Đề thi giữa học kỳ I môn Toán 12 - Mã đề 132 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi giữa học kỳ I môn Toán 12 - Mã đề 132 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_giua_hoc_ky_i_mon_toan_12_ma_de_132_nam_hoc_2020_2021.doc
Đáp án tự luận.docx
TOÁN 12_TOÁN 12_dapancacmade.xlsx
Ma trận kiểm tra giữa HK I- Toán 12.docx
Nội dung tài liệu: Đề thi giữa học kỳ I môn Toán 12 - Mã đề 132 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Thống Nhất (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 -2021 TỔ : TOÁN – TIN HỌC MÔN THI : TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút; Mã đề thi: 132 (40 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:....................................................................Số báo danh ............................. I. PHẦN THI TRẮC NGHIỆM : ( 8 điểm) Câu 1: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây? y O x A. y x4 2x2 2 B. y x4 2x2 2 C. y x3 3x2 2 D. y x3 3x2 2 Câu 2: Đồ thị hình dưới đây là của hàm số nào? x x 1 2x 1 x 2 A. .y B. . y C. . D. y y x 1 x 1 2x 1 x 1 Câu 3: Đồ thị ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây? y 2 3 O 1 x -2 A. .y x3 6x2 9x 2 B. . y Ex3 6x2 9x 2 Trang 1/6 - Mã đề thi 132
- C. .y x3 6x2 9x 2 D. . y x3 3x2 2 Câu 4: Số giao điểm của đường cong y x3 2x2 2x 1 và đường thẳng y 1 x bằng A. 0. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 5: Trong các hàm số sau, hàm số nào có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu? A. .y xB.4 . x2 3 C. . y D.x 4. x2 3 y x4 x2 3 y x4 x2 3 Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ,SA vuông góc với đáy, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng 60 . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD . a3 6 a3 6 A. .3 a3 B. . C. . D. . 3 2a3 9 3 Câu 7: Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BA BC a , biết A B hợp với mặt phẳng ABC một góc 60 . Thể tích lăng trụ là: a3 3 a3 3 a3 3 A. . B. . C. . D. a3 3 . 2 4 6 Câu 8: Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến trên ¡ 1 x 2 A. y . B. y . x x 1 C. y x3 2x 3. D. y x4 4x2 4 . Câu 9: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào? y 3 1 2 1 1 O 2 x 1 A. .y xB.3 .3 x 1 C. . y D.x 3. 3x2 1 y x3 3x 1 y x4 2x2 1 2 Câu 10: Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x 1 x 2 3x 1 . Số điểm cực trị của hàm số là: A. 4. B. 3. C. 1. D. 2 Câu 11: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhậ, AB a , AD a 3 , SA vuông góc với đáy và mặt phẳng SBC tạo với đáy một góc 60 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD . 3a3 a3 A. .V B. . V 3C.a3 . D. V. a 3 V 3 3 2x 3 Câu 12: Cho hàm số y , đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là x 1 A. x 1; y 1. B. x 1; y 2 . C. x 3; y 1. D. x 2; y 1. Câu 13: Cho hàm số y f (x) xác định, lên tục trên ¡ và có bảng biến thiên sau. Khẳng định nào sau đây là đúng? . A. Hàm số có đúng một cực trị. Trang 2/6 - Mã đề thi 132
- B. Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1) . C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0 và giá trị lớn nhất bằng 1 . D. Hàm số đạt cực đại tại x 0 và đạt cực tiểu tại x 1 . Câu 14: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y x3 3x2 9x 5 trên đoạn 2;2 . A. .m 6 B. . m 2C.2 . D. m. 17 m 3 Câu 15: Cho hàm số y x3 3x2 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại x 0 . B. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 0 . C. Hàm số đạt cực đại tại x 2 . D. Giá trị cực đại của hàm số bằng 4 . Câu 16: Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện? A. B. . C. D. Câu 17: Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là 3a2 , độ dài cạnh bên bằng 2a . Thể tích khối lăng trụ này bằng A. 6a3 B. a3 C. 3a3 D. 2a3 x3 2 Câu 18: Cho hàm số y 2x2 3x . Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là 3 3 2 A. 1;2 . B. 1;2 . C. 3; . D. 1; 2 . 3 Câu 19: Phương trình x3 3x 2 m 0 có ba nghiệm phân biệt khi: A. .m 0 B. . 0 m 4C. . mD. 4 . 0 m 4 x 9 3 Câu 20: Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = x2 x A. 1 B. 3 C. 2 D. 0 Câu 21: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Đồ thị hàm số có TCĐ là đường thẳng x 1 và TCN là đường thẳng .y 2 B. Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận. C. Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận. D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng x 1 và tiệm cận đứng là đường thẳng y 2 . Câu 22: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 đường tiệm cận? x 2 x 1 A. .y 2 B. . y x 3x 6 x2 4x 8 x 1 x 2 C. .y D. . y x2 9 x 1 Câu 23: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?. A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2 . Trang 3/6 - Mã đề thi 132
