 2x 5 x 1 Câu 38. Giải bất phương trình x 1 2x 5 A. x ≤ 4/3 V x ≥ 6 B. x ≤ –1 V 4/3 ≤ x ≤ 5/2 V x ≥ 6 C. x < –1 V 4/3 ≤ x < 5/2 V x ≥ 6 D. –1 ≤ x ≤ 4/3 V x ≥ 6 Câu 39. Giải bất phương trình |x – 2| < 2x – 3 A. x 5/3 B. 3/2 5/3 D. x > 3/2 Câu 40. Số nghiệm nguyên thuộc (–2017; 2017) của bất phương trình |x² – 8| > 2x là A. 4032 B. 4033 C. 4034 D. 4035 Câu 41. Cho phương trình 2x2 3x 1 + 4x + 8 = 0. Chọn câu đúng A. Phương trình có 2 nghiệm phân biệt âm B. Phương trình có 2 nghiệm phân biệt không âm C. Phương trình chỉ có nghiệm âm D. Phương trình có 2 nghiệm phân biệt trái dấu Câu 42. Cho bất phương trình x² – 5x + 4 – 2 x 1 < 0. Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình là
  3. A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 43. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x 3x 1 4x 5 A. (–4/3; 1) B. [0; 1) C. (1; +∞) D. (4/3; +∞) Câu 44. Gọi a, b lần lượt là các nghiệm nguyên nhỏ nhất và lớn nhất của bất phương trình 2x2 5x 2 < x + 4. Tính giá trị của biểu thức P = a + b. A. P = 0 B. P = –11 C. P = 13 D. P = 11 Câu 45. Cho bất phương trình x2 3x 10 ≥ x 2. Chọn nhận xét sai. A. Nghiệm x = –2 là nghiệm có giá trị tuyệt đối nhỏ nhất của bất phương trình B. Bất phương trình có 6 nghiệm nguyên thuộc (0; 20] C. Bất phương trình có 6 nghiệm nguyên thuộc (–5; 10) D. Bất phương trình có một nghiệm thuộc [–2; 5] Câu 46. Giải bất phương trình 2 x 7 x 3 2x > 0 A. x ≤ 2 B. x < –2 C. –2 < x ≤ –3/2 D. x < –7 Câu 47. Giải bất phương trình 6x2 18x 12 < 3x + 10 – x² A. –1 < x ≤ 1 V 2 ≤ x ≤ 4 B. x < –4 V x ≥ 2 C. x 4 D. x ≤ 1 V x ≥ 2 Câu 48. Giải bất phương trình (x – 2) x2 4 ≤ x² – 4 A. 0 ≤ x ≤ 2 B. x ≤ 0 C. x ≥ 2 D. x ≤ 0 V x ≥ 2 Câu 49. Tìm giá trị của m để bất phương trình (1 – 2m)x² + 2(2m + 1)x + 4 > 0 có tập nghiệm là R A. m < 1/2 B. m < –5/2 C. –5/2 < m < –1/2 D. –5/2 < m < 1/2 sin 2a cos 2a Câu 50. Cho tan a = –2. Tính giá trị của biểu thức P = cos 2a 2sin 2a A. P = –7/5 B. P = –1/11 C. P = 14/15 D. P = 1/12 sin x sin 2x sin 3x Câu 51. Rút gọn các biểu thức P = cos x cos 2x cos3x A. 2tan x B. tan 2x C. –2tan x D. 3 tan x 3sin a cosa Câu 52. Tính giá trị của biểu thức P = biết tan a = 1/3 cosa 2sin a A. P = 3 B. P = 9 C. P = –3 D. P = 6 sin2 a 3sin a cosa 2cos2 a Câu 53. Tính giá trị của biểu thức P = biết cot a = 3 sin2 a sin a cosa cos2 a A. P = –1/2 B. P = 2 C. P = –2 D. P = 1/2 Câu 54. Chọn biểu thức sai A. 2(sin4 x + cos4 x) = 2 sin² 2x B. 4(sin6 x + cos6 x) = 4 3sin² 2x C. sin² x (1 + cot x) + cos² x (1 + tan x) = (sin x + cos x)² 2cos2 x 1 D. = sin x – cos x sin x cos x 4x2 9x 2 Câu 55. Tìm tập nghiệm của bất phương trình ≥ 0 x 1 A. S = (–∞; 1/4] U (1; 2] B. S = (–∞; 1) U [2; +∞) C. S = [1/4; 1) U [2; +∞) D. S = [1/4; 2] \ {1} x2 3x 4 Câu 56. Tìm tập nghiệm của bất phương trình ≤ 0 3 4x A. S = (–∞; 1/4] U [4; +∞) B. S = [–1; 3/4) U [4; +∞) C. S = [–1; 1/4] U (3/4; +∞) D. S = (–∞; –1] U (3/4; 4] Câu 57. Tìm tập nghiệm của bất phương trình (x² + 3x + 2)(–x + 5) ≥ 0 A. S = [–2; –1] U [5; +∞) B. S = (–∞; –2] U [–1; 5] C. S = [–1; 2] U [5; +∞) D. S = (–∞; –1] U [2; 5] Câu 58. Cho sin a + cos a = 3/4. Tính sin a cos a A. 7/32 B. –7/32 C. –25/32 D. 25/32 Câu 59. Cho tan x = 3/4. Tính giá trị của biểu thức P = (sin x – cos x)²
