Giáo án Hình học 11 - Tiết 20, Bài tập ôn tập chương II

doc 5 trang ThuyPT 14/02/2026 1090
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 11 - Tiết 20, Bài tập ôn tập chương II", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_hinh_hoc_11_tiet_20_bai_tap_on_tap_chuong_ii.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 11 - Tiết 20, Bài tập ôn tập chương II

  1. Tuần : 16 Ngày soạn : Tiết : 20 Ngày dạy : BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG II A.Mục Tiêu: 1. Về kiến thức: Nắm được định nghĩa và các tính chất của đường thẳng và mặt phẳng song, mặt phẳng song song với mặt phẳng. 2. Về kỉ năng: Biết áp dụng các tính chất của đường thẳng và mặt phẳng song, mặt phẳng song song với mp để giải các bài toán như: Chứng minh đường thẳng song song với đường thẳng, đường thẳng song song mặt phẳng, mp song song mp, tìm giao tuyến, thiết diện.. 3. Về tư duy: + phát triển tư duy trừu tượng, trí tưởng tưởng tượng không gian + Biết quan sát và phán đoán chính xác 4. Thái độ: cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, tích cực họat động B. Chuẩn Bị: 1. Học sinh: - Nắm vững định nghĩa và các tính chất của đường thẳng và mặt phẳng song, mặt phẳng song song với mp, làm bài tập ở nhà - thước kẻ, bút,... 2. Giáo viên: - Hệ thống bài tập, bài tập trắc nghiệm và phiếu học tập, bút lông - bảng phụ hệ thống các tính chất của đường thẳng và mặt phẳng song song, hai mp song song, bài tập trắc nghiệm C. Phương Pháp: - Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm. D. Tiến Trình Bài Học: HĐ1: Hệ thống kiến thức ( đưa bài tập trắc nghiệm trên bảng phụ) HĐ2: Bài tập tìm giao tuyến và tìm thiết diện HĐ3: Bài tập chứng minh đường thẳng song song đường thẳng đường thẳng song song với mặt phẳng, mp song song với mp. HĐ4: Bài tập trắc nghiệm củng cố, ra bài tập thêm (nếu còn thời gian) E. Nội Dung Bài Học: HĐ1: Hệ thống kiến thức - GV treo bảng phụ về bài tập trắc nghiệm - Gọi HS lên hoạt động * Bài tập: Câu 1: Điền vào chổ trống để được mệnh đề đúng: d  d // // d A. d // d' ......... B.   d .......... C.  // d ........ d'   d'   d' D. Cho hai đường thẳng chéo nhau. Có duy nhất một mp chứa đường thẳng này và.... Câu 2: Điền vào chổ trống để được mệnh đề đúng: a  ,b  P // Q A. ..... B. a  b ...... a  P a //  ,b //  C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mp thứ ba thì... D. Cho hai mặt phẳng song song với nhau. nếu một mp cắt mặt phẳng này thì cũng cắt mặt phẳng kia và.... - Gọi HS lên làm - Gọi HS nhận xét - GV đưa ra đáp án đúng và sửa sai ( nếu có ) Đáp Án: Câu 1:A. d // ; B. d//d’; C. d // d’; D. ... song song với mp kia.
