Đề ôn tập THPT môn Toán - Năm 2019-2020 - Đề số 4 - Trường THPT Phú Riềng (Có đáp án)

docx 6 trang ThuyPT 31/10/2025 1750
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập THPT môn Toán - Năm 2019-2020 - Đề số 4 - Trường THPT Phú Riềng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_on_tap_thpt_mon_toan_nam_2019_2020_de_so_4_truong_thpt_ph.docx
  • docxdap-an-toan-lan-4-.docx

Nội dung tài liệu: Đề ôn tập THPT môn Toán - Năm 2019-2020 - Đề số 4 - Trường THPT Phú Riềng (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC ĐỀ ÔN TẬP THPT QUỐC GIA NĂM 2019 – 2020 ( ĐỀ SỐ 4) TRƯỜNG THPT PHÚ RIỀNG MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm) Yêu cầu: - Các em hoàn thành đề ôn tập đến hết ngày chủ nhật ( ngày 12/4/2020). - Tài liệu được đăng tải trên trang web: thptphurieng.edu.vn ( chuyên mục tài liệu học tập); Phần kiến thức nào các em chưa được học có thể tham khảo bài giảng trên trang web ( Bài giảng trực tuyến). - Trong quá trình làm bài nếu cần được hướng dẫn liên hệ với Thầy, Cô theo SĐT sau: 1/ Cô Bùi Thị Ngọc Anh: 0985079667 2/ Thầy Nguyễn Văn Quốc: 0973883969 3/ Thầy Nguyễn Phúc: 0972174651 4/ Cô Lê Thị Thu Hà: 0974521238 5/ Cô Lê Thị Mai Ly: 0932951879 6/ Thầy Lê Xuân Bằng : 0945803554 - Sau khi hết thời gian trên nhà trường sẽ gửi hướng dẫn, đáp án chi tiết trên trang web: thptphurieng.edu.vn Câu 1. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ? A. (0;1) B. 1, C. (-1;0) D. 0; 3 Câu 2. Cho hàm số f x có đạo hàm f x x x 3 , với mọi x thuộc ¡ . Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. 1;3 . B. 0;3 . C. 2;1 . D. 1;0 . Câu 3. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ¡ x x 2 x 2 3 A. y . B. y . C. y . D. y x 1. e x 1 e Câu 4. Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: x - -1 1 3 + f'(x) - 0 + + 0 - Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g (x) = f (x + m) đồng biến trên khoảng (0; 2). A. 3B. 4C. 2D. 1
  2. Câu 5. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. x 2 B. x 1 C. x 3 D. x 2 Câu 6. Cho hàm số y = x3 - 3x2 + 2. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là A. (2; -2)B. (0; -2)C. (0; 2)D. (2; 2) Câu 7. Cho hàm số y = x4 - 2mx2 + 3m - 2 (với m là tham số). Có bao nhiêu giá trị của tham số m để các điểm cực trị của đồ thị hàm số đều nằm trên các trục tọa độ? A. 2B. 0C. 3D. 1 Câu 8. Cho hàm số f x , bảng biến thiên của hàm số f x như sau Số điểm cực trị của hàm số y f 4x2 4x là A. 5 B. 9 C. 7 D. 3 Câu 9. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x3 3x trên đoạn  3;3 bằng A. 18 B. -18 C. -2 D. 2 2x m Câu 10. Cho hàm số y f (x) . Tính tổng các giá trị của tham số m để max f (x) min f (x) 2 x 1 x 2;3 x 2;3 A. -4B. -2C. -1D. -3 Câu 11. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang? 3x 1 A. y x4 x2 . B. y . x 1 x2 x 1 C. y x3 3x2 3x 1. D. y . x 1 x 2 Câu 12. Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y là: 16 x4 A. 3 . B. 0. C. 2. D. 1. Câu 13. Bảng biến thiên ở hình dưới là của một trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây. Hãy tìm hàm số đó.
