Giáo án Hình học 12 - Tiết 8+9, Bài 3: Bài tập Khái niệm về thể tích của khối đa diện - Ngô Văn Công

doc 2 trang ThuyPT 11/03/2026 1200
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 12 - Tiết 8+9, Bài 3: Bài tập Khái niệm về thể tích của khối đa diện - Ngô Văn Công", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_hinh_hoc_12_tiet_89_bai_3_bai_tap_khai_niem_ve_the_t.doc

Nội dung tài liệu: Giáo án Hình học 12 - Tiết 8+9, Bài 3: Bài tập Khái niệm về thể tích của khối đa diện - Ngô Văn Công

  1. Ngô Văn Công Hình học 12 Tuần 8+9 Ngày soạn: 25/09/2012 Tiết 8+9 Ngày dạy: 10/ 10/2012 Chương I: KHỐI ĐA DIỆN Bài 3: BÀI TẬP KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH CỦA KHỐI ĐA DIỆN I. MỤC TIÊU: Kiến thức: Củng cố: Khái niệm thể tích của khối đa diện. Các công thức tính thể tích của một số khối đa diện cụ thể. Kĩ năng: Tính được thể tích của khối lăng trụ, khối chóp. Tính được tỉ số thể tích các khối đa diện được tách ra từ một khối đa diện. Thái độ: Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với khối đa diện. Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án. Hệ thống bài tập. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập kiến thức đã học về khối đa diện. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. 2. Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập) 3. Giảng bài mới: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Luyện tập tính thể tích khối lăng trụ H1. Xác định góc giữa AA và Đ1. A cách đều A, B, C 1. Cho lăng trụ tam giác ABC. đáy ? A O  (ABC) A B C có đáy ABC là một tam giác ·A' AO 600 đều cạnh a và điểm A cách đều các điểm A, B, C. Cạnh bên AA tạo H2. Tính chiều cao A O ? với mặt phẳng đáy một góc 600. a 3 Đ2. AO = A O = a a) Tính thể tích khối lăng trụ. 3 b) Chứng minh BCC B là một hình a3 3 chữ nhật. V = S ABC.A O = 4 C’ B’ H3. Chứng minh BC  (AA O) Đ3. BC  AO, BC  A O A’ BC  (AA O) BC  AA BC  BB BCC B là hình chữ nhật. C B O H A Hoạt động 2: Luyện tập tính thể tích khối chóp H1. Xác định đường cao của tứ Đ1. DF  (CFE) 2. Cho tam giác ABC vuông cân ở diện ? A và AB = a. Trên đường thẳng qua C và vuông góc với mp(ABC) lấy H2. Viết công thức tính thể 1 điểm D sao cho CD = a. Mặt phẳng tích khối tứ diện CDFE ? Đ2. V = S .DF qua C vuông góc với BD cắt BD tại 3 CFE F và cắt AD tại E. Tính thể tích H3. Tính CE, CF, FE, DF ? khối tứ diện CDFE theo a. Đ3. AD a 2 CE = 2 2 1
  2. Hình học 12 Ngô Văn Công a 6 a 6 D CF = ; FE = 3 6 F a 3 DF = E 3 B C a3 V = 36 A Hoạt động 3: Luyện tập tính tỉ số thể tích của khối đa diện Hướng dẫn HS xác định đỉnh Đỉnh A, đáy SBC, 3. Cho hình chóp S.ABC. Trên các và đáy hình chóp để tính thể Đỉnh A , đáy SB C . đoạn thẳng SA, SB, SC lần lượt lấy tích. 3 điểm A , B , C khác S. Chứng minh: H1. Tính diện tích các tam giác 1 · VS.A'B'C ' SA' SB' SC ' SBC và SB C ? Đ1. SSBC = SB.SC.sin BSC . . 2 VS.ABC SA SB SC 1 · A SSB C = SB'.SC '.sin B'SC ' 2 A’ h H2. Tính tỉ số chiều cao của Đ2. h' C’ hai khối chóp ? h' SA' C S h SA H’ H B’ B H3. Tính thể tích của hai khối Đ3. chóp ? 1 VSABC = S .h 3 SBC 1 VSB'C = S .h' 3 SB'C ' Hoạt động 4: Củng cố Nhấn mạnh: – Cách vận dụng các công thức tính thể tích các khối đa diện. 4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: Bài tập ôn chương 1 SGK. 2