Đề kiểm tra chương III môn Toán 12 - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Thanh Hòa
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chương III môn Toán 12 - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Thanh Hòa", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_chuong_iii_mon_toan_12_ma_de_132_nam_hoc_2018_20.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chương III môn Toán 12 - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Thanh Hòa
- TRƯỜNG THPT THANH HÒA KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG 3 TỔ TOÁN MÔN TOÁN KHỐI 12- NĂM HỌC 2018-2019 Thời gian làm bài: 45 phút; (25 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x x2 ,0 y quay quanh trục Ox là 16 6 A. V B. V C. V D. V 30 15 5 15 Câu 2: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x 2x cos x 1. 2x A. f x dxsin x x C B. f x dx2x .ln 2 sin x x C ln 2 2x C. f x dxsin x x C D. f x dx2x .ln 2 sin x x C ln 2 2 1 Câu 3: Tích phân Ix2d bằng 1 x A. I ln 2 2 . B. I ln 2 1. C. I ln 2 3. D. I ln 2 1. 2 Câu 4: Tìm nguyên hàm của hàm số fx . 43x 2dx 1 3 2dx 3 A. ln 2xC B. 2ln 2x C 4x 3 2 2 4x 3 2 2dx 1 2dx 1 3 C. ln 4xC 3 D. ln 2xC 4x 3 2 4x 3 4 2 1 Câu 5: Diện tích S của hình phẳng được giới hạn bởi các đường y1 , x 1, x 2 và trục hoành là x2 A. 0,5 B. 0,4 C. 0,2 D. 0,3 Câu 6: Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây? y y x2 21 x 2 1 O x yx 2 3 2 2 A. 2x2 2 x 4 d x . B. 2x2 2 x 2 d x . 1 1 2 2 C. 2x2 2 x 2 d x . D. 2x2 2 x 4 d x 1 1 Câu 7: Từ một tấm tôn hình bán nguyệt bán kính R 3 cm người ta cắt ra một hình chữ nhật như hình vẽ. Biết hình chữ nhật cắt ra có diện tích lớn nhất, hãy tính gần đúng đến hàng phần trăm diện tích S của hình viên phân cung AB ( phần gạch sọc). Trang 1/4 - Mã đề thi 132
- A. S 2.75 cm2 . B. S 1.28 cm2 . C. S 2.82 cm2 . D. S 2.57 cm2 . 2 Câu 8: Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [-1;2], f(-1) = -2 và f(2) = 1. Tính I= f/ () x dx . 1 A. -3 B. 3 C. -1 D. 1 1 Câu 9: Tính ex31x d bằng 0 1 1 A. e3 e . B. e4 e. C. e4 e . D. e4 e . 3 3 4 Câu 10: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx và F 02. Tìm F(2) 12x 2ln5 4 4ln5 2 2 1 ln5 5 1 ln 2 A. B. C. D. Câu 11: Một ô tô đang chạy với vận tốc m s thì người lái đạp phanh từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) -5t+10(m/s), trong đó t là kho ng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. H i từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét? A. 2m B. 10m C. 20m D. 0,2m e 1 3ln x Câu 12: Cho I dx , đặt tx1 3ln . Khẳng định nào đúng? 1 x 2 e 2 2 2 2 2 e A. I tdt B. I tdt C. I t2 dt D. I t2 dt 3 3 3 1 3 1 1 1 3 x Câu 13: Tính K dx 2 2 x 1 18 A. K=2ln2 B. K ln C. K=ln2 D. K=ln8-ln3 23 5 5 Câu 14: Cho f( x ) dx 10 . Tính I 2 4 f ( x ) dx . 2 2 A. I 46. B. I 36. C. I 34. D. I 34. 5 3 5 3 Câu 15: Cho dx aln b ln 2với ab, là số nguyên. Mệnh đề nào đúng? 4 xx 2 3 2 A. ab 27 B. ab 2 15 C. ab 8 D. 2ab 11 2 Câu 16: Cho I= xex dx , đặt ux 2 , khi đó viết I theo u và du ta được: 1 A. I eu du B. I 2 eu du C. I ueu du D. I eu du 2 Câu 17: Tìm một nguyên hàm Fx của hàm số f x2 x ex biết F 00 A. F x ex 1 B. F x x2 ex C. F x x2 ex 1 D. F x x2 ex 1 Câu 18: Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a b]. Khẳng định nào sai? a b A. f() x dx B. f()()() x dx F a F b a a Trang 2/4 - Mã đề thi 132
- b b b b C. fx gxd x fxdx gxdx D. f( x ) dx F (b) F (a) a a a a 3x Câu 19: Tìm nguyên hàm của hàm số fx( ) 9sin . 7 27 3x 27 3x A. f( x ) dx cos C B. f( x ) dx cos C 77 77 3x 3x C. f( x ) dx 21cos C . D. f( x ) dx 21cos C 7 7 3 1 Câu 20: Biết f( x ) dx 12 . Tính I= f(3 x ) dx . 0 0 A. 36 B. 6 C. 4 D. 3 Câu 21: Cho hàm số fx() có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;1] th a mãn f (1) 0 và 11 1 2 7 f( x ) d x 7 x3 f ( x ) dx . Tích phân f( x )d x bằng 4 00 0 7 7 7 7 A. B. . C. D. 8 5 4 10 Câu 22: Công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục Ox và hai đường thẳng a; b a b xung quanh trục Ox là: b b b b A. V f() x2 dx B. V f() x2 dx C. V f x dx D. V f x dx a a a a Câu 23: Cho hàm số y fx ax32 bx cx dabcd, , , Ra , 0 có đồ thị C . Biết rằng đồ thị C tiếp xúc với đường thẳng y 4 tại điểm có hoành độ âm và đồ thị hàm số y f' x cho bởi hình vẽ bên. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C và trục hoành y O -1 1 x -3 27 21 5 A. S 9 B. S C. S D. S 4 4 4 e 1 Câu 24: Tích phân (2x 1)ln xdx ( e2 b ) Khi đó ab bằng: 1 a A. -1 B. 2 C. 5 D. -3 1 Câu 25: Cho hàm số fx() có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;1] và th a mãn (x 5) f '( x ) dx 10 và 0 2 5ff 0 4 1 12. Tính. f() x dx 0 A. I 2. B. I 22. C. I 22 . D. I 2 . ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 3/4 - Mã đề thi 132
- Trang 4/4 - Mã đề thi 132

