Giáo án Hình học 11 - Tiết 4, Bài 6: Khái niệm phép dời hình & 2 hình bằng nhau

doc 2 trang ThuyPT 14/02/2026 1410
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 11 - Tiết 4, Bài 6: Khái niệm phép dời hình & 2 hình bằng nhau", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_hinh_hoc_11_tiet_4_bai_6_khai_niem_phep_doi_hinh_2_h.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 11 - Tiết 4, Bài 6: Khái niệm phép dời hình & 2 hình bằng nhau

  1. Giáo Aùn11 Hình Học Tuần : 4 Ngày soạn : Tiết: 4 Ngày dạy : CHƯƠNG I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG §6: KHÁI NIỆM PHÉP DỜI HÌNH & HAI HÌNH BẰNG NHAU -------- I/ Mục tiêu bài dạy : 1) Kiến thức : - Phép dời hình , phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay . - Tính chất phép dời hình . - Hai hình bằng nhau . 2) Kỹ năng : - Biết được các phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay là phép dời hình . - Tìm ảnh phép dời hình . 3) Tư duy : - Hiểu thế nào là phép dời hình . - Hiểu được thế nào là hai hình bằng nhau . 4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày . Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi - Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn II/ Phương tiện dạy học : - Giáo án , SGK ,STK , phấn màu. - Bảng phụ - Phiếu trả lời câu hỏi III/ Phương pháp dạy học : - Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở. - Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động : Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ HĐGV HĐHS NỘI DUNG -Cho Oxy có A(-3,2 ) , A’(2,3) . -Lên bảng trả lời Chứng minh rằng A’ là ảnh A qua -Tất cả các HS còn lại trả lời vào 0 phép quay tâm O góc  -90 ? vở nháp -Tính : OA;OA';OA.OA' -Nhận xét Hoạt động 2 : Khái niệm về phép dời hình HĐGV HĐHS NỘI DUNG -Tính chất chung các phép đã học? -Trả lời, nhận xét, ghi nhận 1. Khái niệm về phép dời hình : -Định nghĩa như sgk -ĐN sgk Định nghĩa : (sgk) -Chỉnh sửa hoàn thiện -Trả lời, nhận xét, ghi nhận -Các phép đã học phải là phép dời -Xem VD , nhận xét, ghi nhận Nhận xét : (sgk) hình không ? -Thực hiện liên tiếp hai phép dời -Trình bày bài giải VD1 : (sgk) hình có kq ntn ? -Nhận xét VD2 : (sgk) -VD1 sgk ? -Chỉnh sửa hoàn thiện -HĐ1 sgk ? -Ghi nhận kiến thức -VD2 sgk ? 1
  2. Giáo Aùn11 Hình Học Hoạt động 3 : Tính chất HĐGV HĐHS NỘI DUNG -Tương tự các phép đã học -Xem sgk 2) Tính chất :(sgk) -Trình bày như sgk -Nghe, suy nghĩ -HĐ2 (sgk) ? -Ghi nhận kiến thức Chú ý : (sgk) -HĐ3 (sgk) ? -Xem sgk -Chú ý như sgk -Trình bày bài giải -VD3 sgk ? -Nhận xét VD3 : (sgk) -HĐ4 (sgk) ? -Chỉnh sửa hoàn thiện, ghi nhận Hoạt động 4 : Khái niệm hai hình bằng nhau HĐGV HĐHS NỘI DUNG -Quan sát hình sgk -Xem sgk, trả lời 3) Khái niệm hai hình bằng nhau : -Định nghĩa như sgk -Nhận xét Định nghĩa : (sgk) -VD4 sgk ? -Xem VD4 sgk, nhận xét, ghi nhận -HĐ5 (sgk) ? -HĐ5 sgk Củng cố : Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ? Câu 2: BT1/SGK/ 23 :    HD : a) OA 3;2 OA' 2;3 OA.OA' 0 OA;OA' 900 Mặt khác : OA OA' 13 Các trường hợp khác tương tự b) A1 2; 3 , B1 5; 4 ,C1 3; 1 Câu 3: BT2/SGK/ 24 : HD : Gọi G là trung điểm OF . Phép đối xứng qua đường thẳng EH biến AEJK thành BEGF . Ohép tịnh tiến theo véctơ EO biến hình BEGF thành FOIC . Nên hai hình AEJK và FOIC bằng nhau Câu 4: BT3/SGK/ 24 : HD : Gọi phép dời hình đó là F . Do F biến AB, BC thành A’B’, B’C’ nên biến các trung điểm M, N của AB, BC tương ứng thứ tự thành các trung điểm M’, N’ của A’B’, B’C’ . Vậy F biến trung tuyến AM, CN của ABC tương ứng thứ tự thành các trung tuyến A’M’, C’N’ của A' B 'C ' . Từ đó suy ra F biến trọng tâm G của ABC là giao của AM, CN thành trọng tâm G’ của A' B 'C ' là giao của A’M’, C’N’ . Dặn dò : Xem bài và BT đã giải Xem trước bài soạn bài “ PHÉP VỊ TỰ “ 2