  3. 2x 3 x 1 2x 3 2x 3 A. y . B. y . C. y . D. y . x 1 x 2 x 1 x 1 2x 3 Câu 14. Cho hàm số y có đồ thị C và đường thẳng d : y 2x 3. Đường thẳng d cắt đồ thị C tại x 3 hai điểm A và B . Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB . 1 11 1 7 1 13 1 13 A. I ; . B. I ; . C. I ; . D. I ; . 4 4 4 2 4 4 8 4 x 5 Câu 15. Tổng các giá trị của tham số m sao cho đường thẳng y x cắt đồ thị hàm số y tại hai điểm x m A và B sao cho AB 4 2 là. A. 5 . B. 7 . C. 2 . D. 5 . Câu 16. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? 2 1 x A. y x 2x 1. B. y log0,5 x. C. y . D. y 2 . 2x Câu 17. Đạo hàm của hàm số y log3 4x 1 là 1 4 ln 3 4 ln 3 A. y . B. y . C. y . D. y . 4x 1 ln 3 4x 1 ln 3 4x 1 4x 1 Câu 18. Với các số thực dương a, b bất kì. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? a A. log ab log a b . B. log logb a . b a C. log ab loga logb . D. log log a b . b 2logb Câu 19. Cho a, b là các số thực dương, a 1. Rút gọn biểu thức: P log2 ab 1 a log a A. P loga b . B. P loga b 1 . C. P loga b 1 . D. P 0 . 1 Câu 20. Cho a ;3 và M ,m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức 9 3 3 2 3 9log1 a log1 a log1 a 1. Khi đó giá trị của A 5m 2M là: 3 3 3 A. 4. B. 5. C. 8. D. 6. Câu 21. Nghiệm của phương trình 2x 2x 1 3x 3x 1 là.
  4. 3 3 2 A. log 3 .B. x 1. C. x log 3 . D. x log 4 . 4 2 2 4 3 3 Câu 22. Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình log2 9 x 3. A. 7 .B. 6 . C. 8 . D. 9 . x Câu 23. Phương trình log2 5 2 2 x có hai ngiệm x1 , x2 . Tính P x1 x2 x1x2 . A. 11. B. 9 . C. 3 .D. 2 . 2 2 Câu 24. Cho phương trình 4 1 x m 2 .2 1 x 2m 1 0 . Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn  10;20 để phương trình có nghiệm? A. 11. B. 10. C. 12. D. 9 . 1 Câu 25: Tìm họ nguyên hàm của hàm số y x2 3x . x x3 3x x3 3x A. B. ln x C,C ¡ . ln x C,C ¡ 3 ln 3 3 ln 3 x3 1 x3 3x 1 C. 3x C,C ¡ D. C,C ¡ 3 x2 3 ln 3 x2 2 Câu 26. Hàm số F x ex là nguyên hàm của hàm số x2 2 2 2 e A. f x 2xex B. f x xC.2e x fD. x ex f x 2x cos x Câu 27. Hàm số f (x) có một nguyên hàm F(x) bằng sin5 x 1 1 A. . 2019 B. . 2019 4sin 4 x 4sin 4 x 4 4 C. 2018 . D. 2018 . sin 4 x sin 4 x dx Câu 28. Kết quả của phép tính dx bằng ex 2.e x 1 1 ex 1 ex 1 1 ex 1 A. ln C .B. ln .C. C ln ex .D. 2e x 1 C . ln C 3 ex 2 ex 2 3 ex 2 2 2 Câu 29. Cho tích phân I f x dx 2. Tính tích phân J 3 f x 2 dx. 0 0 A. J = 6B. J = 2C. J = 8D. J = 4 3 dx Câu 30. Cho a ln 2 bln 3 c ln 5 với a,b, c là các số thực. Giá trị của a b2 c3 bằng 2 (x 1)(x 2) A. 6. B. 5. C. 4. D. 3. 1 Câu 31. Cho hàm số f (x) liên tục trên ¡ thỏa mãn f x x ,x ¡ vàf (1) 1 . Khẳng định nào sau x đây là đúng? 5 5 A. f (2) 5 . B.f (2) 4 . C. f (2) ln 2 . D.f (2) 2ln 2 . 2 2
  5. Câu 32. Khối đa diện đều loại 5,3 có số mặt là. A. 14.B. 8 .C. 12. D. 10. Câu 33. Thể tích của khối lập phương tăng lên bao nhiêu lần nếu mỗi cạnh của nó tăng gấp đôi ? A. 8 lần. B. 2 lần. C. 6 lần. D. 4 lần. Câu 34. Cho khối chóp S.ABC có SA 3a và SA  ABC , AB BC 2a , ·ABC 1200 . Thể tích của khối chóp S.ABC là A. a3 3 . B. 3a3 3 . C. 2a3 3 . D. 6a3 3 . Câu 35. Cho hình lăng trụ ABC.A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , AA a 3 . Hình chiếu vuông góc của A lên mặt đáy trùng với trung điểm I của đoạn thẳng AB . Thể tích khối lăng trụ ABC.A B C bằng 3a3 a3 33 a3 11 a3 33 A. . B. . C. . D. . 4 8 4 24 3 Câu 36. Cho khối lăng trụ ABC.A B C có thể tích bằng a (với a 0 ). Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AA và BB . Đường thẳng CM cắt đường thẳng C A tại P , đường thẳng CN cắt đường thẳng C B tại Q . Thể tích khối đa diện lồi A MPB NQ bằng 2 1 1 A. a3 B. a3 C. a3 D. a3 3 3 2 Câu 37. Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng 2 . A. V 4 .B. V 12 .C. V 16 .D. V 8 . Câu 38. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A B C có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a. Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn ngoại tiếp hai tam giác ABC và A B C . Diện tích xung quanh của hình trụ bằng 2 3 a2 A. 2 a2. B. . C 3 Câu 39. Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng l 5a và chiều cao h 4a . Thể tích của khối nón đã cho bằng bao nhiêu? A. 12 a3 B. 100 a3 C. 5 a3 D. 36 a3 Câu 40. Người ta chế tạo ra một món đồ chơi cho trẻ em theo các công đoạn như sau: Trước tiên, chế tạo ra một hình nón tròn xoay có góc ở đỉnh là 2 60 bằng thủy tinh trong suốt. Sau đó đặt hai quả cầu nhỏ bằng thủy tinh có bán kính lớn, nhỏ khác nhau sao cho hai mặt cầu tiếp xúc với nhau và đều tiếp xúc với mặt nón, quả cầu lớn tiếp xúc với cả mặt đáy của hình nón (hình vẽ). Biết rằng chiều cao của hình nón bằng 9cm . Bỏ qua bề dày của các lớp vỏ thủy tinh, tổng thể tích của hai khối cầu bằng 112 40 38 100 A. cm3 .B. cm3 .C. cm3 .D. cm3 . 3 3 3 3 Câu 41. Cho các vectơ a 1;2;3 ; b 2;4;1 ; c 1;3;4 . Vectơ v 2a 3b 5c có tọa độ là
  6. A. 3; 7; 23 .B. 7; 3; 23 . C. 23; 7; 3 . D. 7; 23; 3 . Câu 42. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho bốn điểm M 2; 3;5 , N 4;7; 9 , E 3;2;1 , F 1; 8;12 . Bộ ba điểm nào sau đây thẳng hàng? A. M , N , E .B. M , E , F .C. N , E , F .D. M , N , F . Câu 43. Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng P : 2x 3y z 4 0 ; Q :5x 3y 2z 7 0 . Vị trí tương đối của P & Q là A. Song song. B. Cắt nhưng không vuông góc. C. Vuông góc. D. Trùng nhau. Câu 44. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua tâm của mặt cầu x 1 2 y 2 2 z2 12 và song song với mặt phẳng Oxz có phương trình là: A. y 1 0 . B. y 2 0 . C. y 2 0 . D. x z 1 0. Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S có tâm I 1; 1;1 và mặt phẳng P :2x y 2z 1 0. Biết mặt phẳng P cắt mặt cầu S theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 3 . Viết phương trình của mặt cầu S . 2 2 2 2 2 2 A. x 1 y 1 z 1 13. B. x 1 y 1 z 1 169 . 2 2 2 2 2 2 C. x 1 y 1 z 1 13. D. x 1 y 1 z 1 169 . Câu 46. Từ một nhóm có 10 học sinh nam và 8 học sinh nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh trong đó có 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ? 3 2 3 2 3 2 3 2 A.C10.C8 B. A 10.A6 C. A10 D.A 8 C10 C8 Câu 47. Sắp xếp 12 học sinh của lớp 12A gồm có 6 học sinh nam và 6 học sinh nữ vào một bàn dài gồm có hai dãy ghế đối diện nhau (mỗi dãy gồm có 6 chiếc ghế) để thảo luận nhóm. Tính xác suất để hai học sinh ngồi đối diện nhau và cạnh nhau luôn khác giới. 9 9 9 9 A. . B. . C. . D. . 4158 8316 299760 5987520 Câu 48. Cho cấp số nhân un có số hạng đầu u1 2 và công bội q 5 . Giá trị của u6u8 bằng A. 2.56 .B. .C. .D. 2.5 .7 2.58 2.55 Câu 49. Cho hình chóp tứ giác đều cạnh đáy a, cạnh bên bằng 3a ; góc giữa cạnh bên với đáy xấp xỉ bằng A. 760. B. 710. C. 620. D. 800. Câu 50. Cho tứ diện ABCD đều có cạnh bằng 2 2 . Gọi G là trọng tâm tứ diện ABCD và M là trung điểm AB . Khoảng cách giữa hai đường thẳng BG và CM bằng 2 2 3 2 A. . B. . C. . D. . 14 5 2 5 10