Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán 11 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án + Ma trận)

doc 3 trang ThuyPT 08/11/2025 1560
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán 11 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_mon_toan_11_nam_hoc_2020_2021_truo.doc
  • docxma_tran_de_kiem_tra_hoc_ki_1_nam_2020_-_2021.docx
  • xlsTHAM_S_dapancacmade.xls

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán 11 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án + Ma trận)

  1. SỞ GD & ĐT BÌNH PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT NĂM HỌC : 2020– 2021 MÔN : TOÁN 11 (Thời gian: 90 phút ) Họ và tên : .Lớp: .... A. TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm ) : 0001: Chu kì của hàm số y sin x là: A. T 2 B. T C. T D. T 0 2 0 0 4 0002: Tập giá trị của hàm số y cos 2x là: A. T=R B. T 1;1 C. T  1;1 D. T 1;1 0003: Tìm giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số y 4sin 3x 5 A. m 1 và M 9 B. m 0 và M 5 C. m 1 và M 5 D. m 5 và M 9 2 cos x 0004: Tập xác định của hàm số y là sin x k A. x k . B. x k2 . C. x . D. x k . 2 2 0005: Xét hàm số y cos x Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng 0; . B. Hàm số đồng biến trên khoảng  0 . C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 0 . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2 5 tan 2x 0006: Hàm số y có tập xác định là: cot2 x 1   A. D R \ k2 ,k | k Z  . B. D R \ k ,k | k Z  . 4  2 2   k  C. D R \ k ;k | k Z  . D. D R \ ;k | k Z . 2  4 2  0007: Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. 2sin x 1 0 B. 2cos x 3 0 C. tan x 1 0 D. 3 cot x 1 0 1 0008: Nghiệm của phương trình cos x là: 2 A. x k2 B. x k C. x k2 D. x k 3 3 6 6 0009: Phương trình tan x tan ( ¡ ) có nghiệm là: A. x k2 k ¢ . B. x k k ¢ . C. x k2 , x k2 k ¢ . D. x k k ¢ . 0010: Với giá trị nào của m thì phương trình sin3x m 2 có nghiệm? A. 1 m 1. B. . 3 m 1 C. 3 m 1. D. 2 m 2 . 0011: Nghiệm của phương trình tan2 x 2 tan x 1 0 là: x k B. x k2 x k D. x k2 A. 4 4 C. 4 4
  2. 0012: Nghiệm của phương trình 2cos2x 3cosx + 1 = 0 thỏa điều kiện 0 x là: 2 A. x = 0 B. x C. x = D. x 6 4 3 0013: Tổng các nghiệm thuộc khoảng 0;2  của phương trình sin2 x sin x 0 là: 3 7 A. . B. . C. x . D. x . 2 2 2 0014: Lan có 10 quyển sách Toán khác nhau và 5 quyển sách Lý khác nhau. Lan cần chọn 1 quyển sách để đọc . Hỏi Lan có bao nhiêu cách chọn? A. 10. B. 5. C. 15. D. 50 . 0015: Hùng có 6 cái áo và 4 cái quần. Hỏi Hùng có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo để mặc đi chơi? A. 24 B. 10 C. 6 D. 4 0016: Từ các số 4,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số. A. 16. B. 24 . C. 120. D. 256 . 0017: Từ các số 1,2,3,4,5có thể lập được bao nhiêu số lẻ có 3 chữ số khác nhau? A. 10. B. 90. C. 60. D. 36. 0018: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số lớn hơn 3 và đôi một khác nhau: A. 240 . B. 120. C. 720 . D. 7776 . 0019: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau mà tất cả các chữ số đều chẵn: A. 20 . B. 48 . C. 60 . D. 100.  0020: Ảnh của điểm M (8; 6) qua phép tịnh tiến theo v 1; 2 là: A. ( 9; 8) B. B(–4; 8). C. C(7; –4) D. D(7; 4)  0021: Cho hình chữ nhật MNPQ . Phép tịnh tiến theo NP biến điểm M thành điểm nào? A. Điểm Q . B. Điểm N . C. Điểm M . D. Điểm P . 0022: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;0). Ảnh của A qua phép quay tâm O(0;0) góc quay –900 là: A. A’(–2; 0) B. A’(2; 0) C. A’(0; –2) D. A’(0; 2). 0023: Cho hình vuông ABCD tâm O. Phép quay tâm O góc quay 900 biến điểm A thành điểm nào? A. Điểm D . B. Điểm C . C. Điểm B . D. Điểm O . 0024: Trong mặt phẳng Oxy cho d : x y 1 0 . Phép quay tâm O, góc quay 900 biến d thành? A. d ' : x y 1 0 B. d ' : x y 1 0 C. d ' : x y 2 0 D. d ' : x y 2 0 0025: Ảnh của điểm M ( 6; – 4) là qua phép vị tự tâm O( 0; 0 ) tỉ số k = 2 là: A. M’(4; –6) B. M’(–6; 4) C. M’(8; –2) D. M’(12; –8). 0026: Ảnh của điểm N( 2, 1) qua phép vị tự tâm I(3,4) tỉ số 3 là : A. N’( 2, 4) B. N’( 4, 2 ) C. N’(0 ; – 5) D. N’( 5; 0) 0027: Hãy tìm khẳng định sai: A. Phép tịnh tiến là phép dời hình. B. Phép vị tự là phép dời hình. C. Phép quay là phép dời hình. D. Phép đồng nhất là phép dời hình. 1 0028: Trong mặt phẳng Oxy cho A 1;3 , B 2;5 . Phép đồng dạng tỉ số k biến điểm A thành A , biến 4 điểm B thành B . Khi đó độ dài A B là: 5 5 A. 5 . . C. 5 . . B. 4 D. 4
  3. B. TỰ LUẬN ( 3 điểm ): Câu 1: (1.0đ) Giải phương trình sau: 3 sin 2x cos2x 1 Câu 2: (1.0đ) Từ các số 0,1,2,3,4,5,7,8. có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chắn gồm5 chữ số đôi một khác nhau. Câu 3: (1.0đ) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): (x – 1)² + (y +2)² = 9. Tìm ảnh của (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số 2 và phép quay tâm O góc quay 90°.