- B. Hàm số có ba cực trị. C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 2 . D. Hàm số đạt cực đại tại x 0 và đạt cực tiểu tại x 2 . Câu 24: Hàm số y x4 – 2x2 3 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 và 1; . B. Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 và 2; . C. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 và 1; . D. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;0 và 1; . Câu 25: Hàm số y x3 3x2 4 đồng biến trên: A. 0;2 B. ( ;0) và (2; ) C. (0; ) . D. ( ;2) 2x 1 Câu 26: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y là đúng? x 1 A. Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1; . B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên ¡ \ 1 . C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1 và 1; . D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ¡ \ 1 . Câu 27: Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 3vàa2 chiều cao bằng . Thể2a tích của khối chóp bằng A. .3 a3 B. . a3 C. . 2a3 D. . 6a3 Câu 28: Hàm số y x3 3x2 2 nghịch biến trên khoảng nào? A. 2;2 . B. 2; . C. 0; . D. 0;2 . Câu 29: Cho hàm số y f x có đồ thị như đường cong trong hình vẽ dưới đây. Tìm giá trị của tham số m để phương trình f x 1 m có 6 nghiệm phân biệt? A. 4 m 3 B. 4 m 5 C. m 5 D. 0 m 4 Câu 30: Cho khối lập phương. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Số mặt của khối lập phương là 4 . B. Khối lập phương là khối đa diện loại 4;3 . C. Số cạnh của khối lập phương là 8 . D. Khối lập phương là khối đa diện loại 3;4 . 6x 7 Câu 31: Cho hàm số y . Chọn khẳng định đúng. 6 2x Trang 4/6 - Mã đề thi 132
- A. Hàm số đồng biến trên khoảng ;3 3; . 1 1 B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; và khoảng ; . 3 3 C. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;3 và khoảng 3; . D. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ;3 và khoảng 3; . Câu 32: Cho khối lập phương. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Số mặt của khối lập phương là 4 . B. Khối lập phương là khối đa diện loại 4;3 . C. Số cạnh của khối lập phương là 8 . D. Khối lập phương là khối đa diện loại 3;4 . Câu 33: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên ¡ đạo hàm y ' f ' x có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số y f x nghịch biến trên ; 1 . B. Hàm số y f x nghịch biến trên 0;2 . C. Hàm số y f x đồng biến trên ¡ . D. Hàm số y f x đồng biến trên ;0 và 2; . Câu 34: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại C , AB a 5 , AC a . Cạnh bên SA 3a và vuông góc với mặt phẳng ABC . Tính thể tích khối chóp S.ABC . a3 5 A. a 3. B. . C. 3a3. D. 2a 3. 2 x 1 Câu 35: Gọi M ,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên x 1 đoạn 3;5 . Khi đó M m bằng 1 7 3 A. B. C. D. 2 2 2 8 Câu 36: Cho hàm số y x3 mx2 3x 2m 5(với m là tham số thực). Hàm số đồng biến trên R khi m 3 A. m 3 . B. 3 m 3 . C. . D. 3 m 3 . m 3 a Câu 37: Cho lăng trụ đứng ABC.A' B 'C ' biết tam giác ABC vuông cân tại A, AB a, AA' . Thể tích 2 khối lăng trụ đã cho là: a3 a3 a3 A. . B. . C. . D. a3 . 2 12 4 Trang 5/6 - Mã đề thi 132
- 1 Câu 38: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x trên đoạn 1; 3 . x 5 10 A. .2 B. . 5 C. . D. . 2 3 Câu 39: Cho hàm số y x3 3x2 5 có đồ thị là C . Điểm cực tiểu của đồ thị C là A. .M 5;0 B. . M 1;2C. . D. M. 2;1 M 0;5 x 1 Câu 40: Giá trị lớn nhất của hàm số y trên đoạn 1;0 là x 2 2 1 A. . B. 0 . C. . D. 2 . 3 2 ----------------------------------------------- II. PHẦN THI TỰ LUẬN : ( 2 điểm) mx 4 Câu 1: Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y nghịc biến biến trên từng x m khoảng xác định của nó. Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB =2a, AD a 3 . Hình chiếu của S lên mặt phẳng đáy là trung điểm H của cạnh AB, góc giữa SD và đáy bằng 300 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a. ----------- HẾT ---------- Trang 6/6 - Mã đề thi 132