  4. A. P = 1/25 B. P = 4/25 C. P = 16/25 D. P = 7/25 Câu 60. Cho sin x = 2/5, π/2 < x < π. Tính cos 2x A. 17/25 B. –17/25 C. –13/25 D. 13/25 Câu 61. Giá trị của biểu thức P = 3(sin4 x + cos4 x) – 2(sin6 x + cos6 x) là A. 5 B. 6 C. 3 D. 1 Câu 62. Tìm giá trị của m để phương trình (m – 2)x² – 2(2m – 3)x + 5m – 6 = 0 có hai nghiệm âm phân biệt A. 1 3 C. m 2 D. 1 3 Câu 63. Cho cos 2a = –5/13. Tính giá trị của biểu thức P = |tan a| A. P = 3/2 B. P = 2/3 C. P = 5/12 D. P = 12/5 Câu 64. Tìm giá trị của m để bất phương trình m²x² + 2(m – 2)x + 1 < 0 vô nghiệm A. m ≤ 1 và m ≠ 0 B. m ≥ 1 C. m > 1 D. m < 1 và m ≠ 0 Câu 65. Cho các số thực a, b thỏa mãn a – b = 2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = ab là A. 0 B. 1 C. –2 D. –1 Câu 66. Số nguyên a lớn nhất thỏa mãn a200 < 3300 là A. 5 B. 6 C. 4 D. 7 Câu 67. Cho các số thực a, b bất kỳ. Chọn kết luận sai A. |a – b| ≤ |a| + |b| với mọi a, b B. |a + b| ≤ |a| + |b| với mọi a, b C. ||a| – |b|| ≤ |a + b| với mọi a, b D. |a – b| ≤ ||a| – |b|| với mọi a, b Câu 68. Tìm giá trị của m để phương trình x² + 2(m – 1)x + 2m – 3 có 2 nghiệm phân biệt là hai số đối nhau A. m < 3/2 B. m = 3/2 C. m = 1 D. m ≠ 2 Câu 69. Tập nghiệm của bất phương trình x – 1 < |x + 1| là A. (0; +∞) B. (1; +∞) C. (–∞; 1) D. R Câu 70. Tìm giá trị của m để (m² + 2)x² – 2(m + 2)x + 2 > 0 với mọi số thực x A. m 4 B. 0 1 Câu 71. Giải bất phương trình 2/x < 1 A. x > 2 B. x 2 C. 0 < x < 2 D. x < 2 và x ≠ 0 Câu 72. Tìm giá trị của m để phương trình (m + 2)x² + 2mx + 2m – 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt trái dấu A. –3/2 < m < 2 B. –2 < m < 3/2 C. 2 < m < 3 D. –3 < m < –3/2 Câu 73. Giải phương trình |x² – 7x + 12| = –x² + 7x – 12 A. x = 3 V x = 4 B. x ≤ 3 V x ≥ 4 C. 3 ≤ x ≤ 4 D. x ≠ 3 và x ≠ 4
  5. HÌNH HỌC Câu 1. Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua H(–2; 5) và vuông góc với đường thẳng d: x + 3y + 2 = 0 A. x + 3y – 13 = 0 B. 3x + y + 1 = 0 C. 3x – y + 11 = 0 D. x – 3y + 17 = 0 Câu 2. Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua B(–2; 1) và có hệ số góc là 5 A. 5x + y + 9 = 0 B. x + 5y – 3 = 0 C. x – 5y + 7 = 0 D. 5x – y + 11 = 0 Câu 3. Cho A(1; –2), B(–1; 3). Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua C(3; –4) và song song với đường thẳng AB A. 2x + 5y + 14 = 0 B. 2x – 5y – 26 = 0 C. 5x – 2y – 23 = 0 D. 5x + 2y – 7 = 0 Câu 4. Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua hai điểm D(2; –5) và E(3; –1) A. x – 4y – 22 = 0 B. x + 4y + 18 = 0 C. 4x – y – 13 = 0 D. 4x + y – 3 = 0 Câu 5. Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua G(–2; 5) và song song với đường thẳng Δ: 2x – 3y – 3 = 0 A. 2x – 3y + 19 = 0 B. 2x – 3y – 19 = 0 C. 3x + 2y – 4 = 0 D. 3x + 2y + 4 = 0 Câu 6. Tính khoảng cách giữa M(5; 1) và Δ: 3x 4y 1 = 0 A. 10 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 7. Tính khoảng cách giữa M( 2; 3) và Δ: 8x – 15y + 5 = 0 A. 2 B. 3 C. 3 D. 1 Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x² + y² – 4x + 8y – 16 = 0. