Giáo án Hình học 11 - Tiết 5, Bài 7: Phép vị tự
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 11 - Tiết 5, Bài 7: Phép vị tự", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_hinh_hoc_11_tiet_5_bai_7_phep_vi_tu.doc
Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 11 - Tiết 5, Bài 7: Phép vị tự
- Giáo Aùn11 Hình Học Tuần : 5 Ngày soạn: Tiết :5 Ngày dạy: CHƯƠNG I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG §7: PHÉP VỊ TỰ -------- I/ Mục tiêu bài dạy : 1) Kiến thức : - Hiểu thế nào là phép vị tự . - Ảnh phép vị tự, tìm tâm vị tự của hai đường tròn . 2) Kỹ năng : - Biết cách xác định ảnh của hình đơn giản qua phép vị tự . - Tính tọa độ ảnh của một điểm và pt đt là ảnh của đt cho trước qua phép vị tự . - Tìm tâm vị tự của hai đường tròn . 3) Tư duy : - Hiểu thế nào là phép vị tự . - Hiểu tâm vị tự của hai đường tròn . 4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày . Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi - Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn II/ Phương tiện dạy học : - Giáo án , SGK ,STK , phấn màu. - Bảng phụ, phiếu trả lời câu hỏi III/ Phương pháp dạy học : - Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở. - Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động : Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ HĐGV HĐHS NỘI DUNG -Định nghĩa M chia AB theo tỉ số k -Lên bảng trả lời ta được gì? Điểm O chia đoạn MM’ -Tất cả các HS còn lại trả lời vào theo tỉ số k ta có biểu thức ntn? vở nháp OM ' kOM -Nhận xét Hoạt động 2 : Khái niệm về phép dời hình HĐGV HĐHS NỘI DUNG -Phép vị tự là gì ? Ứng dụng của -Trả lời, nhận xét, ghi nhận 1. Khái niệm về phép dời hình : các phép này trong giải bài tập và -ĐN sgk Định nghĩa : (sgk) thực tế ? Ta tìm hiểu phép vị tự Ký hiệu : V M' O,k -Định nghĩa như sgk Nhận xét : (sgk) Định nghĩa, ký hiệu, ảnh của phép M + phép vị tự biến tâm thành chính nó vị tự? + V tâm O biến M thành M’, k=1 -Chỉnh sửa hoàn thiện O O,k -VD1 sgk ? -Trả lời, nhận xét, ghi nhận biến mỗi điểm M thành chính nó gọi là phép đồng nhất + tâm O biến M thành M’, k=-1 -HĐ1 sgk ? -Xem VD , nhận xét, ghi nhận V O,k thì M và M’ dối xứng nhau qua tâm O -HĐ2 sgk ? -Trình bày bài giải là phép đỗi xứng tâm -Nhận xét + M ' V O,k (M ) M V 1 (M ') O, -Chỉnh sửa hoàn thiện k -Ghi nhận kiến thức VD1 : (sgk) 1
- Giáo Aùn11 Hình Học Hoạt động 3 : Tính chất HĐGV HĐHS NỘI DUNG -Trình bày như sgk -Xem sgk 2) Tính chất -Theo đn phép vị tự được gì? -Nghe, suy nghĩ Tính chất 1 :(sgk) -Ghi nhận kiến thức -HĐ3 (sgk) ? VD2 : (sgk) -VD2 sgk ? -Xem sgk -HĐ4 (sgk) ? -Trình bày bài giải Tính chất 2 :(sgk) -VD3 sgk ? -Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện, ghi nhận VD3 : (sgk) Hoạt động 4 : Tâm vị tự của hai đường tròn HĐGV HĐHS NỘI DUNG -Quan sát hình sgk -Xem sgk, trả lời 3) Tâm vị tự của hai đường tròn -Định lí như sgk -Nhận xét Định lí : (sgk) -Trường hợp I trùng I’ ? -Xem VD4 sgk, nhận xét, ghi nhận Cách tìm tâm vị tự của hai đường -Trường hợp I khác I’, R khác R’ ? tròn -Trường hợp I khác I’, R = R’ ? VD4 : (sgk) -VD4 sgk ? Củng cố : Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ? Câu 2: BT1/SGK/ 29 : HD : Ảnh của A, B, C qua phép vị tự V 1 lần lượt là trung điểm HA, HB, HC H , 2 Câu 3: BT2/SGK/ 29 : R ' R ' HD : a) Có hai tâm vị tự O và O’ tương ứng với các tỉ số vị tự là và R R R ' R ' b) Có hai tâm vị tự O và O’ tương ứng với các tỉ số vị tự là và R R R ' R ' c) Có hai tâm vị tự O và O’ tương ứng với các tỉ số vị tự là và R R Câu 4: BT3/SGK/ 29 : HD : Với mỗi điểm M , gọi M ' V O,k M , M " V O, p M ' . Khi đó OM ' kOM ,OM " pOM ' pkOM . Từ đó suy ra M " V O, pk M Vậy thực hiện liên tiếp hai phép vị tự V O,k ,V O, p ta được phép vị tự V O, pk Dặn dò : Xem bài và BT đã giải BT1->3/SGK/29 Xem trước bài soạn bài “ PHÉP ĐỒNG DẠNG “ 2
- Giáo Aùn11 Hình Học 3

