Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán 11 - Mã đề 132 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán 11 - Mã đề 132 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_mon_toan_11_ma_de_132_nam_hoc_2020.doc
THAM_S_dapancacmade.xls
ma_tran_de_kiem_tra_hoc_ki_1_nam_2020_-_2021.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán 11 - Mã đề 132 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GD & ĐT BÌNH PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT NĂM HỌC : 2020– 2021 MÔN : TOÁN 11 (Thời gian: 90 phút ) Mã đề thi 132 Họ và tên : .Lớp: .... A. TRẮC NGHIỆM : (7điểm) Câu 1: Cho hình chữ nhật MNPQ . Phép tịnh tiến theo NP biến điểm M thành điểm nào? A. Điểm Q . B. Điểm M . C. Điểm N . D. Điểm P . 1 Câu 2: Nghiệm của phương trình cos x là: 2 A. x k2 B. x k C. x k2 D. x k 3 3 6 6 Câu 3: Phương trình tan x tan ( ¡ ) có nghiệm là: A. x k k ¢ . B. x k2 , x k2 k ¢ . C. x k2 k ¢ . D. x k k ¢ . 2 cos x Câu 4: Tập xác định của hàm số y là sin x k A. x . B. x k2 . C. x k . D. x k . 2 2 Câu 5: Cho hình vuông ABCD tâm O. Phép quay tâm O góc quay 900 biến điểm A thành điểm nào? A. Điểm D . B. Điểm C . C. Điểm B . D. Điểm O . Câu 6: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau mà tất cả các chữ số đều chẵn: A. 20 . B. 100. C. 48 . D. 60 . 1 Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy cho A 1;3 , B 2;5 . Phép đồng dạng tỉ số k biến điểm A 4 thành A , biến điểm B thành B . Khi đó độ dài A B là: 5 5 A. 5 . . C. 5 . . B. 4 D. 4 Câu 8: Hùng có 6 cái áo và 4 cái quần. Hỏi Hùng có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo để mặc đi chơi? A. 24 B. 10 C. 6 D. 4 Câu 9: Tổng các nghiệm thuộc khoảng 0;2 của phương trình sin2 x sin x 0 là: 3 7 A. . B. . C. x . D. x . 2 2 2 Câu 10: Với giá trị nào của m thì phương trình sin3x m 2 có nghiệm? A. 2 m 2 . B. . 3 m 1 C. 1 m 1. D. 3 m 1. Câu 11: Tìm giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số y 4sin 3x 5 A. m 1 và M 9 B. m 5 và M 9 C. m 1 và M 5 D. m 0 và M 5 Câu 12: Lan có 10 quyển sách Toán khác nhau và 5 quyển sách Lý khác nhau. Lan cần chọn 1 quyển sách để đọc . Hỏi Lan có bao nhiêu cách chọn? Trang 1/3 - Mã đề thi 132
- A. 10. B. 5. C. 15. D. 50 . Câu 13: Từ các số 1,2,3,4,5có thể lập được bao nhiêu số lẻ có 3 chữ số khác nhau? A. 60. B. 36. C. 10. D. 90. 5 tan 2x Câu 14: Hàm số y có tập xác định là: cot2 x 1 k A. D R \ k2 ,k | k Z . B. D R \ ;k | k Z . 4 4 2 C. D R \ k ;k | k Z . D. D R \ k ,k | k Z . 2 2 2 Câu 15: Từ các số 4,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số. A. 16. B. 24 . C. 120. D. 256 . Câu 16: Nghiệm của phương trình tan2 x 2 tan x 1 0 là: x k B. x k2 x k D. x k2 A. 4 4 C. 4 4 Câu 17: Tập giá trị của hàm số y cos 2x là: A. T 1;1 B. T=R C. T 1;1 D. T 1;1 Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy cho d : x y 1 0 . Phép quay tâm O, góc quay 900 biến d thành? A. d ' : x y 1 0 B. d ' : x y 1 0 C. d ' : x y 2 0 D. d ' : x y 2 0 Câu 19: Ảnh của điểm M (8; 6) qua phép tịnh tiến theo v 1; 2 là: A. B(–4; 8). B. ( 9; 8) C. C(7; –4) D. D(7; 4) Câu 20: Nghiệm của phương trình 2cos2x 3cosx + 1 = 0 thỏa điều kiện 0 x là: 2 A. x = 0 B. x C. x D. x = 3 6 4 Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;0). Ảnh của A qua phép quay tâm O(0;0) góc quay –900 là: A. A’(–2; 0) B. A’(2; 0) C. A’(0; –2) D. A’(0; 2). Câu 22: Xét hàm số y cos x Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 0 . B. Hàm số đồng biến trên khoảng 0 . C. Hàm số đồng biến trên khoảng 0; . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2 Câu 23: Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. 3 cot x 1 0 B. 2sin x 1 0 C. 2cos x 3 0 D. tan x 1 0 Câu 24: Chu kì của hàm số y sin x là: A. T B. T C. T D. T 2 0 0 2 0 4 Câu 25: Ảnh của điểm N( 2, 1) qua phép vị tự tâm I(3,4) tỉ số 3 là : A. N’( 2, 4) B. N’( 4, 2 ) C. N’(0 ; – 5) D. N’( 5; 0) Câu 26: Hãy tìm khẳng định sai: A. Phép tịnh tiến là phép dời hình. B. Phép vị tự là phép dời hình. C. Phép quay là phép dời hình. D. Phép đồng nhất là phép dời hình. Câu 27: Ảnh của điểm M ( 6; – 4) là qua phép vị tự tâm O( 0; 0 ) tỉ số k = 2 là: A. M’(4; –6) B. M’(–6; 4) C. M’(8; –2) D. M’(12; –8). Câu 28: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số lớn hơn 3 và đôi một khác nhau: A. 240 . B. 120. C. 720 . D. 7776 . Trang 2/3 - Mã đề thi 132
- B. TỰ LUẬN : ( 3 điểm ) Câu 1: (1.0đ) Giải phương trình sau: 3 sin 2x cos2x 1 Câu 2: (1.0đ) Từ các số 0,1,2,3,4,5,7,8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chắn gồm5 chữ số đôi một khác nhau. Câu 3 :(1.0đ) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): (x – 1)² + (y +2)² = 9. Tìm ảnh của (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số 2 và phép quay tâm O góc quay 90°. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 132