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (C) A. I(–2; 4) và R = 5 B. I(–2; 4) và R = 6 C. I(2; –4) và R = 6 D. I(2; –4) và R = 5 Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x² + y² + 4x – 6y – 12 = 0. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại A(1; –1) A. 3x + 4y + 1 = 0 B. 3x – 4y – 7 = 0 C. 4x + 3y – 1 = 0 D. 4x – 3y – 7 = 0 Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x² + y² + 4x – 6y + 3 = 0. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: x – 3y – 3 = 0 A. 3x + y + 13 = 0; 3x + y – 7 = 0 B. 3x + y + 15 = 0; 3x + y – 8 = 0 C. 3x + y – 13 = 0; 3x + y + 7 = 0 D. 3x + y – 15 = 0; 3x + y + 8 = 0 Câu 11. Cho tam giác OBC có O(0; 0), B(9; 12), C(–5; 12). Diện tích tam giác OBC là A. S = 84 B. S = 72 C. S = 36 D. S = 42 Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(10; 5), B(3; 2) và C(6; –5). Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC A. (x – 8)² + y² = 29 B. (x – 4)² + (y + 4)² = 29 C. (x – 4)² + (y + 4)² = 16 D. (x – 8)² + y² = 16 Câu 13. Cho tam giác ABC biết đỉnh A(1; 1), trọng tâm G(1; 2). Cạnh AC và đường trung trực của AC lần lượt có phương trình là x + y – 2 = 0 và –x + y – 2 = 0. Tìm tọa độ đỉnh B và đỉnh C A. B(3; 2), C(–1; 3) B. B(1; 2), C(–3; 3) C. B(1; 2), C(–1; 3) D. B(3; 2), C(–3; 3) Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(0; 8), B(8; 0), C(4; 0). Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC A. (3; 6) B. (5; 6) C. (6; 6) D. (4; 6) Câu 15. Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(6; 1) và tiếp xúc với đường thẳng Δ: x + 2y 3 = 0 A. (x – 6)² + (y – 1)² = 5 B. (x – 6)² + (y – 1)² = 10 C. (x – 6)² + (y – 1)² = 15 D. (x – 6)² + (y – 1)² = 9 Câu 16. Viết phương trình đường tròn (C) có bán kính R = 1, tiếp xúc với Ox và có tâm I thuộc đường thẳng d: x + y 3 = 0 A. (x – 2)² + (y – 1)² = 1 V (x – 4)² + (y + 1)² = 1 B. (x – 2)² + (y – 1)² = 1 V (x – 3)² + (y + 2)² = 1 C. (x – 1)² + (y – 1)² = 1 V (x – 3)² + (y + 2)² = 1 D. (x – 1)² + (y – 1)² = 1 V (x – 4)² + (y + 1)² = 1 Câu 17. Cho đường tròn (C): x² + y² 4x 2y 5 = 0. Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm M(1; 4) A. x + 3y – 13 = 0 B. x – 3y + 11 = 0 C. 3x – y + 1 = 0 D. 3x + y – 7 = 0 Câu 18. Cho điểm A(–1; 2) và đường thẳng d: 3x – 5y – 21 = 0. Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A trên d A. (7; 0) B. (2; –3) C. (–3; –6) D. (4; 9/5) Câu 19. Cho điểm A(5; –2) và đường thẳng d: 3x + y + 2 = 0. Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A qua d A. (–5; 4) B. (2; 6) C. (–4; –5) D. (–6; 3)
  6. Câu 20. Cho tam giác ABC có A(2; 1), B(1; –3), C(5; –1). Viết phương trình đường cao AH A. 2x – y – 3 = 0 B. 2x + y – 5 = 0 C. x + 2y – 4 = 0 D. x – 2y = 0 Câu 21. Cho tam giác ABC có A(–1; 2), B(1; –2), C(5; 2). Viết phương trình đường trung tuyến AM A. x + 2y – 3 = 0 B. x – 2y + 5 = 0 C. 2x – y + 4 = 0 D. 2x + y = 0 Câu 22. Cho tam giác ABC có A(4; 5), B(12/5; 1) và C(7; –2). Tính góc α = BAC A. α = 120° B. α = 150° C. α = 45° D. α = 60° Câu 23. Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua giao điểm hai đường thẳng d1: 2x – y – 1 = 0 và d2: 6x + 5y – 27 = 0, đồng thời song song với đường thẳng d3: x – 2y = 0 A. x – 2y – 4 = 0 B. x – 2y – 2 = 0 C. x – 2y + 2 = 0 D. x – 2y + 4 = 0 Câu 24. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(5/2; 5/2). Phương trình các đường cao kẻ từ B, C lần lượt là BH: 3x – y – 2 = 0, CK: x + y – 4 = 0. Viết phương trình đường thẳng BC A. x – 2y = 0 B. x + 1 = 0 C. x – 1 = 0 D. x – 3y = 0 Câu 25. Viết phương trình đường tròn (C) có đường kính AB với A(–4; 3) và B(–2; –1) A. (x + 3)² + (y – 1)² = 10 B. (x + 3)² + (y – 1)² = 20 C. (x + 2)² + (y – 4)² = 10 D. (x + 2)² + (y – 4)² = 20 Câu 26. Viết phương trình đường tròn (C) đi qua ba điểm A(2; –1), B(–3; –3), C(–5; 2) A. x² + y² + 3x – y – 12 = 0 B. x² + y² + 3x – y – 10 = 0 C. x² + y² + 3x + y – 12 = 0 D. x² + y² + 3x + y – 10 = 0 Câu 27. Viết phương trình đường tròn (C) đi qua A(1; 4), B(4; 3) và có bán kính R = 5 A. (x – 2)² + (y – 2)² = 25 hoặc (x – 3)² + (y – 5)³ = 25 B. (x – 1)² + (y + 1)² = 25 hoặc (x – 3)² + (y – 5)³ = 25 C. (x – 1)² + (y + 1)² = 25 hoặc (x – 4)² + (y – 8)³ = 25 D. (x – 2)² + (y – 2)² = 25 hoặc (x – 4)² + (y – 8)³ = 25 Câu 28. Viết phương trình đường tròn (C) đi qua hai điểm A(2; 1), B(6; 2) và có tâm thuộc đường thẳng d: x – y – 5 = 0 A. x² + y² – 9x + y – 12 = 0 B. x² + y² – 9x – y – 12 = 0 C. x² + y² + 9x + y – 12 = 0 D. x² + y² – 9x + y + 12 = 0 Câu 29. Cho đường tròn (C): (x – 2)² + (y + 4)² = 40. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với d: 3x + y + 16 = 0 A. 3x + y – 22 = 0; 3x + y + 18 = 0 B. 3x + y + 8 = 0; 3x + y – 12 = 0 C. 3x + y – 17 = 0; 3x + y + 13 = 0 D. 3x + y – 6 = 0; 3x + y + 22 = 0 Câu 30. Cho các đường thẳng d 1: x 2y + 8 = 0; d2: 2x y + 4 = 0; d3: y = 0. Gọi A, B, C lần lượt là các giao điểm của các cặp đường thẳng d 1 và d2; d2 và d3; d3 và d1. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC A. (x + 3)² + (y – 2)² = 16 B. (x + 3)² + (y – 2)² = 25 C. (x + 5)² + (y – 4)² = 16 D. (x + 5)² + (y – 4)² = 25 Câu 31. Cho tam giác ABC có BC = 6 6 cm, AC = 6 cm, AB = 12 cm. Tính độ dài đường trung tuyến AM A. 5 cm B. 6 cm C. 7 cm D. 8 cm Câu 32. Trong mặt phẳng Oxy, cho 3 điểm A(2; 1), B(1; –3), C(3; 0). Viết phương trình đường trung tuyến CM A. y = 0 B. x – 2 = 0 C. y – 2 = 0 D. x = 0 Câu 33. Cho tam giác ABC có AC = 4,8 cm; BC = 6,0 cm; cos C = 2/5. Tính chu vi tam giác ABC A. 16,0 cm B. 15,8 cm C. 16,8 cm D. 15,0 cm Câu 34. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 2), B(–3; 0), C(2; 3). Viết phương trình đường cao AH A. 3x + 5y – 13 = 0 B. 3x – 5y + 7 = 0 C. 5x – 3y + 1 = 0 D. 5x + 3y – 11 = 0 Câu 35. Cho các điểm A(2; 2), B(–1; 6), C(–5; 3). Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC A. x² + y² + 5x – 3y + 4 = 0 B. x² + y² – 3x + 5y – 4 = 0 C. x² + y² + 3x – 5y – 4 = 0 D. x² + y² – 3x + 5y + 4 = 0 Câu 36. Cho tam giác ABC có BC = 12 cm; AB = 9 cm; AC = 6 cm. Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho CD = 3 cm. Tính AD A. 5,0 cm B. 5,6 cm C. 3,6 cm D. 4,5 cm Câu 37. Cho tam giác có độ dài ba cạnh là a = 5 cm; b = 7 cm; c = 8 cm. Tính cosin của góc lớn nhất A. 11/14 B. 1/7 C. 1/2 D. 1/4 Câu 38. Cho tam giác ABC có BC = 10 cm; 12 sin A = 15 sin B = 20 sin C. Chu vi tam giác ABC là A. 25 cm B. 32 cm C. 34 cm D. 24 cm