  2. Câu 2: a // (Q); B. //  ; C....song song với nhau; D.....hai giao tuyến của chúng song song với nhau. - Hệ thống lại kiến thức và vào bài mới: Hoạt Động Thầy Hoạt Động Trò Nội Dung Ghi Bảng HĐ2: Bài tập tìm giao tuyến - HS lắng nghe và tìm Phiếu học tập số 1: và tìm thiết diện hiểu nhiệm vụ. Cho hình chóp S.ABCD có đáy - Chia nhóm HS ( 4 nhóm) - HS nhận phiếu học ABCD là hình thangvới AB là đáy - Phát phiếu học tập cho HS. tập và tìm phương án lớn. Gọi M, N theo thứ tự là trung - Nhóm1, 2: Bài 1a,b; nhóm trả lời. điểm của các cạnh SB và SC. 2,3: bài 2a,b - thông báo kết quả a/ Tìm giao tuyến của hai mp (SAD) - Quan sát hoạt động của học khi hoàn thành. và (ABC). sinh, hướng dẫn khi cần thiết . b/ Tìm thiết diện của hình chóp Lưu ý cho HS: S.ABCD cắt bởi mp(AMN). - sử dụng định lý 3: Phiếu học tập số 2: //     b Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có   a a // b các cạnh bên là AA’,BB’, CC’. Gọi I, I’ lần lượt là trung điểm của hai - Nếu 2 mp chứa 2 đường thẳng cạnh BC và B’C’. song thì giao tuyến của chúng a/ CMR : AI //A’I’ song song với 2 dương thẳng đó b/ Tìm giao tuyến của hai mp - Gọi đại diện nhóm trình bày. - Đại diện các nhóm ( AB’C’) và mp(A’BC). lên trình bày Đáp án: - Gọi các nhóm còn lại nhận - HS nhận xét 1/ a/ Ta có S là điểm xét. chung thứ nhất - GV nhận xét, sữa sai Gọi E AD  BC . ( nếu có) và đưa ra đáp án đúng. - HS ghi nhận đáp án Khi đó E là điểm chung thứ hai. Suy ra: SAD  SBC SE b/ Kéo dài MN cắt SE tại I Nối AI cắt SD tại P. Suy ra thiết diện cần tim là tứ diện d AMNP 2/ A C I B a/ ta có: A' C' I' AIA' I'  ABC AI B' AIA'I'  A' B'C' A' I' Mà: ( ABC ) // ( AB’C’) Suy ra: AI // A’I’ b/ Ta có: A là điểm chung thứ nhất của ( ABC ) và ( AB’C’ ). Mà BC // B’C’. Suy ra giao tuyến của ABC ) và ( AB’C’ ) là đường thẳng d đi qua A và song song với BC, B’C’
  3. HĐ3: Chứng minh đt//mp; Phiếu học tập số 3: mp//mp: - HS lắng nghe và tìm Cho hình chóp S.ABCD có đáy - Chia nhóm HS ( 4 nhóm) hiểu nhiệm vụ. ABCD là hònh bình hành tâm O. - Phát phiếu học tập cho HS. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung - Quan sát hoạt động của học - HS nhận phiếu học điểm của các đoạn SA, SD, AB, ON sinh, hướng dẫn khi cần thiết . tập và tìm phương án CMR: Lưu ý cho HS: trả lời. a/ ( OMN ) // ( SBC ) - sử dụng các định lý : - thông báo kết quả b/ PQ // ( SBC ). a  ,b  khi hoàn thành. Đáp án: S a  b //  N a //  ,b //  M Q D d  C d // d' d // O d' A P B - Gọi đại diện nhóm trình bày. a/ Ta có: MN // AD // BC - Đại diện các nhóm MO // SC ( T/c đường TB) - Gọi các nhóm còn lại nhận lên trình bày Suy ra: ( OMN ) // ( SBC ) xét. b/ Ta có: PO // MN // AD - GV nhận xét, sữa sai - HS nhận xét do đó 4 điểm M, N, P, O đồng ( nếu có) và đưa ra đáp án đúng. phẳng. - HS ghi nhận đáp án MNOP // SBC Mà : PQ  MNOP Suy ra: PQ // ( SBC ) F. Củng Cố: - Nắm vững định nghĩa và các T/c của đt//mp;mp//mp - Làm các bài tập còn lạitrong SGK - Đưa bài tập trắc nghiệm trên bảng phụ để HS cùng làm. Câu 1: Tìmmệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Nếu 2 mp(P) và (Q) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong (P) đều song song với (Q). B. Nếu 2 mp(P) và (Q) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong (P) đều song song với mọi đường thẳng nằm trong (Q). C. Nếu 2 đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong 2mp phân biệt (P) và (Q) thì 2mp đó song song với nhau. D. Qua một điểm nằm ngoài mp cho trước vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song với mp cho trước A Câu 2: Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J,K lần lượt là trung điểm của AC, BC, BD. Giao tuyến của ( ABD ) và ( IJK ) là: I A. KD B. KI C. đường thẳng qua K và song song với AB D. Không có D Câu 3: Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào đúng? B K A. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mp thì song song J với nhau. C B. Hai mp phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau C. Hai mp phân biệt không song song thì chéo nhau. D. Hai mp phân biệt cùng song song với mp thứ ba thì song song với nhau E. Một mp cắt một trong hai đường thẳng song song thì cắt đường thẳng còn lại F. Một đường thẳng cắt một trong hai mp song song thì cắt mp còn lại Đáp án: 1.A; 2. C; 3. C, D, E, F
  4. ------------------------------------------