Giáo án Hình học 10 nâng cao - Tiết 11, Bài: Trục tọa độ và hệ trục tọa độ
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 10 nâng cao - Tiết 11, Bài: Trục tọa độ và hệ trục tọa độ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_hinh_hoc_10_nang_cao_tiet_11_bai_truc_toa_do_va_he_t.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 10 nâng cao - Tiết 11, Bài: Trục tọa độ và hệ trục tọa độ
- Tuần 11 Ngày soạn: Tiết 11 Ngày dạy Chương I:véc tơ Trục toạ độ và hệ trục toạ độ A. Mục đích: Về kiến thức: Giúp HS nắm được : + Xác định được toạ độ của véc tơ, toạ độ của điểm đối với trục toạ độ và hệ trục toạ độ. + Hiểu và nhớ được biểu thức toạ độ của các phép toán véc tơ, điều kiện để hai véc tơ cùng phương.Cần hiểu và nhớ được điều kiện để 3 điểm thẳng hàng, toạ độ của trung điểm đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm tam giác. Về kỹ năng:Học sinh biết cách lựa chọn công thức thích hợp trong giải toán và tính toán chính xác. B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh. - Giáo viên : Thước kẻ, phấn mầu, hình vẽ. - Học sinh : SGK + thước kẻ Phõn tớch một vectơ theo hai vectơ khụng cựng phương cho trước. C . tiến trình bài giảng : I .kiểm tra bài cũ: Bài 1. Trong mặt phẳng tọa độ , cỏc mệnh đề sau đỳng hay sai a) a = (-3;0) và i (1;0) là hai vectơ ngược hướng . b) a = (3;4) và b (-3;-4) là hai vectơ đối nhau . c) a = (5;3) và b (3;5) là hai vectơ đối nhau. d) Hai vectơ bằng nhau khi và chỉ khi chỳng cú hoành độ bằng nhau và tung độ bằng nhau . Bài 2 . Tỡm tọa độ cỏc vectơ sau : a) a = 2i b)b = 2 j c) c = 3i - 4 j d) d = 0,2i + 3 j II. Bài mới: Hoạt động 1: 4.Biểu thức toạ độ của các phép toán véc tơ: Tọa độ cỏc vectơ u v , ku Cho u (x1;y1) và v (x2;y2), k R Ta cú : u + v = (x1+ x2; y1+ y2) u - v = (x1- x2; y1- y2) ku = (kx1;ky1) Nhận xột : Hai vectơ u (x1;y1) và v 0 , v (x2;y2) cựng phương k R x1= kx2 sao cho y1= ky2 5.Tọa độ của một điểm : + Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm M tuỳ ý . Tọa độ của điểm M đối với hệ trục Oxy là tọa độ của vectơ OM đối với hệ trục tọa độ đú. M (x;y) OM = (x;y) + M (x;y) : x - hoành độ của điểm M , kớ hiệu x M . y - tung độ của điểm M , kớ hiệu y M . 1
- Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Cõu hỏi 1: Chứng minh rằng : nếu M1 là hỡnh chiếu của M (x;y)trờn Ox; M2 là hỡnh chiếu của M trờn Oy Trả lời câu 1 x =OM 1 +M(x;y) OM = x.i +y. j thỡ +OM = OM 1 +OM 2 y = OM 2 +OM 1 = x.i x =OM1 Cõu hỏi 2 : Xỏc định tọa độ cỏc điểm A, B, C trờn hỡnh 1.26 +OM 2 = y. j y = OM 2 Cõu hỏi 3 : Trả lời câu 2. Cỏc điểm trờn trục Ox cú tung độ là bao A(4;2) , B(-3;0) , C(0;2). nhiờu ? Cỏc điểm tren trục Oy cú hoành độ là ? Trả lời câu 3. +Cỏc điểm trờn trục Ox cú tung độ = 0 Cõu hỏi 4 : + Cỏc điểm trờn trục Oy cú hoành độ= 0 Xỏc định tọa độ của gốc tọa độ ? Trả lời câu 4 : O(0;0) Cõu hỏi 5 : Cho O (-2;3) , O(0;-4) và F(3;0). Hóy vẽ cỏc Do OO = 0i +0 j điểm đú trờn mặt phẳng tọa độ Oxy. Trả lời câu 5 . Học sinh tự thao tỏc Liờn hệ giữa tọa độ điểm và tọa độ vectơ trong mặt phẳng Giả sử A (xA;yA) , B(xB;yB).Ta cú : AB = (xB - xA; yB - yA ). 6 . Tọa độ trung điểm đoạn thẳng, tọa độ trọng tõm tam giỏc a) Cho A (xA;yA) ; B(xB;yB) và I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Ta cú x A xB xI = 2 y A yB yI = 2 b)Tọa độ trọng tõm G của tam giỏc ABC theo tọa độ cỏc đỉnh của nú x A xB xC xG = 3 y A yB yC yG = 3 III.củng cố: ( 10' ): Giáo viên cùng học sinh nhắc lại các khái niệm của bài học. Bài 1:Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(1;2) , B(-2;1) tớnh tọa độ vectơ AB . Bài 2:Cho A(1;0) ,B(3;0)và I là trung điểm AB . Hóy biểu diễn 3 điểm A, B, I trờn mặt phẳng tọa độ Oxy và suy ra tọa độ điểm I . iv. bài tập về nhà : Bài 33+ 34 2