  7. Câu 39. Cho hình bình hành ABCD có AC = 12 cm; BD = 14 cm; AB = 7 cm. Tính cạnh AD A. 12 cm B. 13 cm C. 10 cm D. 11 cm Câu 40. Cho A(–1; 1), B(4; –1). Tìm tọa độ điểm C trên trục Oy thỏa mãn tam giác ABC vuông tại A A. (0; 7/2) B. (0; –1/2) C. (0; 5/2) D. (0; –5/2) Câu 41. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(–1; 2), B(4; 5). Tìm tọa độ điểm C thuộc trục Oy thỏa mãn tam giác ABC vuông tại C A. (0; 6) V (0; 2) B. (0; 5) V (0; 1) C. (0; 2) V (0; 5) D. (0; 1) V (0; 6) Câu 42. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(2; –3), B(2; 1), C(–1; –3). Khoảng cách từ A đến đường thẳng BC là A. d = 3 B. d = 15/4 C. d = 12/5 D. d = 5/2 Câu 43. Cho các điểm A(1; –2), B(–3; 6). Viết phương trình đường trung trực của AB A. x – 2y + 9 = 0 B. x – 2y + 5 = 0 C. x + 2y – 3 = 0 D. x + 2y – 7 = 0 Câu 44. Tính góc a tạo bởi hai đường thẳng d1: x + 2y – 4 = 0 và d2: x – 3y + 6 = 0 A. a = 45° B. a = 60° C. a = 135° D. a = 120° Câu 45. Tính khoảng cách từ điểm C(1; 2) đến đường thẳng Δ: 3x + 4y – 11 = 0 A. 1 B. 5 C. 2 D. 0 Câu 46. Tìm giá trị của m để đường thẳng Δ: 3x – 4y + m = 0 tiếp xúc với đường tròn (C): x² + y² = 4 A. m = ±20 B. m = ±10 C. m = ±4 D. m = ±5
  8. ĐỀ ÔN HỌC KỲ II TOÁN 10 ĐỀ SỐ 1 Câu 1. Cho sin x = –3/5 và π < x < 3π/2. Tính giá trị của biểu thức P = cos x + tan x A. P = 1/20 B. P = –1/20 C. P = –1/25 D. P = 1/25 Câu 2. Tính giá trị của biểu thức P = cos4 x – cos4 (π/2 – x) – 2cos² (π + x) + 1 A. 2 B. –1 C. 1 D. 0 x2 2x 4 Câu 3. Giải bất phương trình ≥ 4 x 1 A. x ≤ 1 V 2 ≤ x ≤ 3 B. x ≤ 1 V 2 ≤ x ≤ 4 C. 1 ≤ x ≤ 2 V x ≥ 4 D. 1 ≤ x ≤ 2 V x ≥ 3 Câu 4. Giải bất phương trình 2x² ≥ 3 2x2 3x 9 + 9 – 3x A. x ≤ –9/2 V x ≥ 3 B. –9/2 ≤ x ≤ 3 C. –3/2 ≤ x ≤ 0 D. x ≤ –3/2 V x ≥ 0 Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(1; 2), B(3; 1) và C(5; 4). Tính diện tích tam giác ABC A. S = 5/2 B. S = 3 C. S = 7/2 D. S = 4 cosa cos5a Câu 6. Rút gọn biểu thức P = sin 4a sin 2a A. P = 2sin a B. P = 2cos a C. P = 2tan a D. P = 2cot a Câu 7. Cho tan a – cot a = 2 3 . Tính giá trị của biểu thức P = |tan a + cot a| A. 2 B. 4 C. 6 D. 8 Câu 8. Tìm giá trị của m để bất phương trình (m – 2)x² – 2(m + 1)x + m + 2 ≥ 0 vô nghiệm A. –5/2 ≤ m ≤ 2 B. m ≥ 2 C. –5/2 2 Câu 9. Tìm giá trị của m để mx² – 2mx + 3m + 4 ≥ 0 với mọi số thực x A. m > 0 B. m ≤ –2 V m ≥ 0 C. m ≥ 1 D. m ≥ 2 Câu 10. Giải bất phương trình x2 5x 8 ≤ 3x – 10 A. x ≤ 23/8 V x ≥ 4 B. x ≥ 4 C. 23/8 ≤ x ≤ 4 D. x ≥ 23/4 Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng Δ: 3x – 2y + 6 = 0. Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(1; –2) và vuông góc với Δ A. 2x + 3y – 4 = 0 B. 2x – 3y – 10 = 0 C. 2x + 3y + 4 = 0 D. 2x – 3y + 10 = 0 Câu 12. Giải bất phương trình x2 4x 3 < 2x – 5 A. 1 14/5 B. 2 < x < 14/5 C. 1 < x < 3 D. 1 < x < 2 V 14/5 < x < 3 Câu 13. Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC có A(–1; 3), B(3; –1), C(–1; –1) A. (x – 1)² + (y – 1)² = 16 B. (x – 1)² + (y + 1)² = 8 C. (x – 1)² + (y – 1)² = 8 D. (x – 1)² + (y + 1)² = 16 x2 4x 3 Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình < 1 – x là 3 2x A. S = (0; 1) B. S = (–∞; 0) U (1; 3/2) C. S = (–∞; 1) U (3/2; 2) D. S = (0; 1) U (3/2; +∞) Câu 15. Tìm giá trị của m để mx² – 4x + m ≥ 0 với mọi số thực x A. |m| ≤ 2 B. |m| ≥ 2 C. m ≤ –2 D. m ≥ 2 Câu 16. Cho sin x + cos x = 1/5. Tính giá trị biểu thức P = tan x + cot x A. 25/12 B. 25/24 C. –25/24 D. –25/12 Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường thẳng d đi qua M(9; –6) sao cho khoảng cách từ O đến d là lớn nhất A. 2x – 3y – 30 = 0 B. 3x – 2y – 39 = 0 C. 3x – 2y + 39 = 0 D. 2x – 3y + 30 = 0 Câu 18. Tìm giá trị của m để phương trình (m + 2)x² + 2(2m – 3)x + 5m – 6 = 0 có hai nghiệm phân biệt trái dấu A. –2 6/5 C. 1 3 Câu 19. Cho đường thẳng d: x – 2y – 2 = 0 và các điểm A(0; 6), B(2; 5). Tìm tọa độ C thuộc d sao cho ΔABC cân tại C A. (–3; –5/2) B. (0; 7/2) C. (–1; –3/2) D. (7; 5/2) x2 5x 6 Câu 20. Giải bất phương trình < 0 x2 6x 9 A. 2 3 V x < 2 và x ≠ –3
  9. C. x 3 D. |x| < 3 Câu 21. Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(2; 1), B(1; –3), C(3; 0). Tìm tọa độ chân đường vuông góc H hạ từ B đến AC A. (7/2; 1/2) B. (7/2; –1/2) C. (–3/2; 1/2) D. (3/2; 1/2) Câu 22. Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(2; 5), B(3; 2), C(–3; 0). Viết phương trình đường tròn tâm B tiếp xúc với cạnh AC A. (x + 3)² + (y + 2)² = 9 B. (x – 3)² + (y – 2)² = 9 C. (x + 3)² + (y + 2)² = 8 D. (x – 3)² + (y – 2)² = 8 sin 5x sin x Câu 23. Rút gọn biểu thức P = cos5x cos x A. P = tan 2x B. P = tan 3x C. P = cot 2x D. P = cot 3x Câu 24. Cho f(x) = x² + 2mx + 2m² – m. Tìm giá trị của m để f(x) ≤ 0 với mọi số thực x A. m ≥ 1 B. m ≤ 0 C. m < 0 D. m ≤ –1 Câu 25. Giải bất phương trình |x² + x – 2| + 3x² – 3 > 0 A. x 1 B. x 1 C. |x| < 1 D. x < –1/2
  10. ĐỀ SỐ 2 1 3 Câu 1. Tập nghiệm bất phương trình ≥ 0 là x 2 x 1 A. S = (–∞; –1) U (2; 7/2] B. S = (–1; 2) U [7/2; +∞) C. S = [7/2; +∞) D. S = (–∞; 7/2] \ {–1; 2} sin2 x Câu 2. Biết tan x = 2. Tính giá trị của biểu thức P = 1 cos2 x A. P = 4/5 B. P = 2/3 C. P = 4/9 D. P = 1/5 Câu 3. Cho sin x – cos x = 1/5. Tính giá trị của biểu thức P = |cos 2x| A. P = 1/25 B. P = 12/25 C. P = 7/25 D. P = 13/25 Câu 4. Cho ΔABC có góc A = 60°, AC = 5 cm, AB = 8 cm. Độ dài cạnh BC là A. 5 cm B. 6 cm C. 7 cm D. 8 cm Câu 5. Cho đường thẳng d: 2x – y + 10 = 0 và điểm M(1; –3). Viết phương trình đường thẳng đi qua M và vuông góc với d A. x – 2y – 7 = 0 B. x + 2y + 5 = 0 C. x – 2y + 7 = 0 D. x + 2y – 5 = 0 Câu 6. Cho tam giác ABC có cos A + cos B + cos C = a + b sin (A/2) sin (B/2) sin (C/2). Giá trị của a + b là A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 7. Giải bất phương trình |x + 3| ≥ 2(1 + x²) A. –1/2 ≤ x ≤ 1 B. –3/2 ≤ x ≤ 2 C. –1/2 ≤ x ≤ 2 D. –3/2 ≤ x ≤ 1 Câu 8. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 4x2 5x 1 – 3x + 1 < 0 A. S = (–∞; –1] U (0; 11/5) B. S = (–∞; –1] U [–1/4; 0) U (11/5; +∞) C. S = (–∞; –1/4] U (13/5; +∞) D. S = (–∞; –1] U (–1/2; 0) U (13/5; +∞) Câu 9. Cho f(x) = x² – 2(m + 1)x + 6m – 2. Tìm giá trị của m để f(x) > 0 với mọi số thực x A. 1 3 C. 1 5 Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 1), hai đường cao BH và CK có phương trình lần lượt là 3x – 4y + 6 = 0 và 3x + y – 9 = 0. Viết phương trình các cạnh AB, AC A. AB: 3x – y – 2 = 0 và AC: 3x + 4y – 7 = 0 B. AB: x – 3y + 2 = 0 và AC: 4x + 3y – 7 = 0 C. AB: 3x – y – 2 = 0 và AC: 4x + 3y – 7 = 0 D. AB: x – 3y + 2 = 0 và AC: 3x + 4y – 7 = 0 Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(–4; –1), hai đường cao BH và CK có phương trình lần lượt là 2x – y + 3 = 0 và 3x + 2y – 6 = 0. Viết phương trình đường thẳng BC và tính diện tích tam giác ABC A. BC: x + y = 0; S = 35/2 B. BC: x – y = 0; S = 35/2 C. BC: x + y = 0; S = 25/2 D. BC: x – y = 0; S = 25/2 Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(–1; 2), B(6; 1), C(7; –2). Phương trình tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại A là A. 3x + 4y – 5 = 0 B. 3x – 4y + 11 = 0 C. 4x – 3y + 10 = 0 D. 4x + 3y – 2 = 0 Câu 13. Rút gọn biểu thức P = cos (27° – x) cos (33° + x) – sin (27° + x) sin (33° – x) A. P = cos (30° + x) B. P = sin (30° – x) C. P = 1/2 D. P = 1 Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình |x² – 1| > x² + 2x – 3 là A. (–3; 1) B. (–∞; –3) C. (–3; +∞) \ {1} D. (–∞; 1) \ {–3} Câu 15. Giải bất phương trình 25x2 9 – 4x ≥ 0 A. x ≥ 1 B. x ≤ 0 V x ≥ 1 C. x ≤ –3/5 V x ≥ 1 D. x ≥ 3/5 V x ≤ –1 Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x² + y² – 2x – 2y + 1 = 0 và đường thẳng d: x – y – 1 = 0. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d và đường tròn (C) A. (2; 1) và (1; 0) B. (–1; 2) và (0; 1) C. (–1; 2) và (1; 0) D. (2; 1) và (0; 1) cos x cos5x Câu 17. Rút gọn biểu thức P = sin 4x sin 2x A. P = sin 2x B. P = 2sin x C. P = cos 2x D. P = 2cos x Câu 18. Giá trị lớn nhất của biểu thức P = 3sin x + 4cos x là A. 7 B. 1 C. –1 D. 5 Câu 19. Tìm giá trị của m để bất phương trình mx² – 4x + 1 < 0 vô nghiệm A. m > 0 B. m ≥ 2 C. 0 < m ≤ 2 D. m ≥ 4 Câu 20. Tính giá trị biểu thức P = cos x + cos (x + 2π/3) + cos (x – 2π/3)
  11. A. P = 0 B. P = –1 C. P = 1 D. P = –1/2 Câu 21. Giải bất phương trình |2x – 1| < x + 2 A. –1/3 –2 C. x > 3 D. –2 < x < –1/3 3 Câu 22. Giải bất phương trình ≤ 1 2 x A. x ≤ –1 B. x > 2 V x ≤ –1 C. x > 2 D. –1 ≤ x < 2 Câu 23. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(6; 2) và đường thẳng Δ: x + y – 3 = 0. Tìm điểm B là đểm đối xứng với A qua đường thẳng Δ A. (1; –3) B. (0; 3) C. (1; 3) D. (0; –3) Câu 24. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(1; 2) và đường thẳng Δ: 3x + 4y – 6 = 0. Viết phương trình của đường tròn có tâm A và tiếp xúc với Δ A. (x – 1)² + (y – 2)² = 4 B. (x – 1)² + (y – 2)² = 1 C. (x + 1)² + (y + 2)² = 1 D. (x + 1)² + (y + 2)² = 4 Câu 25. Giải bất phương trình x + 1 ≤ 3 3 x 1 A. x ≤ –7 B. x ≤ 2 C. x ≤ 1 D. x = 2 V x ≤ –7
