Giáo án Giải tích 12 - Tiết 28, Bài 2: Logarit - Ngô Văn Công

doc 2 trang ThuyPT 02/03/2026 1370
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Giải tích 12 - Tiết 28, Bài 2: Logarit - Ngô Văn Công", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_giai_tich_12_tiet_28_bai_2_logarit_ngo_van_cong.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Giải tích 12 - Tiết 28, Bài 2: Logarit - Ngô Văn Công

  1. Ngô Văn Công Giải tích 12CB Tuần Ngày soạn: Tiết Ngày dạy: Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ –HÀM SỐ LOGARIT Bài 2: LOGARIT I. MỤC TIÊU: Kiến thức: Biết khái niệm và tính chất của logarit. Biết các qui tắc tính logarit và công thức đổi cơ số. Biết các khái niệm logarit thập phân, logarit tự nhiên. Kĩ năng: Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa logarit đơn giản. Biết vận dụng các tính chất của logarit vào các bài toán biến đổi, tính toán các biểu thức chứa logarit. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về luỹ thừa. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: H. Giải các phương trình: 2x 8; 3x 81; 2x 3 ? Đ. 3. Giảng bài mới: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm logarit Dẫn dắt từ KTBC, GV nêu I. KHÁI NIỆM LOGARIT định nghĩa logarit. 1. Định nghĩa Cho a, b > 0, a 1. H1. Nhận xét giá trị biểu thức loga b a b a ? Đ1. a > 0,  b > 0 Chú ý: không có logarit của số âm và số 0. H2. Thực hiện phép tính và giải thích ? VD1: Tính: Đ2. a) log2 8 b) log1 9 a) log 8 = 3 vì 23 8 2 3 2 1 1 c) log 4 d) log b) log 9 = –2 vì 9 1 3 1 3 27 3 2 2 1 c) log 4 = –2 vì 4 1 2 2 1 1 d) log = –3 vì 3 3 3 27 27 Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của logarit GV hướng dẫn HD nhận xét 2. Tính chất các tính chất. 0 Cho a, b > 0, a 1. a = 1 loga 1 0 1
  2. Giải tích 12CB Ngô văn Công 1 a = a loga a 1 loga 1 0; loga a 1 loga b a b; loga (a ) H1. Thực hiện phép tính ? VD2: Tính: Đ1. 2log 5 2 a) 3 3 b) log 8 2log 5 log 5 2 1 3 3 a) 3 = 3 5 2 3 1 1 1 log log 5 b) log 8 = log 3 2 1 3 1 1 2 c) 4 7 d) 2 2 25 2 1 1 2 log2 log2 1 c) 4 7 = 2 7 7 1 2 log5 1 2 1 3 log5 1 d) = 5 3 25 3 Hoạt động 3: Tìm hiểu qui tắc tính logarit 3 5 Đ1. II. QUI TẮC TÍNH LOGARIT H1. Cho b1 2 ,b2 2 . Tính log b log b 3 5 8 1. Logarit của 1 tích log b log b ;log b b . 2 1 2 2 2 1 2 2 2 1 2 Cho a, b1, b2 > 0, a 1. log2 b1b2 8 So sánh kết quả ? loga (b1b2 ) loga b1 loga b2 log2 b1 log2 b2; log2 b1b2 GV nêu định lí. Chú ý: Định lí trên có thể mở rộng cho tích của n số dương: loga(b1...bn) loga b1 ... loga bn VD3: Tính: H2. Thực hiện phép tính ? Đ2. a) log6 9 log6 4 a) = log 36 2 6 1 3 1 1 1 b) log1 2 2log1 log1 b) 2log log log 3 8 1 3 1 3 1 3 2 2 2 2 2 2 9 c) log1 5 log1 log1 3 c) = log1 27 3 5 3 3 3 3 5 d) = log5 125 3 d) log 75 log 5 5 3 Hoạt động 4: Củng cố Nhấn mạnh: – Định nghĩa logarit. – Qui tắc tính logarit. 4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: Bài 1, 2 SGK. Đọc tiếp bài "Logarit". 2