  12. ĐỀ SỐ 3 Câu 1. Giải bất phương trình 2 + 3x – x² ≤ 4 3x x2 A. –1 ≤ x ≤ 4 B. 0 ≤ x ≤ 3 C. x ≤ 0 V x ≥ 3 D. –1 ≤ x ≤ 0 V 3 ≤ x ≤ 4 Câu 2. Tìm giá trị của m để bất phương trình x² – 2mx – m + 2 ≤ 0 vô nghiệm A. –2 ≤ m ≤ 1 B. –2 1 V m < –2 Câu 3. Tính sin 2x biết tan x = 2 – 3 A. 1 B. 1/2 C. 0 D. –1 Câu 4. Tính giá trị của biểu thức P = (sin x + cos x)² – (sin x – cos x)² – 2sin 2x A. P = 1 B. P = –1 C. P = 0 D. P = 2 Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(–5; 6) và đường thẳng d: x – 2y – 3 = 0. Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên d A. (–1; –2) B. (2; –1/2) C. (3; 0) D. (–3; –3) x 2 x Câu 6. Số nghiệm nguyên của bất phương trình là x 1 x 3 A. 0 B. 2 C. 1 D. vô số Câu 7. Giải bất phương trình x2 5x 6 < 5 – x A. x ≤ 2 V x > 19/5 B. x ≤ 2 V 3 ≤ x < 19/5 C. x ≤ –19/5 V x ≥ 3 D. –19/5 ≤ x ≤ 2 V x ≥ 3 Câu 8. Tìm giá trị của m để phương trình (m – 2)x² + 2(2m – 3)x + 5m – 6 = 0 có 2 nghiệm phân biệt A. 2 3 C. 1 3 Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5). Tính góc x tạo bởi hai đường thẳng AB, AC A. x = 135° B. x = 60° C. x = 30° D. x = 45° Câu 10. Chọn phép biến đổi sai A. a –a > –b B. a a – 2 < b – 2 C. 0 1/a > 1/b D. a a² < ab Câu 11. Giải bất phương trình x² – 6 > 5(x + x2 5x ) A. x ≤ 0 V x ≥ 5 B. –4 < x ≤ 0 V 5 ≤ x < 9 C. x 9 D. –4 < x < 0 V 5 < x < 9 Câu 12. Tìm giá trị của m để bất phương trình mx > 1 vô nghiệm A. m 0 C. m ≠ 0 D. m = 0 Câu 13. Tìm giá trị của m để bất phương trình m²x – 1 < mx + m có nghiệm A. m ≠ 0 và m ≠ 1 B. m ≠ 0 C. m ≠ 1 D. với mọi m Câu 14. Tìm giá trị của m để phương trình (m – 2)x² – 2mx + m + 3 = 0 có hai nghiệm dương phân biệt A. m < 6 và m ≠ 2 B. 2 < m < 6 V m < –3 C. –3 6 Câu 15. Giải bất phương trình |x² – x| ≤ x² – x A. vô nghiệm B. x = 1 V x = 0 C. x ≤ 0 V x ≥ 1 D. 0 < x < 1 Câu 16. Tìm giá trị của m để bất phương trình m > 2x + 1/x² có nghiệm trên (0; +∞) A. m > 1 B. m > 2 C. m > 3 D. m > 4 Câu 17. Cho các điểm A(0; 6), B(–2; 5), C(3; –5) và đường thẳng Δ: x – 2y – 3 = 0. Chọn kết luận sai A. Hai điểm A, B cùng nằm trên nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng Δ B. Đường thẳng AB song song với đường thẳng Δ C. Hai điểm A, C nằm ở hai nửa mặt phẳng khác nhau có bờ là đường thẳng Δ D. Đường thẳng BC cắt đường thẳng Δ tại một điểm ở phía trên trục hoành Câu 18. Đường thẳng x – 2y + 3 = 0 vuông góc với đường thẳng nào sau đây? A. x + 2y – 4 = 0 B. x – 2y – 5 = 0 C. 2x – y + 6 = 0 D. 2x + y – 4 = 0 Câu 19. Cho các điểm A(–2; 1), B(0; –3), C(7; –2). Tìm tọa độ trực tâm của tam giác ABC A. (–1; 2) B. (–2; –5) C. (–2; –3) D. (–1; –6) Câu 20. Cho tam giác có H là trực tâm. Biết AB: 3x – y + 4 = 0; AH: x – y – 2 = 0; BH: 2x + y – 4 = 0. Viết phương trình đường cao CH A. x + 3y – 2 = 0 B. x + 3y + 1 = 0 C. x + 3y – 1 = 0 D. x + 3y – 6 = 0 Câu 21. Nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của bất phương trình |x – 2| < 3x – 2 là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
  13. Câu 22. Tính giá trị của biểu thức P = (sin² x – 1) tan² x + (cos² x – 1) cot² x A. P = 2 B. P = –2 C. P = –1 D. P = 0 Câu 23. Cho tan x + cot x = –5/2. Tính giá trị của biểu thức P = tan³ x + cot³ x A. P = –65/8 B. P = –61/8 C. P = –8 D. P = –63/8 Câu 24. Cho tam giác ABC có AB = c; BC = a; AC = b. Góc A là góc tù khi và chỉ khi A. a² + b² – c² > 0 B. b² + c² – a² > 0 C. c² + a² – b² > 0 D. a² – b² – c² > 0 Câu 25. Cho sin x + cos x = 1/2. Tính giá trị của biểu thức P = sin³ x + cos³ x A. P = –1/8 B. P = 11/16 C. P = –11/8 D. P = 11/8